Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Học bổng theo khu vực

Học bổng trải khắp Hàn Quốc — không chỉ Seoul

284 trong tổng số 373 học bổng nằm ngoài Seoul, tại 16 khu vực. Chọn một khu để xem trường nào ở đó, quy mô trường ra sao và trường nào có học bổng miễn học phí.

108 trường · 373 học bổng 88.394 sinh viên quốc tế đang học Kiểm tra 10/09/2026

108 trường
Chung-ang University — 5.987 sinh viên quốc tế (15% toàn trường) Kyung Hee University — 5.574 sinh viên quốc tế (17% toàn trường) Korea University — 5.169 sinh viên quốc tế (16% toàn trường) Sungkyunkwan University — 3.745 sinh viên quốc tế (11% toàn trường) Soongsil University — 3.212 sinh viên quốc tế (15% toàn trường) HANYANG UNIVERSITY(ERICA Campus) — 3.211 sinh viên quốc tế (22% toàn trường) Sogang University — 2.615 sinh viên quốc tế (22% toàn trường) KYUNGPOOK National University — 2.607 sinh viên quốc tế (7% toàn trường) MYONGJI UNIVERSITY(Yongin campus) — 2.430 sinh viên quốc tế (15% toàn trường) DONGGUK UNIVERSITY(Seoul) — 2.296 sinh viên quốc tế (12% toàn trường) Kyungsung University — 2.187 sinh viên quốc tế (13% toàn trường) Dong-a University — 2.101 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) KANGWON NATIONAL UNIVERSITY(Chuncheon) — 1.979 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) Jeonbuk National University — 1.879 sinh viên quốc tế (7% toàn trường) Dongseo University — 1.806 sinh viên quốc tế (20% toàn trường) Dankook University — 1.798 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Sunmoon University — 1.759 sinh viên quốc tế (15% toàn trường) Pukyong National University — 1.752 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) Daegu Haany University — 1.667 sinh viên quốc tế (29% toàn trường) Silla University — 1.658 sinh viên quốc tế (23% toàn trường) Honam University — 1.645 sinh viên quốc tế (18% toàn trường) Kyungdong University — 1.625 sinh viên quốc tế (21% toàn trường) Inha University — 1.482 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) Seoul National University of Science and Technology — 1.396 sinh viên quốc tế (9% toàn trường) Seokyeong University — 1.313 sinh viên quốc tế KAIST (Korea Advanced Institute of Science and Technology) — 1.288 sinh viên quốc tế (10% toàn trường) Pai Chai University — 1.237 sinh viên quốc tế (11% toàn trường) Chungbuk National University — 1.109 sinh viên quốc tế (7% toàn trường) Ajou University — 1.100 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) Inje University — 1.036 sinh viên quốc tế (11% toàn trường) Hansung University — 1.001 sinh viên quốc tế (10% toàn trường) Daekyeung University — 986 sinh viên quốc tế (24% toàn trường) Kyungbok University — 877 sinh viên quốc tế (13% toàn trường) Soonchunhyang University — 863 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) Kwangwoon University — 821 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) Gwangju University — 718 sinh viên quốc tế (12% toàn trường) Catholic University of Pusan — 673 sinh viên quốc tế (15% toàn trường) Duksung Women's University — 648 sinh viên quốc tế (9% toàn trường) Sehan Univesity — 578 sinh viên quốc tế (13% toàn trường) Kyungnam University — 572 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Jeju National University — 574 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Konyang University — 540 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) Kimpo University — 512 sinh viên quốc tế (23% toàn trường) Daewon University College — 500 sinh viên quốc tế (22% toàn trường) Hanseo University — 464 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Suncheon Jeil College — 457 sinh viên quốc tế (16% toàn trường) Baekseok Culture University — 416 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) Chosun University — 414 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Wonkwang University — 403 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Masan University — 393 sinh viên quốc tế (7% toàn trường) Kyungwoon University — 389 sinh viên quốc tế (9% toàn trường) Kwangju Women's University — 378 sinh viên quốc tế (10% toàn trường) Ulsan College — 376 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Jeonju University — 373 sinh viên quốc tế (3% toàn trường) KANGWON NATIONAL UNIVERSITY(Gangneung) — 344 sinh viên quốc tế (4% toàn trường) Dongnam Health College — 314 sinh viên quốc tế (7% toàn trường) Cheongam University — 311 sinh viên quốc tế (14% toàn trường) Kyungin Women's University — 306 sinh viên quốc tế (8% toàn trường) KDI School of Public Policy and Management — 255 sinh viên quốc tế (36% toàn trường) Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST) — 255 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Hanshin University — 244 sinh viên quốc tế (3% toàn trường) Ansan University — 229 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) Bucheon University — 208 sinh viên quốc tế (3% toàn trường) Keimyung College University — 205 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Pyeongtaek University — 203 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) Gumi University — 187 sinh viên quốc tế (3% toàn trường) Halla University — 183 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Hosan University — 178 sinh viên quốc tế (100% toàn trường) Taegu Science University — 176 sinh viên quốc tế (4% toàn trường) Gyeongkuk National University — 161 sinh viên quốc tế (41% toàn trường) The State University of New York, Korea — 153 sinh viên quốc tế (10% toàn trường) Kumoh National Institute of Technology — 145 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Myongji College — 141 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Donggang University — 133 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Chunnam Techno University — 123 sinh viên quốc tế (4% toàn trường) The Graduate School of Korean Studies The Academy of Korean Studies — 118 sinh viên quốc tế (46% toàn trường) Choonhae Health Sciences University — 110 sinh viên quốc tế (4% toàn trường) Catholic Sangji University — 107 sinh viên quốc tế (6% toàn trường) DGIST (Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology?) — 108 sinh viên quốc tế (5% toàn trường) Dongduk Womens University — 104 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Korea University of Media Arts — 93 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Hanyang Cyber University — 88 sinh viên quốc tế (0% toàn trường) Pohang University of Science and Technology (POSTECH) — 87 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) International Graduate School of Language Education — 80 sinh viên quốc tế (80% toàn trường) Inha Technical College — 71 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Busan Health University — 48 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Hanyang Women's University — 46 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) The University of Suwon — 44 sinh viên quốc tế (0% toàn trường) Shingu College — 37 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Seoul Institute of the Arts — 36 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Andong Science College — 30 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Dongyang Mirae University — 29 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Gyeongbuk College of Health — 29 sinh viên quốc tế (2% toàn trường) Chungkang College of Cultural Industries — 28 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) University of Gyeongnam Geochang — 23 sinh viên quốc tế (3% toàn trường) U1 University — 21 sinh viên quốc tế (1% toàn trường) Eulji University(seongnam) — 11 sinh viên quốc tế (0% toàn trường) Daejeon Health university — 3 sinh viên quốc tế (0% toàn trường) Yonsei University — chưa có số liệu sinh viên quốc tế Seoul National University — chưa có số liệu sinh viên quốc tế Academy of Korean Studies (AKS) — chưa có số liệu sinh viên quốc tế
Nền vùng: số học bổng
  • 1–9
  • 10–19
  • 20–39
  • 40–59
  • 60+
  • chưa có
Chấm: sinh viên quốc tế
  • 200
  • 1.200
  • 4.000
Càng đậm = tỷ lệ trên tổng sinh viên càng cao
  • dưới 5%
  • 5–10%
  • 10–20%
  • trên 20%
  • chưa rõ

Chọn một khu vực trên bản đồ hoặc trong danh sách khu vực để xem các trường ở đó.

Học bổng toàn Hàn Quốc

Áp dụng cho nhiều trường khắp Hàn Quốc nên không ghim trên bản đồ

Seoul 서울특별시

24 trường · 89 học bổng · 34.265 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

5 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ

Chưa xác định được vị trí trên bản đồ

4 học bổng Thạc sĩ · Tiến sĩ · Tiếng Hàn

Chưa xác định được vị trí trên bản đồ

2 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ

Chưa xác định được vị trí trên bản đồ

Tư thục 6 học bổng Đại học Có khoá tiếng

5.574 sinh viên quốc tế 17%

32.191 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

5.169 sinh viên quốc tế 16%

32.179 sinh viên toàn trường

Sungkyunkwan University

Miễn học phí

Tư thục 17 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

3.745 sinh viên quốc tế 11%

34.838 sinh viên toàn trường

Myongji College

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

141 sinh viên quốc tế 2%

7.718 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Đại học Có khoá tiếng

46 sinh viên quốc tế 1%

6.627 sinh viên toàn trường

Sogang University

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Đại học Có khoá tiếng

2.615 sinh viên quốc tế 22%

12.020 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

1.313 sinh viên quốc tế

Soongsil University

Miễn học phí

Tư thục 3 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiếng Hàn Có khoá tiếng

3.212 sinh viên quốc tế 15%

21.789 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Có khoá tiếng

5.987 sinh viên quốc tế 15%

38.764 sinh viên toàn trường

Tư thục 4 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ

88 sinh viên quốc tế 0%

17.848 sinh viên toàn trường

DONGGUK UNIVERSITY(Seoul)

Miễn học phí

Tư thục 14 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

2.296 sinh viên quốc tế 12%

19.319 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

104 sinh viên quốc tế 1%

7.528 sinh viên toàn trường

Duksung Women's University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Đại học Có khoá tiếng

648 sinh viên quốc tế 9%

6.837 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

1.001 sinh viên quốc tế 10%

10.518 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

29 sinh viên quốc tế 1%

5.736 sinh viên toàn trường

Kwangwoon University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

821 sinh viên quốc tế 8%

10.060 sinh viên toàn trường

Gyeonggi 경기도

18 trường · 49 học bổng · 11.400 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Kimpo University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Có khoá tiếng

512 sinh viên quốc tế 23%

2.266 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Cao đẳng · Tiếng Hàn Có khoá tiếng

229 sinh viên quốc tế 6%

4.024 sinh viên toàn trường

Bucheon University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

208 sinh viên quốc tế 3%

7.222 sinh viên toàn trường

Tư thục 4 học bổng Đại học Có khoá tiếng

44 sinh viên quốc tế 0%

9.225 sinh viên toàn trường

Hanshin University

Miễn học phí

Tư thục 8 học bổng Có khoá tiếng

244 sinh viên quốc tế 3%

7.541 sinh viên toàn trường

Ajou University

Miễn học phí

Tư thục 5 học bổng Thạc sĩ Có khoá tiếng

1.100 sinh viên quốc tế 8%

14.075 sinh viên toàn trường

Seoul Institute of the Arts

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

36 sinh viên quốc tế 1%

4.122 sinh viên toàn trường

Kyungbok University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng

877 sinh viên quốc tế 13%

6.555 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

2.430 sinh viên quốc tế 15%

15.693 sinh viên toàn trường

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

37 sinh viên quốc tế 1%

5.546 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

3.211 sinh viên quốc tế 22%

14.327 sinh viên toàn trường

Dankook University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

1.798 sinh viên quốc tế 5%

34.059 sinh viên toàn trường

Pyeongtaek University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

203 sinh viên quốc tế 6%

3.619 sinh viên toàn trường

Tư thục 6 học bổng Có khoá tiếng

314 sinh viên quốc tế 7%

4.630 sinh viên toàn trường

Gyeongsangbuk 경상북도

11 trường · 33 học bổng · 3.966 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Kyungwoon University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học

389 sinh viên quốc tế 9%

4.439 sinh viên toàn trường

Gyeongkuk National University

Miễn học phí

Quốc lập 7 học bổng Đại học · Tiếng Hàn Có khoá tiếng

161 sinh viên quốc tế 41%

390 sinh viên toàn trường

Catholic Sangji University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng

107 sinh viên quốc tế 6%

1.819 sinh viên toàn trường

Tư thục 5 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

29 sinh viên quốc tế 2%

1.458 sinh viên toàn trường

Daegu Haany University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Đại học

1.667 sinh viên quốc tế 29%

5.755 sinh viên toàn trường

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng · Đại học

178 sinh viên quốc tế 100%

178 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

187 sinh viên quốc tế 3%

5.410 sinh viên toàn trường

Tư thục 4 học bổng Có khoá tiếng

986 sinh viên quốc tế 24%

4.169 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

30 sinh viên quốc tế 1%

2.036 sinh viên toàn trường

Busan 부산광역시

7 trường · 31 học bổng · 10.225 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Dongseo University

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Đại học Có khoá tiếng

1.806 sinh viên quốc tế 20%

9.065 sinh viên toàn trường

Tư thục 4 học bổng Đại học Có khoá tiếng

673 sinh viên quốc tế 15%

4.469 sinh viên toàn trường

Pukyong National University

Miễn học phí

Quốc lập 5 học bổng Đại học Có khoá tiếng

1.752 sinh viên quốc tế 8%

22.369 sinh viên toàn trường

Silla University

Miễn học phí

Tư thục 13 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

1.658 sinh viên quốc tế 23%

7.146 sinh viên toàn trường

Dong-a University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Đại học Có khoá tiếng

2.101 sinh viên quốc tế 8%

26.025 sinh viên toàn trường

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

48 sinh viên quốc tế 2%

2.432 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

2.187 sinh viên quốc tế 13%

16.980 sinh viên toàn trường

Gangwon 강원특별자치도

4 trường · 21 học bổng · 4.131 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Tư thục 4 học bổng Đại học · Thạc sĩ Có khoá tiếng

1.625 sinh viên quốc tế 21%

7.665 sinh viên toàn trường

Halla University

Miễn học phí

Tư thục 10 học bổng Đại học

183 sinh viên quốc tế 5%

3.996 sinh viên toàn trường

Incheon 인천광역시

4 trường · 19 học bổng · 2.012 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Tư thục 2 học bổng Có khoá tiếng

306 sinh viên quốc tế 8%

3.700 sinh viên toàn trường

Inha Technical College

Miễn học phí

Tư thục 3 học bổng

71 sinh viên quốc tế 1%

11.603 sinh viên toàn trường

Tư thục 5 học bổng Đại học · Thạc sĩ Có khoá tiếng

1.482 sinh viên quốc tế 8%

19.582 sinh viên toàn trường

Jeollanam & Gwangju 전라남도 · 광주

9 trường · 19 học bổng · 4.757 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Gwangju University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Đại học Có khoá tiếng

718 sinh viên quốc tế 12%

5.882 sinh viên toàn trường

Cheongam University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

311 sinh viên quốc tế 14%

2.191 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

123 sinh viên quốc tế 4%

3.033 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

457 sinh viên quốc tế 16%

2.902 sinh viên toàn trường

Kwangju Women's University

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Đại học

378 sinh viên quốc tế 10%

3.869 sinh viên toàn trường

Tư thục 2 học bổng Có khoá tiếng

1.645 sinh viên quốc tế 18%

9.102 sinh viên toàn trường

Chosun University

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Đại học · Tiếng Hàn Có khoá tiếng

414 sinh viên quốc tế 2%

24.043 sinh viên toàn trường

Sehan Univesity

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

578 sinh viên quốc tế 13%

4.553 sinh viên toàn trường

Donggang University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

133 sinh viên quốc tế 5%

2.471 sinh viên toàn trường

Gyeongsangnam 경상남도

4 trường · 18 học bổng · 2.024 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Kyungnam University

Miễn học phí

Tư thục 3 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

572 sinh viên quốc tế 5%

11.909 sinh viên toàn trường

Inje University

Miễn học phí

Tư thục 9 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

1.036 sinh viên quốc tế 11%

9.808 sinh viên toàn trường

Masan University

Miễn học phí

Tư thục 5 học bổng Đại học · Tiếng Hàn Có khoá tiếng

393 sinh viên quốc tế 7%

5.478 sinh viên toàn trường

Jeollabuk 전북특별자치도

3 trường · 17 học bổng · 2.655 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Jeonbuk National University

Miễn học phí

Quốc lập 5 học bổng Đại học · Thạc sĩ Có khoá tiếng

1.879 sinh viên quốc tế 7%

28.869 sinh viên toàn trường

Wonkwang University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

403 sinh viên quốc tế 2%

19.462 sinh viên toàn trường

Tư thục 11 học bổng Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

373 sinh viên quốc tế 3%

11.036 sinh viên toàn trường

Daegu 대구광역시

4 trường · 14 học bổng · 3.096 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Keimyung College University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Đại học

205 sinh viên quốc tế 5%

4.449 sinh viên toàn trường

Quốc lập 6 học bổng Có khoá tiếng

2.607 sinh viên quốc tế 7%

35.751 sinh viên toàn trường

Tư thục 3 học bổng Có khoá tiếng

176 sinh viên quốc tế 4%

4.890 sinh viên toàn trường

Sejong 세종특별자치시

2 trường · 13 học bổng · 348 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Korea University of Media Arts

Miễn học phí

Tư thục 3 học bổng Có khoá tiếng

93 sinh viên quốc tế 2%

6.072 sinh viên toàn trường

Chungcheongbuk 충청북도

3 trường · 11 học bổng · 1.630 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

U1 University

Miễn học phí

Tư thục 5 học bổng Đại học

21 sinh viên quốc tế 1%

2.825 sinh viên toàn trường

Daewon University College

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Có khoá tiếng

500 sinh viên quốc tế 22%

2.243 sinh viên toàn trường

Chungbuk National University

Miễn học phí

Quốc lập 2 học bổng Thạc sĩ · Tiến sĩ Có khoá tiếng

1.109 sinh viên quốc tế 7%

14.942 sinh viên toàn trường

Chungcheongnam 충청남도

5 trường · 11 học bổng · 4.042 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Soonchunhyang University

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Thạc sĩ Có khoá tiếng

863 sinh viên quốc tế 6%

15.347 sinh viên toàn trường

Konyang University

Miễn học phí

Tư thục 3 học bổng Đại học Có khoá tiếng

540 sinh viên quốc tế 6%

9.150 sinh viên toàn trường

Sunmoon University

Miễn học phí

Tư thục 1 học bổng Đại học Có khoá tiếng

1.759 sinh viên quốc tế 15%

12.030 sinh viên toàn trường

Tư thục 1 học bổng Có khoá tiếng

416 sinh viên quốc tế 8%

5.077 sinh viên toàn trường

Tư thục 4 học bổng Đại học

464 sinh viên quốc tế 5%

9.718 sinh viên toàn trường

Ulsan 울산광역시

3 trường · 11 học bổng · 741 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Ulsan College

Miễn học phí

Tư thục 2 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

376 sinh viên quốc tế 5%

7.268 sinh viên toàn trường

Daejeon 대전광역시

3 trường · 9 học bổng · 2.528 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Tư thục 3 học bổng Cao đẳng Có khoá tiếng

3 sinh viên quốc tế 0%

5.708 sinh viên toàn trường

Pai Chai University

Miễn học phí

Tư thục 4 học bổng Đại học · Thạc sĩ Có khoá tiếng

1.237 sinh viên quốc tế 11%

10.839 sinh viên toàn trường

Jeju 제주특별자치도

1 trường · 4 học bổng · 574 sinh viên quốc tế

Xem dạng danh sách

Quốc lập 4 học bổng Đại học · Thạc sĩ Có khoá tiếng

574 sinh viên quốc tế 5%

11.066 sinh viên toàn trường

Ba khu vực nhiều học bổng nhất

  1. Seoul 24 trường · 89 học bổng
  2. Gyeonggi 18 trường · 49 học bổng
  3. Gyeongsangbuk 11 trường · 33 học bổng

Vì sao nên nhìn ngoài Seoul

Trường ngoài Seoul thường cấp học bổng miễn giảm học phí rộng hơn để thu hút sinh viên quốc tế, và tiền ở cũng nhẹ hơn: ký túc xá Seoul trung vị khoảng 200 USD/tháng, trong khi Jeollanam & Gwangju khoảng 144 USD. Mở từng khu vực trong danh sách để so quy mô trường và số sinh viên quốc tế đang học ở đó.

Trung vị giá phòng rẻ nhất của những trường có công bố giá trong khu (11 trường ở Seoul, 8 trường ở Jeollanam & Gwangju). Chỉ là tiền ở — chưa gồm ăn uống, đi lại và bảo hiểm.

Học bổng không theo vùng

4 học bổng của chính phủ và các quỹ (GKS, POSCO TJ Park, Sejong Hakdang…) áp dụng cho nhiều trường khắp Hàn Quốc nên không gắn với một điểm trên bản đồ. Xem cụm Toàn Hàn Quốc ở đầu danh sách khu vực.

Ranh giới: Natural Earth 1:10m Admin-1 (public domain, naturalearthdata.com). Rút gọn bởi scripts/korea-map/build_geometry.mjs.