Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Catholic University of Pusan
Trường Đại học 4 học bổng Khoá tiếng ≈ 870 USD/kỳ

Catholic University of Pusan

Busan, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“The Search for Truth, Practice of Love and Mind of Service Grounded in the Catholic Spirit”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
57, Oryundae-ro, Geumjeong-gu, Busan, Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Busan
Năm thành lập
1964
Sinh viên quốc tế
673
Giảng viên
264
Tổng số sinh viên
4.469

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

673

  • Đại học50675%
  • Thạc sĩ589%
  • Tiến sĩ1<1%
  • Khác10816%

Giảng viên

264

  • Giáo sư · phó giáo sư7930%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu4417%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng4617%
  • Giảng viên thời vụ7027%
  • Khác259%

Tổng số sinh viên

4.469

  • Đại học4.07191%
  • Thạc sĩ2536%
  • Tiến sĩ31<1%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông6<1%
  • Khác1082%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: YouTube

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

Academic Scholarship for International Students Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Miễn 20–100% học phí Nguồn ghi: “Varies by grade(20%~100% of tuition)”

Điều kiện ứng tuyển

  • Xét cho sinh viên học kỳ chính, chuyên cần từ 80% và đủ tín chỉ kỳ trước; chia hạng A đến E theo tốp GPA 2% đến 70%.

    • Chỉ dành cho sinh viên đang theo học trong các học kỳ chính.
    • Tỷ lệ chuyên cần đạt từ 80% trở lên.
    • Số tín chỉ tối thiểu đã hoàn thành ở học kỳ trước: năm 1 đến năm 3 từ 15 tín chỉ, năm 4 từ 12 tín chỉ.
    • Số suất theo hạng, xét trên GPA học kỳ trước: hạng A tốp 2%, hạng B tốp 10%, hạng C tốp 25%, hạng D tốp 50%, hạng E tốp 70%.
    • Trường hợp bằng điểm sẽ áp dụng tiêu chí phân định trong quy chế học vụ.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Only for students enrolled in regular semesters 2. Attendance rate of 80% or higher 3. Minimum credits completed in the previous semester · 1st to 3rd grade: 15 credits or more · 4th grade: 12 credits or more 4. Number of recipients · A: Top 2% of students based on GPA from the previous semester · B: Top 10% · C: Top 25% · D: Top 50% · E: Top 70% ※ In case of a tie, the tie-braking criteria in the academic regulations will be applied.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

CUP START-UP Scholarship for International Students Trường Đại học TOPIK 1+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 1 · 6

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Miễn 20–100% học phí Nguồn ghi: “Varies by grade(20%~100% of tuition)”

Điều kiện ứng tuyển

  • Chỉ xét một lần trong học kỳ nhập học, phân hạng A đến F theo cấp TOPIK từ 6 xuống 1.

    • Chỉ áp dụng một lần duy nhất, trong học kỳ nhập học.
    • Tiêu chí học thuật theo cấp TOPIK: hạng A cấp 6, hạng B cấp 5, hạng C cấp 4, hạng D cấp 3, hạng E cấp 2, hạng F cấp 1.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Applicable only once during the admission semester 2. Academic Criteria · A: TOPIK Level 6 · B: TOPIK Level 5 · C: TOPIK Level 4 · D: TOPIK Level 3 · E: TOPIK Level 2 · F: TOPIK Level 1

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Living Support Scholarship for International Students Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn

Quyền lợi

Hỗ trợ sinh hoạt phí
Mức hỗ trợ Miễn 100% học phí Nguồn ghi: “100% of dormitory fee for 1 year(except vacation period)”

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên muốn ở ký túc xá phải đạt TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành khoá tiếng Hàn chính quy từ cấp 3 tại trường.

    • Đạt TOPIK cấp 3 trở lên.
    • Hoặc đã hoàn thành khoá tiếng Hàn chính quy từ cấp 3 trở lên tại Viện Giáo dục Quốc tế của trường.
    Nguyên văn của nguồn

    Students who wish to reside in the dormitory must meed one of the following: · Achieved TOPIK level 3 or higher · Completed the regular Korean Language course at our university's institute of International Education at level 3 or higher

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Outstanding Foreign Language Proficiency Scholarship(TOPIK) Trường Đại học

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ Miễn 5% học phí Nguồn ghi: “5% of tuition”

Điều kiện ứng tuyển

  • Thưởng 5% học phí cho mỗi cấp TOPIK tăng thêm sau khi nhập học, chỉ áp dụng ở học kỳ nộp kết quả mới.

    • Học bổng xét theo mức tăng cấp TOPIK sau khi nhập học.
    • Chỉ áp dụng trong học kỳ nộp chính thức kết quả TOPIK đã cải thiện.
    • Mỗi cấp tăng thêm được giảm 5% học phí.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Scholarship awarded based on improvement in TOPIK level after admission 2. Applicable only in the semester when the improved TOPIK score is officially submitted 3. 5% of tuition fee awarded per level increase

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 14 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
Đợt nhận hồ sơ:
Varies by intake
  • Deparment of Nursing
  • Deparment of Clinical Laboratory Science
  • Deparment of Physical Therapy
  • Deparment of Radiological Science
  • Deparment of Dental Technology
  • Deparment of Hospital Management
  • Deparment of Speech Hearing Therapy
  • Deparment of Industrial Safety and Health
  • Deparment of Fire and Disaster Prevention
  • Deparment of Computer Information Science and Engineering
  • Deparment of Distribution Marketing
  • Deparment of Social Welfare
  • Department of Counseling Psychology
  • Division of Korean Studies
Master’s Degree 17 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Đợt nhận hồ sơ:
Varies by intake
  • Master of Nursing
  • Master of Geriatric Welfare and Health
  • Master of Clinical Pathology
  • Master of Physical Therapy
  • Master of Radiology
  • Master of Dental Engineering
  • Master of Hospital Management
  • Master of Speech-Language and Hearing Therapy
  • Master of Occupational Safety and Health
  • Master of Scientific Investigation
  • Master of Social safety system
  • Master of Computer Engineering
  • Master of Energy Convergence Security
  • Master of Marketing business
  • Master of Social Welfare
  • Master of Counseling Psychology
  • Master of Global distribution business
Doctorate Degree 17 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Đợt nhận hồ sơ:
Varies by intake
  • Doctor of Nursing
  • Doctor of Geriatric Welfare and Health
  • Doctor of Clinical Pathology
  • Doctor of Physical Therapy
  • Doctor of Radiology
  • Doctor of Dental Engineering
  • Doctor of Hospital Management
  • Doctor of Speech-Language and Hearing Therapy
  • Doctor of Occupational Safety and Health
  • Doctor of Scientific Investigation
  • Doctor of Social safety system
  • Doctor of Computer Engineering
  • Doctor of Energy Convergence Security
  • Doctor of Marketing business
  • Doctor of Social Welfare
  • Doctor of Counseling Psychology
  • Doctor of Global distribution business

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.