Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Kwangju Women's University
Trường Đại học 4 học bổng

Kwangju Women's University

Jeonnam-Gwangju, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“Kwangju Womens University Admission Guidelines for International Students”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
22 Gwangjuyeodai-Gil,Gwangsan-gu, Gwangju, Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Jeonnam-Gwangju
Năm thành lập
1992
Sinh viên quốc tế
378
Giảng viên
306
Tổng số sinh viên
3.869

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

378

  • Đại học35794%
  • Thạc sĩ195%
  • Tiến sĩ2<1%

Giảng viên

306

  • Giáo sư · phó giáo sư6020%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu6722%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng5418%
  • Giảng viên thời vụ12039%
  • Khác52%

Tổng số sinh viên

3.869

  • Đại học3.63494%
  • Thạc sĩ2156%
  • Tiến sĩ20<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

English Track Undergraduate Scholarship for New and Transfer Students Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 60% học phí Nguồn ghi: “60%of Tuition”

Điều kiện ứng tuyển

  • Có chứng chỉ tiếng Anh từ IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 hoặc TEPS 601 trở lên được học bổng 60% học phí.

    • Chấp nhận IELTS 5.5, TOEFL PBT 530, TOEFL iBT 71, TOEFL CBT 197 hoặc TEPS 601 (New TEPS 327) trở lên.
    Nguyên văn của nguồn

    Students who hold an official English proficiency score of IELTS 5.5, TOEFL PBT 530, TOEFL iBT 71, TOEFL CBT 197, or TEPS 601 (NEW TEPS 327) or higher are eligible for a scholarship covering 60% of the tuition fee.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Korean Track Freshman Scholarship Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên đại học có điểm TOPIK từ cấp 3 trở lên được xét học bổng theo mức điểm đạt được.

    Nguyên văn của nguồn

    Students who hold a TOPIK score at the time of undergraduate admission will be awarded scholarships based on their score, starting from Level 3.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Korean Track Scholarship for Current Student Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên có GPA học kỳ trước từ 2.5 trở lên và chứng chỉ TOPIK còn hiệu lực; mức học bổng xét theo cấp TOPIK.

    Nguyên văn của nguồn

    Students who have achieved a GPA of 2.5 or higher in the previous semester and hold a valid TOPIK score will be awarded scholarships based on their TOPIK level.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Current Students in the English Track Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên có GPA học kỳ trước từ 2.5 trở lên và chứng chỉ tiếng Anh chính thức; mức học bổng xét theo điểm tiếng Anh.

    Nguyên văn của nguồn

    Students with a GPA of 2.5 or higher in the previous semester who have obtained an official English proficiency score will be awarded a scholarship based on their English score.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 20 ngành
Nhập học: Tháng 3 Nhận hồ sơ: Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Department of Arline Service
  • Department of Police Administaration
  • Department of Social Welfare
  • Department of Counseling Psychology
  • Division of International Studies(Global English education major)
  • Division of International Studies(Korean Education Major)
  • Division of International Studies(Business Administration Major)
  • Department of Korean Education
  • Department of Helath and Public Administration
  • Department of Food Contents
  • Departmentof AI Convergence
  • Department of AI Media Contents
  • Division of Beauty Science-Beauty Major
  • Division of Beauty Science-Cosmetics Major
  • Department of Interior Architecture Design
  • Department of Sports
  • Division of Global Convergence(TESOL Major)
  • Division of Global Convergence(IT Major)
  • Division of Global Convergence(Business Major)
  • Division of Global Convergence(K-Beauty Major)
Master’s Degree 9 ngành
Nhập học: Tháng 3 Nhận hồ sơ: Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 2–3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Department of Police Law
  • Department of Beauty Science
  • Department of Social Welfare
  • Department of Food & Nutrition
  • Department of Childhood English Education
  • Department of Airline Tourism
  • Department of Korean Education
  • Department of TESOL
  • Department of K-Beauty
Doctorate Degree 1 ngành
Nhập học: Tháng 3 Nhận hồ sơ: Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 2–3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Department of Beauty Science

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.