MYONGJI UNIVERSITY(Yongin campus)
Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Thông tin chung
“Your future begins here, MYONGJI UNIVERSITY”
- Địa chỉ
- 116 Myongji-ro, Yongin, Gyeonggi-do, 17058, Korea
- Loại trường
- Tư thục
- Khu vực
- Gyeonggi-do
- Năm thành lập
- 1948
- Sinh viên quốc tế
- 2.430
- Giảng viên
- 1.705
- Tổng số sinh viên
- 15.693
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
2.430
- Đại học1.31654%
- Thạc sĩ74631%
- Tiến sĩ1858%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1787%
- Khác5<1%
Giảng viên
1.705
- Giáo sư · phó giáo sư39423%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu1076%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng19611%
- Giảng viên thời vụ422%
- Khác96657%
Tổng số sinh viên
15.693
- Đại học13.29385%
- Thạc sĩ1.78511%
- Tiến sĩ5534%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông62<1%
Đầu mối liên hệ
- Graduate school Kim, Jaemin grad@mju.ac.kr
- Undergraduate School Kim, suhyun admission@mju.ac.kr
Danh sách học bổng
1 chương trình · bấm để xem chi tiếtInternational Scholarship(undergraduate) Trường Đại học Nguồn có nhắc TOPIK 2 · máy suy
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Sinh viên nước ngoài giảm 20-80% học phí kỳ đầu theo cấp TOPIK; từ kỳ hai xét theo GPA, giảm 20% đến miễn toàn bộ.
- Học kỳ đầu: giảm 20% đến 80% học phí tuỳ cấp TOPIK.
- Từ học kỳ thứ hai: GPA từ 4.0 (A) trở lên được miễn toàn bộ học phí; từ 3.5 (B+) giảm 50%; từ 3.0 (B) giảm 40%; từ 2.5 (C+) giảm 20%.
Từ kỳ 2, GPA 4.0 (A) trở lên Giảm 100% học phí Từ kỳ 2, GPA 3.5 (B+) trở lên Giảm 50% học phí Từ kỳ 2, GPA 3.0 (B) trở lên Giảm 40% học phí Từ kỳ 2, GPA 2.5 (C+) trở lên Giảm 20% học phí Nguyên văn của nguồn
Foreign Students are eligible for International Scholarship 1) 20~80% reduction for the first semester (Depend on TOPIK level) 2) From the second semester, students with GPA of 4.0[A] or above – waiver of tuition fees, GPA of 3.5[B+] or above - 50% reduction, GPA of 3.0[B] or above - 40% reduction, GPA of 2.5[C+] or above 20% reduction)
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 31 ngành
- Piano Pedagogy
- Civil and Environmental Engineering
- Architecture
- Department of Space Design
- Global Smart Infrastructure Engineering
- Mechanical Engineering
- Robotics Engineering
- Musical Performance
- Division of Semiconductor Engineering
- Vocal Music
- Visual Communication Design
- Industrial and Management Engineering
- Smart Mobility Engineering
- Systems Biosciences
- Food and Nutrition
- Materials Science and Engineering
- Theater and Film
- Media Animation Design
- Energy Convergence
- Industrial Design
- Composition
- Electrical Engineering
- Electronic Engineering
- Traditional Architecture
- Information and Communications Engineering
- Physical Education ,Sport Industry
- Computer Engineering
- Fashion Design
- Chemical Engineering
- Chemistry and Nanoscience
- Environmental Systems Engineering
Master’s Degree
Doctorate Degree
Combined Master’s and Doctorate Degree
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.