Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Pai Chai University
Trường Đại học · Thạc sĩ 4 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.090 USD/kỳ

Pai Chai University

Daejeon, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“Design your future and dream at Korea's first Western-style institute for higher education with 141 years of history and tradition!”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
155-40 Baejae-ro(Doma-Dong), Seo-Gu, Daejeon, the Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Daejeon
Năm thành lập
1885
Sinh viên quốc tế
1.237
Giảng viên
732
Tổng số sinh viên
10.839

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.237

  • Đại học43835%
  • Thạc sĩ1058%
  • Tiến sĩ867%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông3<1%
  • Khác60549%

Giảng viên

732

  • Giáo sư · phó giáo sư16723%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu8812%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng16623%
  • Giảng viên thời vụ17724%
  • Khác13418%

Tổng số sinh viên

10.839

  • Đại học10.21894%
  • Thạc sĩ2182%
  • Tiến sĩ3373%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông4<1%
  • Khác62<1%

Đầu mối liên hệ

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
TOPIK scholarship for Undergraduate Freshman Intl Student Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 500 nghìn KRW – 1 triệu KRW Nguồn ghi: “500,000KRW~1,000,000KRW”

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên nhập học có TOPIK hoặc P-MOPIK được nhận một lần: P-MOPIK cấp 3 là 365 USD, TOPIK cấp 3 là 730 USD.

    • P-MOPIK là bài thi TOPIK do Pai Chai tổ chức.
    • Khoản học bổng này chỉ được cấp một lần khi nhập học.
    P-MOPIK cấp 3365 USD (một lần)
    TOPIK 3730 USD (một lần)
    Nguyên văn của nguồn

    On admission, those who have enroll with TOPIK or MoPIK (Pai Chai TOPIK Test) will receive scholarship as below for one time. - P-MOPIK level 3 : 365 USD, TOPIK level 3 : 730USD

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

TOPIK scholarship for Undergraduate Intl Student Trường Đại học TOPIK 2+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 2 · 3 · 4

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 181 USD Nguồn ghi: “USD181~636”

Điều kiện ứng tuyển

  • Thưởng một lần khi nhập học theo cấp TOPIK (272-636 USD) và thưởng thêm khi nâng cấp TOPIK trong hoặc sau một năm.

    • Khi nhập học, cấp một lần cho người có TOPIK cấp 2 đến cấp 6: P-MOPIK cấp 3 nhận 272 USD, TOPIK cấp 3 nhận 545 USD, TOPIK từ cấp 4 trở lên nhận 636 USD.
    • TOPIK cấp 2 nhận 454 USD, chỉ dành cho sinh viên các ngành khoa học, kỹ thuật và nghệ thuật, không áp dụng cho khối nhân văn và khoa học xã hội.
    • Sinh viên nhập học bằng điểm P-MOPIK, nếu đạt TOPIK cấp 3 trở lên trong vòng 1 năm, nhận thêm 272 USD (P-MOPIK là bài thi thử năng lực tiếng Hàn của PCU).
    • Nâng được cấp TOPIK trong vòng 1 năm kể từ khi nhập học, khối nhân văn và khoa học xã hội: cấp 4 nhận 181 USD, cấp 5 nhận 272 USD, cấp 6 nhận 363 USD.
    • Nâng được cấp TOPIK trong vòng 1 năm, các khối ngành khác: cấp 3 nhận 181 USD, cấp 4 nhận 272 USD, cấp 5-6 nhận 363 USD.
    • Sau 1 năm kể từ khi nhập học, sinh viên nâng được cấp TOPIK nhận 82 USD.
    Nhập học, P-MOPIK cấp 3272 USD (một lần)
    Nhập học, TOPIK 2 (ngành khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật)454 USD (một lần)
    Nhập học, TOPIK 3545 USD (một lần)
    Nhập học, TOPIK 4 trở lên636 USD (một lần)
    Nguyên văn của nguồn

    On admission, those who have TOPIK Level 2~6 will receive scholarship as below for one time. - P-MOPIK level 3 : USD272, TOPIK level 3 : USD545, TOPIK higher than level 4 : USD636 - TOPIK level 2 : USD454 for those who in field of science, engineering, art except for humanities and social sciences ※ When students who enroll with P-MOPIK score achieve TOPIK level 3 or higher within 1 year : USD272 (P-MOPIK: PCU Mock test Of Proficiency In Korean) * Within 1 year from admission, for those who achieve higher TOPIK level will receive scholarship as below. - Students in dept. of humanities and social sciences TOPIK level 4 : $181, level 5 : $272, level 6 : $363 - Students in other dept. TOPIK level 3 : $181, level 4 : $272, level 5~6: $363 * After 1 year from admission for those who achieve higher TOPIK level will receive scholarship as below. - Students who achieve higher level of TOPIK, $82

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Tuition waiver for Graduate Intl Student Trường Thạc sĩ TOPIK 4+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.863 USD Nguồn ghi: “USD1863~2420”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên cao học được miễn 50% học phí kỳ đầu; các kỳ sau miễn 50% nếu có TOPIK 4 hoặc chứng chỉ tiếng Anh, còn lại miễn 20%.

    • Học kỳ đầu: miễn 50% học phí cho học viên quốc tế mới trúng tuyển.
    • Từ học kỳ thứ hai đến học kỳ cuối: miễn 50% học phí nếu có TOPIK cấp 4 hoặc chứng chỉ tiếng Anh chính thức (TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 / New TEPS 236); các trường hợp còn lại miễn 20%.
    • Chứng chỉ tiếng Anh chỉ được chấp nhận với các khoa có 50% số môn giảng dạy bằng tiếng Anh.
    Nguyên văn của nguồn

    FIRST semester : 50% of tuition waiver for newly admitted international students * SECOND to LAST semester : 50% of tuition waiver for those who have TOPIK level 4 or official English proficiency test score(TOEFL 530, CBT 197, IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600(New TEPS 236)), 20% of tuition waiver for others ※ Official English proficiency test score is only applicable to students in departments where 50% of classes are conducted in English.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Tuition waiver for Undergraduate Intl Student Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 870 USD/kỳ Nguồn ghi: “USD870~1089/semester”

Điều kiện ứng tuyển

  • Năm đầu miễn 30% học phí; từ kỳ hai đến kỳ tư miễn tối đa 30% theo GPA kỳ trước, kèm yêu cầu TOPIK cấp 3 hoặc 4 tuỳ khối ngành.

    • Năm thứ nhất: miễn 30% học phí cho sinh viên quốc tế mới trúng tuyển, với điều kiện GPA học kỳ hai phải trên 1.91.
    • Từ học kỳ hai đến học kỳ tư: yêu cầu TOPIK cấp 4 với khối nhân văn và khoa học xã hội, TOPIK cấp 3 với các khối còn lại.
    • Mức miễn theo GPA học kỳ trước: dưới 1.91 là 0%, từ 1.91 đến 3.5 là 20%, từ 3.5 đến 4.0 là 25%, trên 4.0 là 30%.
    GPA dưới 1.91Giảm 0% học phí
    GPA 1.91-3.5Giảm 20% học phí
    GPA 3.5-4.0Giảm 25% học phí
    GPA trên 4.0Giảm 30% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    FIRST year : 30% of tuition waiver for newly admitted international students (but, GPA of second semester should be higher than 1.91) * SECOND to FOURTH semester : up to 30% of tuition waiver depending on GPA of previous semester for those who have TOPIK level 4(for humanities and social sciences), TOPIK level 3(for others) - below 1.91 : 0%, 1.91~3.5 : 20%, 3.5~4.0 : 25%, higher than 4.0 : 30%

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 45 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Korean Language and Literature Education
  • Japanese Studies
  • Div. of Police Science & Law (Police Science)
  • Div. of Police Science & Law (Law)
  • Public Administration
  • Psychology & Counseling
  • Business Administration
  • IT Department of Management Information System
  • Global Business
  • Tourism Management
  • Hotel and Aviation Management
  • Aviation Service
  • Media & Contents
  • Clothing and Textiles
  • Food & Nutrition
  • Foodservice and Culinary
  • Horticulture and Forestry
  • Health care and Welfare
  • Life Science and Biotechnology
  • Electrical & Electronic Engineering
  • Smart Battery
  • Drone·Robot Engineering
  • Civil and Railroad Engineering
  • Div. of Software Engineering (Computer Engineering)
  • Div. of Software Engineering (Software)
  • Div. of Software Engineering (Information Security)
  • Div. of Software Engineering (Game Engineering)
  • Interior Architecture
  • Landscape Architecture
  • Exercise Rehabilitation and WELFARE
  • Div. of Art & Webtoon(Art & Webtoon)
  • Div. of Art & Webtoon(Game Animation)
  • Div. of Design(Communication Design)
  • Div. of Design (Industrial Design)
  • Dept. of Advertising Photography and Image Design
  • Dept. of Beauty Care
  • Dept. of Performing Arts
  • Div. of Leisure Sports(Sports Instruct・Health Rehabilitation)
  • Div. of Leisure Sports(Sport Marketing)
  • Korean Occupational Translation
  • Art Culture Business
  • Global Commerce & Trade
  • Global Information Technolgy
  • Beauty Fashion Industry
  • International Medical Tourism
Master’s Degree 24 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Korean Language Education
  • English Language and Literature・TESOL English Education
  • East-Asian Studies
  • Early Childhood Education
  • Business Administration
  • International Commerce
  • Electronic Commerce
  • Tourism Festival Cultural Heritage Management
  • Police and Law
  • Public Administration
  • Leisure, Service and Sport
  • Welfare and Theology
  • Counseling Psychology
  • Life Science
  • Horticulture and Landscape Architecture
  • Materials Engineering
  • Computer Engineering
  • Information and Communication Engineering
  • Civil, Environmental and Railroad Engineering
  • Electrical and Electronic Engineering
  • Game Multimedia Engineering
  • Cyber Security
  • Music
  • Fine Arts
Doctorate Degree 23 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Korean Language Education
  • English Language and Literature・TESOL English Education
  • East-Asian Studies
  • Early Childhood Education
  • Business Administration
  • International Commerce
  • Electronic Commerce
  • Tourism Festival Cultural Heritage Management
  • Police and Law
  • Public Administration
  • Leisure, Service and Sport
  • Welfare and Theology
  • Counseling Psychology
  • Life Science
  • Horticulture and Landscape Architecture
  • Materials Engineering
  • Computer Engineering
  • Information and Communication Engineering
  • Civil, Environmental and Railroad Engineering
  • Electrical and Electronic Engineering
  • Game Multimedia Engineering
  • Cyber Security
  • Fine Arts

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.