Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Trường Cao đẳng 4 học bổng Khoá tiếng ≈ 950 USD/kỳ

Myongji College

Seoul, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“My new growth power plant, future action with Myongji”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
134 Gajwa-ro, Seodaemun-gu, Seoul, 03656, Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Seoul
Năm thành lập
1974
Sinh viên quốc tế
141
Giảng viên
575
Tổng số sinh viên
7.718

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

141

  • Đại học2417%
  • Khác11783%

Giảng viên

575

  • Giáo sư · phó giáo sư11420%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu214%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng11921%
  • Giảng viên thời vụ32156%

Tổng số sinh viên

7.718

  • Đại học7.718100%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook Instagram YouTube

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
Foreigner Freshmen Scholarship Trường Cao đẳng TOPIK 6+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.370 USD – 1.700 USD Nguồn ghi: “$1,370 ~ $1,700”
Quyền lợi kèm theo limitless

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên người nước ngoài tuyển theo diện quốc tế, có TOPIK cấp 6, được giảm 80% học phí học kỳ đầu.

    Nguyên văn của nguồn

    For Students via International Admission Process - Foreign national - TOPIK 6 holder - Amount : 80% of the tuition fee of 1st semester

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Foreigner Freshmen Scholarship Trường Cao đẳng TOPIK 6+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.370 USD – 1.700 USD Nguồn ghi: “$1,370 ~ $1,700”
Quyền lợi kèm theo limitless

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên người nước ngoài tuyển theo diện quốc tế, có TOPIK cấp 6, được giảm 80% học phí học kỳ đầu.

    Nguyên văn của nguồn

    For Students via International Admission Process - Foreign national - TOPIK 6 holder - Amount : 80% of the tuition fee of 1st semester

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Foreigner Freshmen Scholarship Trường Cao đẳng TOPIK 6+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.370 USD – 1.700 USD Nguồn ghi: “$1,370 ~ $1,700”
Quyền lợi kèm theo limitless

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên người nước ngoài tuyển theo diện quốc tế, có TOPIK cấp 6, được giảm 80% học phí học kỳ đầu.

    Nguyên văn của nguồn

    For Students via International Admission Process - Foreign national - TOPIK 6 holder - Amount : 80% of the tuition fee of 1st semester

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Foreigner Freshmen Scholarship Trường Cao đẳng TOPIK 6+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.370 USD – 1.700 USD Nguồn ghi: “$1,370 ~ $1,700”
Quyền lợi kèm theo limitless

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên người nước ngoài tuyển theo diện quốc tế, có TOPIK cấp 6, được giảm 80% học phí học kỳ đầu.

    Nguyên văn của nguồn

    For Students via International Admission Process - Foreign national - TOPIK 6 holder - Amount : 80% of the tuition fee of 1st semester

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Associate Degree 36 ngành
Nhận hồ sơ: Tháng 11 · Tháng 12 (máy đọc từ nguồn)
Kỳ nhập học:
March ~ February
Thời gian học:
March ~ February
  • Business Administration
  • Public Administration Service Consultation
  • Mechanical Engineering
  • Drone Engineering
  • Drone Information Engineering
  • Creative Writing
  • Literary Informaition
  • Health and Medical Information
  • Real Estate Management
  • Beauty Management
  • Beauty and Fashion Convergence
  • Social Welfare
  • Social Service Counseling and Welfare
  • Social Sports
  • Industrial Management Engineering
  • Industrial Design
  • Tax Accounting
  • Tax Accounting Convergence
  • Software Contents
  • School of Performing Arts, Practical Music
  • Entertainment Convergence Business
  • School of Performing Arts, Theater and Video
  • Early Childhood Education
  • Internet Security Engineering
  • School of Global Business, Japanese Business
  • Electrical Engineering
  • Electronic Engineering
  • Information and Communication Engineering
  • School of Global Business, Chinese Business
  • Cadastre
  • Youth Education and Welfare
  • Communication Design
  • Computer Engineering
  • Civil Engineering
  • Fashion and living Design
  • School of Global Business, Airline Service

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.