DGIST (Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology?)
Daegu, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Thông tin chung
“Innovative University Changing the World through Convergence”
- Địa chỉ
- 333, Techno jungang-daero, Hyeonpung-eup, Dalseong-gun, Daegu, 42988, REPUBLIC OF KOREA
- Loại trường
- Quốc lập
- Khu vực
- Daegu
- Năm thành lập
- 2004
- Sinh viên quốc tế
- 108
- Giảng viên
- 215
- Tổng số sinh viên
- 2.212
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
108
- Đại học2927%
- Thạc sĩ1312%
- Tiến sĩ4744%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1918%
Giảng viên
215
- Giáo sư · phó giáo sư7233%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu5023%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng7535%
- Khác188%
Tổng số sinh viên
2.212
- Đại học1.08049%
- Thạc sĩ38017%
- Tiến sĩ2059%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông41219%
- Khác1356%
Đầu mối liên hệ
- Int'l Undergraduate Admissions Team Kwanghoon Choi iug@dgist.ac.kr
- Graduate Admissions information Seeun Ha admission@dgist.ac.kr
Danh sách học bổng
3 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- Int. Undergraduate Scholarship Đại học 659 nghìn KRW/tháng
- M.S. Scholarship Thạc sĩ 800 nghìn KRW/tháng
- Ph.D. Scholarship Tiến sĩ 1,2 triệu KRW/tháng
Int. Undergraduate Scholarship Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Bốn khoản hỗ trợ bậc đại học: trợ cấp 328.500 KRW/tháng, DGISTep 330.000 KRW/tháng, DGISTep-S 1.500.000 KRW/kỳ và 500.000 KRW một lần.
- Trợ cấp tài chính 328.500 KRW mỗi tháng: chỉ cấp trong 8 học kỳ, không tính kỳ nghỉ, và yêu cầu tích luỹ trên 10 tín chỉ.
- Trợ cấp tài chính không được cấp trong thời gian sinh viên bị kỷ luật, cũng không cấp nếu học kỳ trước bị cảnh cáo học vụ.
- Học bổng sinh viên quốc tế DGISTep 330.000 KRW mỗi tháng: chỉ cấp trong 8 học kỳ, bao gồm cả kỳ nghỉ; không cấp khi tín chỉ đạt dưới 10 hoặc học kỳ trước bị cảnh cáo học vụ.
- Học bổng thành tích DGISTep-S 1.500.000 KRW mỗi học kỳ: không áp dụng cho học kỳ đầu của năm nhất; yêu cầu GPA học kỳ trước trên 3.7/4.3 (năm nhất) hoặc trên 4.0/4.3 (từ năm hai) và đạt ít nhất 15 tín chỉ ở học kỳ trước.
- Trợ cấp ổn định cuộc sống 500.000 KRW: cấp một lần duy nhất cho toàn bộ sinh viên quốc tế bậc đại học.
Nguyên văn của nguồn
<<1. Financial Aid : 328,500KRW / Month>> - Granted for 8 semesters only, excluding vacation periods - Granted when gained credit is more than 10 credits ※ Not granted during school disciplinary periods imposed school due to improper behavior, etc. ※ Not granted if academic probation is granted for the previous semester <<2. Int. Student Scholarship(DGISTep) : 330,000KRW / Month>> - Granted for 8 semesters only, including vacation periods ※ Not granted when gained credit is below 10 credits or granted with academic probation for the previous semester <<3. Academic Excellence Scholarship(DGISTep-S) : 1,500,000KRW / Semester>> - Not granted for the first semester of freshman year - Granted when achieved GPA for previous semester is above 3.7 out of 4.3 scale (Freshman) or above 4.0 out of 4.3 scale (Sophomore or above) and gain at least 15 credits in the previous semester <<4. Settlement subsidy : 500,000KRW>> - Granted for one time only - Granted to all international undergraduates
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
M.S. Scholarship Trường Thạc sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Toàn bộ học viên sau đại học quốc tế được miễn học phí và nhận trợ cấp hằng tháng: tiến sĩ 1.170.000 KRW, thạc sĩ 650.000 KRW.
- Áp dụng cho toàn bộ học viên sau đại học người nước ngoài.
- Miễn toàn bộ học phí, kèm trợ cấp giáo dục và nghiên cứu trả theo tháng.
Tiến sĩ 1.170.000 KRW/tháng Thạc sĩ 650.000 KRW/tháng Nguyên văn của nguồn
All international graduate students (Full-tuition supported, Stipends paid monthly) *Stipend for Education and Research - Ph.D : KRW 1,170,000 / month - M.S : KRW 650,000 / month
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ph.D. Scholarship Trường Tiến sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Toàn bộ học viên sau đại học quốc tế được miễn học phí và nhận trợ cấp hằng tháng: tiến sĩ 1.170.000 KRW, thạc sĩ 650.000 KRW.
- Áp dụng cho toàn bộ học viên sau đại học người nước ngoài.
- Miễn toàn bộ học phí, kèm trợ cấp giáo dục và nghiên cứu trả theo tháng.
Tiến sĩ 1.170.000 KRW/tháng Thạc sĩ 650.000 KRW/tháng Nguyên văn của nguồn
All international graduate students (Full-tuition supported, Stipends paid monthly) *Stipend for Education and Research - Ph.D : KRW 1,170,000 / month - M.S : KRW 650,000 / month
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 1 ngành
- School of Undergraduate Studies
Master’s Degree 7 ngành
- Electrical Engineering and Computer Science
- Interdisciplinary Engineering of Interdisciplinary Studies
- Physics and Chemistry
- Brain Sciences
- New Biology
- Robotics and Mechatronics Engineering
- Energy Science and Engineering
Doctorate Degree 7 ngành
- Electrical Engineering and Computer Science
- Interdisciplinary Engineering of Interdisciplinary Studies
- Physics and Chemistry
- Brain Sciences
- New Biology
- Robotics and Mechatronics Engineering
- Energy Science and Engineering
Combined Master’s and Doctorate Degree 7 ngành
- Electrical Engineering and Computer Science
- Interdisciplinary Engineering of Interdisciplinary Studies
- Physics and Chemistry
- Brain Sciences
- New Biology
- Robotics and Mechatronics Engineering
- Energy Science and Engineering
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.