Duksung Women's University
Seoul, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Học bổng thấp nhất ở đây cần TOPIK 3, trong khi trình độ bạn đang ở —. Vẫn nộp được nếu bạn kịp thi lên trước hạn.
Xem lộ trình học phù hợpThông tin chung
“DUKSUNG WOMEN`S UNIVERSITY”
- Địa chỉ
- 33 Samyangro 144gil Dobong-gu Seoul
- Loại trường
- Tư thục
- Khu vực
- Seoul
- Năm thành lập
- 1920
- Sinh viên quốc tế
- 648
- Giảng viên
- 539
- Tổng số sinh viên
- 6.837
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
648
- Đại học18228%
- Thạc sĩ8814%
- Khác37858%
Giảng viên
539
- Giáo sư · phó giáo sư12623%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu8315%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng7614%
- Giảng viên thời vụ17132%
- Khác8315%
Tổng số sinh viên
6.837
- Đại học6.45994%
- Thạc sĩ3295%
- Tiến sĩ45<1%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông4<1%
Đầu mối liên hệ
- International Student Service Kwak Hyojin ciss@duksung.ac.kr
- Graduate school Admissions Jian Suh 2024022@duksung.ac.kr
- Korean Language, GKS Kyeongseon Lee kdilc@duksung.ac.kr
- Admissions Hwajung Nam byulnama@duksung.ac.kr
Danh sách học bổng
2 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- Global Awareness Scholarship -Enrolled student (2nd~8th semester) Đại học Nguồn không công bố
- Global Awareness Scholarship-Freshman (first semester) Đại học Nguồn không công bố
Global Awareness Scholarship -Enrolled student (2nd~8th semester) Trường Đại học
Điều kiện ứng tuyển
-
Dành cho nữ sinh viên quốc tế có cả cha và mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài; giảm 30–70% học phí theo GPA.
- Ứng viên phải là nữ, mang quốc tịch nước ngoài, và cả cha lẫn mẹ cũng mang quốc tịch nước ngoài.
- GPA từ 4.0: giảm 70% học phí; từ 3.5: giảm 50%; từ 3.0: giảm 30%.
GPA 4.0 trở lên Giảm 70% học phí GPA 3.5 trở lên Giảm 50% học phí GPA 3.0 trở lên Giảm 30% học phí Nguyên văn của nguồn
The applicant must be female students with a non-Korean nationality and both parents also holding a non-Korean nationality 4.0 above : 70% waive of tuition 3.5 above : 50% waive of tuition 3.0 above : 30% waive of tuition
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Global Awareness Scholarship-Freshman (first semester) Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5
Điều kiện ứng tuyển
-
Nữ tân sinh viên quốc tế có cha mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài: giảm 30–100% học phí theo TOPIK, kèm 50% phí ký túc xá một năm.
- Ứng viên phải là nữ, mang quốc tịch nước ngoài, và cả cha lẫn mẹ cũng mang quốc tịch nước ngoài.
- TOPIK cấp 3: giảm 30% học phí và 50% phí ký túc xá trong một năm.
- TOPIK cấp 4: giảm 70% học phí và 50% phí ký túc xá trong một năm.
- TOPIK cấp 5 trở lên: miễn 100% học phí và giảm 50% phí ký túc xá trong một năm.
- Đã hoàn thành khoá tiếng Hàn tại Duksung Global Education Institute: giảm 50% học phí và 50% phí ký túc xá trong một năm.
TOPIK 3 Giảm 30% học phí TOPIK 4 Giảm 70% học phí TOPIK 5 trở lên Giảm 100% học phí Hoàn thành khoá tiếng Hàn tại Duksung Giảm 50% học phí Nguyên văn của nguồn
The applicant must be female students with a non-Korean nationality and both parents also holding a non-Korean nationality TOPIK Level 3 : 30% waive of tuition, 50% of dormitory fee for 1 year TOPIK Level 4 : 70% waive of tuition, 50% of dormitory fee for 1 year TOPIK Level 5 or above : 100% waive of tuition, 50% of dormitory fee for 1 year Have completed Korean language course in Duksung Global Education Institute : 50% waive of tuition, 50% of dormitory fee for 1 year
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 42 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- 2027 1st: 2026. 10. 12. ~ 10. 23./ 2027 2nd:2026. 11. 23. ~ 12. 4.
- Ghi chú:
- Please check the our website and the application guide . (https://www.duksung.ac.kr/bbs/board.do?menuId=1692&bsIdx=382)
- Business Administration
- Korean Language & Literature
- International Trade
- German Language & Literature
- Korean Painting
- Digital Software Engineering
- Library and Information Science
- Cultural Anthropology
- History of Arts
- Biotechnology
- Law
- French Language & Literature
- Cyber Security
- History
- Social Welfare
- Sociology
- Sports for All
- Painting
- Software
- Mathematics
- Spanish Language
- Visual Communication Design
- Food & Nutrition
- Interior Design
- Psychology
- Human Development & Family Studies
- Pharmacy(2+4 years)
- Pharmacy(6 years)
- English Language & Literature
- Early Childhood Education
- Fashion Design
- Japanese Language & Literature
- Statistics
- Political Science and International Studies
- Chinese Language & Literature
- Philosophy
- Computer Engineering
- Textile Design
- Korean Language Education
- Korean Studies
- Chemistry
- Accounting
Master’s Degree 27 ngành
- 국제통상학과
- 미술사학과
- 미술학과
- 바이오헬스융합전공
- 불어불문학과
- 사회복지학과
- 수학및통계학과
- 식품영양학과
- 식품의약품안전청학연산협동과정
- 심리학과
- 약학과
- 영어영문학과
- 유아교육학과
- 의상텍스타일디자인학과
- 컴퓨터학과
- 한국생산기술연구원(IT미디어공학과) 학연협동과정
- 한국식품연구원학연산협동과정
- 화학과
- 국제통상ㆍ물류전공
- 상담심리전공
- 상담및심리치료 전공
- 아동ㆍ가족상담전공
- 영양교육전공
- 유아교육전공
- IT미디어공학과(공학)
- 경영학과
- 국어국문학과
Doctorate Degree 6 ngành
- 바이오헬스융합전공
- 식품영양학과
- 식품의약품안전청학연산협동과정
- 유아교육학과
- 심리학과
- 약학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 2 ngành
- 심리학과
- 약학과
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.