Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Keimyung College University
Trường Đại học 2 học bổng

Keimyung College University

Daegu, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 2 học bổng

Thông tin chung

“Keimyung College University has continued to grow since its foundation in 1962 and remained committed to its mission as a higher vocational educational institution. Especially, we seek excellency in our education in order to train professional workers with refinement.”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
675, Dalseo-daero, Dalseo-gu, Daegu city, , KOREA
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Daegu
Năm thành lập
1962
Sinh viên quốc tế
205
Giảng viên
628
Tổng số sinh viên
4.449

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

205

  • Đại học17284%
  • Khác3316%

Giảng viên

628

  • Giáo sư · phó giáo sư589%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu274%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng325%
  • Giảng viên thời vụ15525%
  • Khác35657%

Tổng số sinh viên

4.449

  • Đại học4.449100%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram YouTube

Danh sách học bổng

2 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
Family Alumni Scholarship Trường Đại học

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Quyền lợi kèm theo 500 nghìn KRW – 1 triệu KRW Nguồn ghi: “500,000KRW ~ 1,000,000KRW”

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên đạt GPA từ 3.0 trở lên ở học kỳ trước và có người thân đang học hoặc đã tốt nghiệp tại trường.

    • Điều kiện chung: GPA học kỳ trước từ 3.0 trở lên.
    • Trường hợp 1: có từ ba người trong gia đình trở lên (tính cả sinh viên) đang theo học tại trường.
    • Trường hợp 2: có từ hai người trong gia đình trở lên (tính cả sinh viên) đang theo học tại trường.
    • Trường hợp 3: sinh viên có vợ/chồng, cha mẹ hoặc anh chị em ruột đã tốt nghiệp trường.
    Nguyên văn của nguồn

    Students who meet one of the following conditions and have achieved a GPA of 3.0 or higher in the previous semester are eligible: 1. Three or more family members (including the student) are currently enrolled at our university. 2. Two or more family members (including the student) are currently enrolled at our university. 3. The student has a spouse, parent, sibling, brother, or sister who graduated from our university.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Tuition Reduction Scholarship Trường Đại học TOPIK 2+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 2 · 3 · 4 · 5 · 6

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo 556 nghìn KRW – 2,7 triệu KRW Nguồn ghi: “555,800KRW ~ 2,682,400KRW”

Điều kiện ứng tuyển

  • Giảm học phí theo cấp TOPIK: tân sinh viên cấp 2-4 giảm 50%, cấp 5 giảm 70%, cấp 6 giảm 80%; sinh viên đang học giảm 20-80%.

    • Tân sinh viên: TOPIK cấp 2 đến cấp 4 giảm 50%, cấp 5 giảm 70%, cấp 6 giảm 80% học phí.
    • Sinh viên đang học: TOPIK cấp 2 giảm 20%, cấp 3 giảm 30%, cấp 4 giảm 50%, cấp 5 giảm 70%, cấp 6 giảm 80% học phí.
    Tân sinh viên, TOPIK 2-4Giảm 50% học phí
    Tân sinh viên, TOPIK 5Giảm 70% học phí
    Tân sinh viên, TOPIK 6Giảm 80% học phí
    Đang học, TOPIK 2Giảm 20% học phí
    Đang học, TOPIK 3Giảm 30% học phí
    Đang học, TOPIK 4Giảm 50% học phí
    Đang học, TOPIK 5Giảm 70% học phí
    Đang học, TOPIK 6Giảm 80% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    [New Students] TOPIK Level 2 ~ Level 4: 50% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 5: 70% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 6: 80% Tuition Fee Reduction [Current Students] TOPIK Level 2: 20% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 3: 30% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 4: 50% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 5: 70% Tuition Fee Reduction TOPIK Level 6: 80% Tuition Fee Reduction

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Associate Degree 35 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 2–3 năm (máy đọc từ nguồn)
Đợt nhận hồ sơ:
Please refer to the attached guideline for the application period.
  • 유아교육과
  • 의료재활과
  • 커피문화산업과
  • 패션디자인ㆍ쇼핑몰과
  • 패션쇼핑몰창업과
  • 펫토탈케어학부
  • 플라워ㆍ가드닝과
  • 헤어디자인과
  • 호텔항공외식관광학부
  • 보건행정과
  • 뷰티스킨테라피과
  • 뷰티크리에이터학부
  • 사회복지상담과
  • 생활체육학부
  • 세무회계정보과
  • 소방환경안전과
  • 스마트IT과
  • 스마트환경과
  • 시각디자인과
  • 식품영양조리학부
  • 언어치료과
  • 영상ㆍ웹툰ㆍ애니메이션학부
  • 오무선뷰티전공
  • 웰빙푸드조리과
  • SNS마케팅과
  • 건축인테리어학부
  • 경찰행정과
  • 골프ㆍ피트니스과
  • 공연음악학부
  • 글로벌한국문화과
  • 금융부동산과
  • 기계과
  • 네일아트디자인과
  • 드론미디어과
  • 산업디자인과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.