Chungbuk National University
Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Thông tin chung
“THE Impact Rankings Joint 1st in ‘Quality Education’ among Flagship National Universities, Selected as one of the ‘30 Glocal Universities’ by the Ministry of Education”
- Địa chỉ
- Chungdae-ro 1, Seowon-Gu, Cheongju, Chungbuk 28644, Korea
- Loại trường
- Quốc lập
- Khu vực
- Chungcheongbuk-do
- Năm thành lập
- 1951
- Sinh viên quốc tế
- 1.109
- Giảng viên
- 2.039
- Tổng số sinh viên
- 14.942
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
1.109
- Đại học36433%
- Thạc sĩ20619%
- Tiến sĩ837%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông494%
- Khác40737%
Giảng viên
2.039
- Giáo sư · phó giáo sư64031%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu1367%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng1929%
- Giảng viên thời vụ58829%
- Khác48324%
Tổng số sinh viên
14.942
- Đại học11.55177%
- Thạc sĩ2.49417%
- Tiến sĩ7165%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1811%
Đầu mối liên hệ
- Korean Language Program Admission Kirim Yu krkrah@cbnu.ac.kr
- Chinese speaking countries Lim Hongzh limhomchi@cbnu.ac.kr
- GKS Scholarship Hyeonji Choi hc0320@cbnu.ac.kr
- (Under)Grad. Admission Minha Kim minhakim@cbnu.ac.kr
- Vietnamese Speaking countries Dao Xuan Cuong cbnucuong@chungbuk.ac.kr
- School of International Studies Hyeona Lee halee@chungbuk.ac.kr
Danh sách học bổng
2 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- CBNU G-cruit Scholarship(Doctoral Level) Tiến sĩ Miễn 100% học phí 100%
- CBNU G-cruit Scholarship(Graduate Level) Thạc sĩ Miễn 100% học phí 100%
Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.
CBNU G-cruit Scholarship(Doctoral Level) Trường Tiến sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn 100% học phí, 100 suất mỗi năm; hồ sơ chỉ gồm CV, bảng điểm và chứng chỉ tiếng Anh nếu có.
- Số suất: 100 suất mỗi năm, có thể tăng theo đề nghị của giáo sư.
- Số giáo sư tham gia: 108, dự kiến tăng theo nhu cầu nghiên cứu và dự án.
- Miễn 100% học phí.
- Thủ tục nộp hồ sơ đơn giản: tải CV, bảng điểm và chứng chỉ tiếng Anh (nếu có) lên hệ thống.
Nguyên văn của nguồn
Number of Scholarships: 100 per year (may increase upon professors' requests) • Number of Participating Professors: 108 (expected to increase based on research/project demand) • 100% Tuition Fee Coverage • Simple Application Process: Just upload your CV, Transcript, and English Certificate (if available) to the system.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
CBNU G-cruit Scholarship(Graduate Level) Trường Thạc sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn 100% học phí, 100 suất mỗi năm; hồ sơ chỉ gồm CV, bảng điểm và chứng chỉ tiếng Anh nếu có.
- Số suất: 100 suất mỗi năm, có thể tăng theo đề nghị của giáo sư.
- Số giáo sư tham gia: 108, dự kiến tăng theo nhu cầu nghiên cứu và dự án.
- Miễn 100% học phí.
- Thủ tục nộp hồ sơ đơn giản: tải CV, bảng điểm và chứng chỉ tiếng Anh (nếu có) lên hệ thống.
Nguyên văn của nguồn
Number of Scholarships: 100 per year (may increase upon professors' requests) • Number of Participating Professors: 108 (expected to increase based on research/project demand) • 100% Tuition Fee Coverage • Simple Application Process: Just upload your CV, Transcript, and English Certificate (if available) to the system.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 99 ngành
- Ghi chú:
- The School of International Studies offers Global Education and Convergence Software majors, operated in Korean, English, and Chinese tracks. An interview is required as part of the admission process.
- 건축학과
- 건축공학과
- 경영정보학과
- 경영학부
- 국제경영학과
- 공업화학과
- 기계공학부
- 도시공학과
- 신소재공학과
- 안전공학과
- 테크노산업공학과
- 토목공학부
- 화학공학과
- 환경공학과
- 농업경제학과
- 목재ㆍ종이과학과
- 바이오시스템공학과
- 산림학과
- 식물의학과
- 식물자원학과
- 지역건설공학과
- 지역건설공학과 농촌관광개발전공
- 축산학과
- 특용식물학과
- 환경생명화학과
- 기타모집단위
- 동양화전공
- 디자인학과
- 서양화전공
- 자율전공학부(인문ㆍ자연)
- 조소전공
- 조형예술학과
- 방사광융합학과
- 제약바이오학과
- 천연물소재학과
- 화장품산업학과
- 교육학과
- 국어교육과
- 물리교육과
- 사회교육과
- 사회학과
- 심리학과
- 자치행정학과
- 정치외교학과
- 행정학과
- 소비자학과
- 식품영양학과
- 아동복지학과
- 의류학과
- 주거환경학과
- 수의예과
- 수의학과
- 산업제약학과
- 약학과
- 약학과(2+4학제)
- 제약학과
- 제약학과(2+4학제)
- 간호학과
- 의예과
- 의학과
- 고고미술사학과
- 국어국문학과
- 독일언어문화학과
- 러시아언어문화학과
- 식품생명공학과
- 원예과학과
- 미생물학과
- 생명과학과
- 생화학과
- 수학과
- 정보통계학과
- 지구환경과학과
- 천문우주학과
- 화학과
- 미래자동차공학과
- 소프트웨어학부
- 전기공학부
- 전자공학부
- 생물교육과
- 수학교육과
- 역사교육과
- 영어교육과
- 윤리교육과
- 지구과학교육과
- 지리교육과
- 체육교육과
- 화학교육과
- 경제학과
- 사학과
- 영어영문학과
- 중어중문학과
- 철학과
- 프랑스언어문화학과
- 물리학과
- 전자공학부 반도체공학전공
- 전자공학부 전자공학전공
- 정보통신공학부
- 지능로봇공학과
- 컴퓨터공학과
Master’s Degree 132 ngành
- Ghi chú:
- The School of International Studies offers Global Business, Global Education and Convergence Software, operated in English, and Chinese tracks.
- 교육행정ㆍ교육정책전공
- 국어교육전공
- 기술.가정교육전공
- 물리교육전공
- 미술교육전공
- 사회교육전공
- 생물교육전공
- 수학교육전공
- 역사교육전공
- 영양교육전공
- 영어교육전공
- 외국어로서의한국어교육전공
- 학교상담전공
- 화학교육전공
- 간호학과
- 건축공학과
- 건축학과
- 경영정보학과
- 경영학과
- 경제학과
- 고고미술사학과
- 공업화학과
- 과학교육과
- 교육학과
- 국어교육과
- 국어국문학과
- 국제경영정보과학학과간협동과정
- 국제경영학과
- 국제농업개발협력학과간협동과정
- AI융합교육전공
- 농학과
- 농화학과
- 도시공학전공
- 도시재생학학과간협동과정
- 독어독문학과
- 디자인학과
- 문화재과학학과간협동과정
- 물리학과
- 바이오미래융합기술경영학과간협동과정
- 바이오산업학과간협동과정
- 바이오시스템공학과
- 반도체공학전공
- 방재공학학과간협동과정
- 법학과
- 유아교육전공
- 윤리교육전공
- 지구과학교육전공
- 지리교육전공
- 체육교육전공
- 산업인공지능학과
- 생명시스템학과
- 생화학과
- 소비자학과
- 수의학과
- 수학과
- 수학교육과
- 스마트생태산업융합학학과간협동과정
- 스마트카
- 스마트팩토리학학과간협동과정
- 식품공학전공
- 식품영양학과
- 심리학과
- 아동복지학과
- 안전공학과
- 약학과
- 그린에너지공학학과간협동과정
- 기계공학과
- 노어노문학과
- 농생물학과
- 농업경제학과
- 윤리교육과
- 융합보안학과간협동과정
- 응용약학과
- 의류학과
- 의생명융합학과
- 의용생체공학학과간협동과정
- 의학과
- 임산공학과
- 재료공학전공
- 전기공학전공
- 전자공학전공
- 전자정보공학과
- 특용식물학과
- 불어불문학과
- 빅데이터학과간협동과정
- 사학과
- 사회교육과
- 사회학과
- 산림치유학학과간협동과정
- 산림학과
- 제어로봇공학전공
- 조형예술학과
- 주거환경학과
- 중어중문학과
- 지구환경과학과
- 지식재산스마트융합학과간협동과정
- 지역건설공학과
- 천문우주학과
- 철학과
- 첨단의약산업학과
- 체육교육과
- 축산학전공
- 컴퓨터공학전공
- 컴퓨터과학전공
- 토목공학과
- 역사지리교육과
- 영어교육과
- 영어영문학과
- 원예학전공
- 위기관리학학과간협동과정
- 화학과
- 환경공학전공
- 회계학과
- 북방농업학과
- 건설공학과
- 공정공학과
- 생산공학과
- 전기전산공학과
- 정책학과
- 수의방역학과
- 전파통신공학전공
- 정밀기계공학과
- 정보보호경영학과
- 정보산업공학학과간협동과정
- 정보통신공학전공
- 정부재정회계학과간협동과정
- 정치외교학과
- 통계학과
- 합성생물학학과간협동과정
- 행정학과
- 화장품산업학과
- 화학공학전공
Doctorate Degree 92 ngành
- 특용식물학과
- 빅데이터학과간협동과정
- 사회학과
- 산림학과
- 생명시스템학과
- 생화학과
- 소비자학과
- 수의학과
- 수학과
- 스마트생태산업융합학학과간협동과정
- 스마트카
- 스마트팩토리학학과간협동과정
- 식품영양학과
- 기계공학과
- 농생물학과
- 농학과
- 농화학과
- 도시공학전공
- 도시재생학학과간협동과정
- 문화재과학학과간협동과정
- 물리학과
- 바이오미래융합기술경영학과간협동과정
- 반도체공학전공
- 방재공학학과간협동과정
- 건축공학과
- 경영정보학과
- 경영학과
- 경제학과
- 공업화학과
- 과학교육과
- 교육학과
- 국제경영학과
- 통계학과
- 화학공학전공
- 화학과
- 환경공학전공
- 회계학과
- 전파통신공학전공
- 정밀기계공학과
- 정보산업공학학과간협동과정
- 정보통신공학전공
- 정부재정회계학과간협동과정
- 제어로봇공학전공
- 주거환경학과
- 지구환경과학과
- 지식재산스마트융합학과간협동과정
- 지역건설공학과
- 천문우주학과
- 축산학전공
- 컴퓨터과학전공
- 토목공학과
- 원예학전공
- 위기관리학학과간협동과정
- 융합보안학과간협동과정
- 응용약학과
- 의류학과
- 의용생체공학학과간협동과정
- 의학과
- 임산공학과
- 재료공학전공
- 전기공학전공
- 전자공학전공
- 식품공학전공
- 합성생물학학과간협동과정
- 법학과
- 행정학과
- 정치외교학과
- 컴퓨터공학전공
- 영어교육과
- 역사지리교육과
- 윤리교육과
- 첨단의약산업학과
- 철학과
- 체육교육과
- 의생명융합학과
- 영어영문학과
- 사회교육과
- 사학과
- 심리학과
- 수학교육과
- 산림치유학학과간협동과정
- 약학과
- 안전공학과
- 아동복지학과
- 바이오시스템공학과
- 바이오산업학과간협동과정
- 농업경제학과
- 고고미술사학과
- 간호학과
- 국제농업개발협력학과간협동과정
- 국어국문학과
- 국어교육과
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.