Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Kwangwoon University
Trường Đại học 1 học bổng Khoá tiếng ≈ 1,5 triệu KRW/kỳ

Kwangwoon University

Seoul, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 1 học bổng

Thông tin chung

“Take a Leap KwangWoon! KW LEAP”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
20, Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Seoul
Năm thành lập
1934
Sinh viên quốc tế
821
Giảng viên
1.018
Tổng số sinh viên
10.060

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

821

  • Đại học69084%
  • Thạc sĩ739%
  • Tiến sĩ324%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông263%

Giảng viên

1.018

  • Giáo sư · phó giáo sư25525%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu525%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng19419%
  • Giảng viên thời vụ35435%
  • Khác16316%

Tổng số sinh viên

10.060

  • Đại học8.41484%
  • Thạc sĩ1.32113%
  • Tiến sĩ2032%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1221%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook Instagram YouTube

Danh sách học bổng

1 chương trình · bấm để xem chi tiết
Entrance Semester Scholarship Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4

Điều kiện ứng tuyển

  • Học kỳ nhập học giảm 30-80% học phí theo diện tuyển và cấp TOPIK; từ kỳ sau xét theo GPA, yêu cầu TOPIK từ cấp 4 trở lên.

    • Học kỳ nhập học: sinh viên diện thường giảm 30% học phí; sinh viên từ trung tâm giáo dục quốc tế của trường giảm 50%; có TOPIK cấp 3 giảm 70%; có TOPIK cấp 4 trở lên giảm 80%.
    • Từ sau học kỳ nhập học: yêu cầu TOPIK từ cấp 4 trở lên và xét theo GPA học kỳ trước.
    • GPA 4.0 đến 4.3 (90-96 điểm) giảm 70%; 3.5 đến 4.0 (85-89 điểm) giảm 50%; 3.0 đến dưới 3.5 (80-84 điểm) giảm 30%; 2.5 đến 3.0 (75-79 điểm) không có học bổng.
    • Mức giảm cho GPA từ 4.3 trở lên (97 điểm trở lên) không được nguồn ghi rõ.
    Kỳ nhập học, diện thườngGiảm 30% học phí
    Kỳ nhập học, từ trung tâm giáo dục quốc tế của trườngGiảm 50% học phí
    Kỳ nhập học, TOPIK 3Giảm 70% học phí
    Kỳ nhập học, TOPIK 4 trở lênGiảm 80% học phí
    Kỳ sau, GPA 4.0-4.3Giảm 70% học phí
    Kỳ sau, GPA 3.5-4.0Giảm 50% học phí
    Kỳ sau, GPA 3.0-3.5Giảm 30% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    General student 30% of tuition Students from school's international education center 50% of tuition Holder of TOPIK level 3 70% of tuition Holders of TOPIK level 4 or higher 80% of tuition Scholarship after the first semester of admission TOPIK level 4 or higher 4.3 or higher (97 points or higher) 4.0 or above ~ 4.3 or below (90~96 points) 70% of tuition 3.5 or above ~ 4.0 or below (85~89 points) 50% of tuition 3.0 or above ~ less than 3.5 (80~84 points) 30% of tuition 2.5 or above ~ 3.0 or below (75~79 points) doesn't exist

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 51 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Department of Architectural Engineering
  • Department of Chemical Engineering
  • Department of Environmental Engineering
  • Department of Electronics & Communications Engineering
  • Kwangwoon University Industry-Academic Collaboration Foundation
  • Department of Architecture
  • Division of General Education
  • Department of Electrical Engineering
  • Department of Electronic Engineering
  • Division of Business Administration
  • Department of Korean Language and Literature
  • Department of Chemistry
  • Department of Mathematics
  • Department of Electrical & Biological Physics
  • Other Departments
  • Department of Electronic Convergence Engineering
  • International Area Studies Major
  • Science and Technology Law Major
  • General Law Major
  • Cultural Content Development
  • Department of Public Administration
  • Cultural Exchange Major
  • Department of International Studies
  • Division of Law
  • Division of International Trade
  • Division of Northeast Asia Cultural Industries
  • Department of Industrial Psychology
  • Global Korea Major
  • International Trade Major
  • School of Media and Communication
  • Department of English Language and Industry
  • Department of convergence sports science
  • Department of Electronic Materials Engineering
  • Department of Finance & Real Estate Law
  • Sports Counseling and Rehabilitation
  • Smart Electrical and Electronic Engineering
  • Game Contents Department
  • Business Law Major
  • Major in Artificial Intelligence
  • MAJOR IN SOFTWARE TECHNOLOGY
  • Visual Technology Major
  • Data Science Major
  • School of Information Convergence
  • department of intelligent robotics
  • Department of Software
  • School of Computer and Information Engineering
  • Intelligence and Information
  • Intelligent Computing and Systems
  • Division of Semiconductor Systems Engineering
  • Information, Control, and Intelligent System, Division of Robotics
  • AI Robotics, Division of Robotics
Master’s Degree 67 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 사회복지학과
  • 상담심리치료학과
  • 게임학과
  • 관광외식산업학과
  • 도시계획부동산학과
  • 메타융합콘텐츠학과
  • 바이오헬스융합학과
  • 스마트시스템학과
  • 민간부문 재해경감관리전공
  • 영향평가전공
  • 재난안전관리전공
  • 환경경영전공
  • 환경공학전공
  • 방위사업학과
  • 방위사업학과 경영전공
  • 범죄학과
  • 법학과
  • 산업심리학과
  • 수학과
  • 스포츠융합과학과
  • 영어영문학과
  • 인공지능융합학과
  • 인공지능응용학과
  • 재난안전공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 전자바이오물리학과
  • 전자융합공학과
  • 전자재료공학과
  • 전자통신공학과
  • 지능정보시스템임베디드SW공학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터과학과
  • 플라즈마바이오디스플레이학과
  • 학연산협동과정
  • 부모교육전공
  • 상담심리전공
  • 생활체육교육전공
  • 수학교육전공
  • 심리치료교육전공
  • 언어재활ㆍ치료교육전공
  • 조기영어교육전공
  • 코칭심리전공
  • 특수교육전공
  • 평생다문화교육전공
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 국어국문학과
  • 국제지역학과
  • 국제통상학과
  • 글로벌인문융합경영학과
  • 로봇학과
  • 문화산업학과
  • 건설법무공법전공
  • 건설법무사법전공
  • 건설소송실무전공
  • 국방기술경영학과
  • 바이오의료경영학과
  • 서비스경영학과
  • 교육공학전공
Doctorate Degree 40 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 홀로그래피 3D 콘텐츠학과
  • 부동산법무학과
  • 실감융합콘텐츠학과
  • 건설법무학과
  • 게임학과
  • 교육학과
  • 도시계획부동산학과
  • 방위사업학과
  • 방위사업학과 경영전공
  • 법학과
  • 전자융합공학과
  • 전자재료공학과
  • 전자통신공학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터과학과
  • 플라즈마바이오디스플레이학과
  • 학연산협동과정
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 국어국문학과
  • 국제지역학과
  • 국제통상학과
  • 로봇학과
  • 문화산업학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 범죄학과
  • 산업심리학과
  • 수학과
  • 영어영문학과
  • 인공지능융합학과
  • 재난안전공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 전자바이오물리학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 31 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 국어국문학과
  • 국제지역학과
  • 국제통상학과
  • 로봇학과
  • 문화산업학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 범죄학과
  • 법학과
  • 산업심리학과
  • 수학과
  • 영어영문학과
  • 인공지능융합학과
  • 재난안전공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 전자바이오물리학과
  • 전자융합공학과
  • 전자재료공학과
  • 전자통신공학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터과학과
  • 플라즈마바이오디스플레이학과
  • 학연산협동과정
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.