Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Seoul National University of Science and Technology
Trường Đại học · Thạc sĩ 4 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.500 USD/kỳ

Seoul National University of Science and Technology

Seoul, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“As the only national comprehensive university in Seoul, SeoulTech offers affordable tuition and a wide range of scholarships for international students”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
#115 International Hall 232 Gongneung-ro, Nowon-gu, Seoul 01811
Loại trường
Quốc lập
Khu vực
Seoul
Năm thành lập
1910
Sinh viên quốc tế
1.396
Giảng viên
921
Tổng số sinh viên
14.842

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.396

  • Đại học54139%
  • Thạc sĩ18914%
  • Tiến sĩ967%
  • Khác57041%

Giảng viên

921

  • Giáo sư · phó giáo sư31434%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu11512%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng495%
  • Giảng viên thời vụ35939%
  • Khác849%

Tổng số sinh viên

14.842

  • Đại học13.01488%
  • Thạc sĩ1.3809%
  • Tiến sĩ4223%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông26<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

International Scholarship for Undergraduate Freshmen Trường Đại học TOPIK 4+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 4 · 5 · 6

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ varied based on qualification

Điều kiện ứng tuyển

  • Miễn giảm 50-100% học phí theo cấp TOPIK (hoặc TOEFL iBT với chương trình tiếng Anh) kết hợp điểm đánh giá A hoặc B.

    • TOPIK cấp 4 hoặc TOEFL iBT 80: điểm đánh giá B giảm 50%, điểm đánh giá A giảm 70% học phí.
    • TOPIK cấp 5 hoặc TOEFL iBT 90: điểm đánh giá B giảm 70%, điểm đánh giá A miễn 100% học phí.
    • TOPIK cấp 6 hoặc TOEFL iBT 100: điểm đánh giá B miễn 100% học phí; điểm đánh giá A miễn 100% học phí và toàn bộ phí ký túc xá.
    • Mức TOEFL iBT chỉ áp dụng cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.
    • Điều kiện và quyền lợi có thể thay đổi.
    TOPIK 4 (hoặc iBT 80) + đánh giá BGiảm 50% học phí
    TOPIK 4 (hoặc iBT 80) + đánh giá AGiảm 70% học phí
    TOPIK 5 (hoặc iBT 90) + đánh giá BGiảm 70% học phí
    TOPIK 5 (hoặc iBT 90) + đánh giá AGiảm 100% học phí
    TOPIK 6 (hoặc iBT 100) + đánh giá BGiảm 100% học phí
    TOPIK 6 (hoặc iBT 100) + đánh giá AGiảm 100% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    1. TOPIK level 4 or TOEFL iBT 80 (for English track) + Evaluation Score B : 50% of Tuition Fee 2. TOPIK level 4 or TOEFL iBT 80 (for English track) + Evaluation Score A : 70% of Tuition Fee 3. TOPIK level 5 or TOEFL iBT 90 (for English track) + Evaluation Score B : 70% of Tuition Fee 4. TOPIK level 5 or TOEFL iBT 90 (for English track) + Evaluation Score A : 100% of Tuition Fee 5. TOPIK level 6 or TOEFL iBT 100 (for English track) + Evaluation Score B : 100% of Tuition Fee 6. TOPIK level 6 or TOEFL iBT 100 (for English track) + Evaluation Score A : 100% of Tuition Fee, Full Boarding Fee • The requirements and Benefits are subject to be changed

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Graduate School Freshmen Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 50–100% học phí Nguồn ghi: “50~100% of Tuition Fee”

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân học viên sau đại học xuất sắc, xét theo thành tích học tập, kế hoạch học tập và điểm ngoại ngữ.

    • Tiêu chí xét chọn và mức học bổng có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    ․ Outstanding Freshmen (Based in their academic achievements, study plan, language score, etc) • The requirements and Benefits are subject to be changed ․ 入学成绩优秀者 (语言能力,本科成绩,学习计划书等综合审查) • 奖学金获得者的选拔标准和发放奖金额有变动性

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · SANGJUN KIM admission@seoultech.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Graduate Students Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 50–100% học phí Nguồn ghi: “50~100% of Tuition Fee”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên sau đại học có GPA từ 3.5 trở lên và hoàn thành ít nhất 6 tín chỉ với điểm từ C trở lên.

    • Học viên sau đại học được hỗ trợ phí ký túc xá (trừ phòng đơn), tính cả thời gian nghỉ.
    • Tiêu chí xét chọn và mức học bổng có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    GPA 3.5 above • To receive scholarship, the graduate recipients must complete 6 credits at least with C grades or above. • The requirements and Benefits are subject to be changed • For graduate students, boarding fees(except single room) will be provided including vacation time. -平均学分3.5以上 • 前一学期取得6学分以上以及至少C0以上学分者 • 奖学金获得者的选拔标准和发放奖金额有变动性

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · SANGJUN KIM admission@seoultech.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Undergraduate Students Trường Đại học TOPIK 4+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Varied based on qualification

Điều kiện ứng tuyển

  • Giảm học phí theo GPA: từ 3.5 giảm 30%, từ 3.8 giảm 50%, từ 4.0 miễn toàn bộ học phí và phí ký túc xá.

    • Điều kiện: hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ, không có môn nào bị điểm F và có TOPIK từ cấp 4 trở lên.
    • Sinh viên đại học được hỗ trợ phí ký túc xá phòng 4 người, không tính thời gian nghỉ.
    • Điều kiện và quyền lợi có thể thay đổi.
    GPA 3.5 trở lênGiảm 30% học phí
    GPA 3.8 trở lênGiảm 50% học phí
    GPA 4.0 trở lênGiảm 100% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    GPA 3.5 above : 30% of Tuition fee GPA 3.8 above : 50% of Tuition fee GPA 4.0 above : Full Tuition fee + Full Boarding fees • To receive a scholarship, the undergraduate recipients must complete at least 12 credits without receiving an F grade and must have at least TOPIK level 4. • The requirements and Benefits are subject to be changed. • For undergraduate students, boarding fees of quad(four beds) room will be provided except vacation time.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 44 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 조형예술학과
  • 미래에너지융합학과
  • 인공지능응용학과
  • 지능형반도체공학과
  • 기타모집단위
  • 융합공학부
  • 융합공학부(건설환경융합전공)
  • 융합공학부(융합기계공학전공)
  • 융합사회학부
  • 융합사회학부(문화예술전공)
  • 융합사회학부(벤처경영전공)
  • 융합사회학부(영어전공)
  • 융합사회학부(헬스피트니스전공)
  • 스포츠과학과
  • 식품공학과
  • 안경광학과
  • 정밀화학과
  • 화공생명공학과
  • 환경공학과(환경공학전공)
  • 환경공학과(환경정책전공)
  • 기초교육학부
  • 문예창작학과
  • 영어영문학과
  • 행정학과
  • 전기정보공학과
  • 전자IT미디어공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 금속공예디자인학과
  • 도예학과
  • 디자인학과(산업디자인전공)
  • 디자인학과(시각디자인전공)
  • 건설시스템공학과
  • 건축기계설비공학과
  • 건축학부건축공학전공
  • 건축학부건축학전공
  • 기계ㆍ자동차공학과
  • 기계시스템디자인공학과
  • 신소재공학과
  • 안전공학과
  • MSDE학과
  • 경영학과(경영학전공)
  • 경영학과(글로벌테크노경영전공)
  • 산업공학과(ITM전공)
  • 산업공학과(산업정보시스템전공)
Master’s Degree 76 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 주택도시경영학과
  • 교통 인프라(철도운영) 중기과정
  • 글로벌철도시스템학과
  • 철도건설공학과
  • 철도경영정책학과
  • 철도안전공학과
  • 철도전기신호공학과
  • 철도차량시스템공학과
  • 신소재공학과(학연)
  • 신재생에너지융합학과
  • 안경광학과
  • 안전공학과
  • 에너지기술ㆍ정책학과
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정(학연)
  • 인공지능응용학과
  • 자동차공학과
  • 전기정보공학과
  • 전자공학과
  • 정밀화학과
  • 조형예술과
  • 지능형반도체공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 화공생명공학과
  • 화공생명공학과(학연)
  • 환경공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 건축환경ㆍ설비공학과
  • 도시부동산개발학과
  • MSDE학과
  • MSDE학과(학연)
  • TESOL학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축과
  • 경영학과
  • 국방방호공학과
  • 금속공예디자인학과
  • 기계공학과
  • 기계설계로봇공학과
  • 기계정보공학과
  • 기계정보공학과(학연)
  • 나노바이오융합공학과
  • 데이터사이언스학과
  • 도예학과
  • 문예창작학과
  • 산업디자인학과
  • 스마트에너지시스템공학과
  • 스포츠과학과
  • 시각디자인학과
  • 식품공학과
  • 신소재공학과
  • 과학기술정책융합학부
  • 안전환경기술융합학과
  • 에너지시스템공학과
  • 에너지정책학과
  • 에너지화학공학과
  • 에너지화학공학과(학연)
  • 에너지환경공학과
  • 정보통신미디어공학과
  • AI경영학과
  • IT미디어공학과
  • IT융합공학과
  • 공공관리ㆍ기술정책학과
  • 공예문화디자인학과
  • 글로벌안전공학과
  • 글로벌프로젝트매니지먼트학과
  • 기술창업MBA학과
  • 빅데이터AI경영정보학과
  • 생산기술융합공학과
  • AI공공정책전공
  • IT디자인융합전공
  • 디지털문화정책전공
  • 산업정보시스템전공
  • 융합미디어ㆍ콘텐츠정책전공
  • AI융합경영ㆍ정책학과
Doctorate Degree 55 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 인문경영학과
  • 스마트시티공학과
  • 과학기술정책융합학부
  • 건축과
  • 국방방호공학과
  • 금속공예디자인학과
  • 기계공학과
  • 기계설계로봇공학과
  • 기계정보공학과
  • 나노바이오융합공학과
  • 데이터사이언스학과
  • 도예학과
  • 문예창작학과
  • 산업디자인학과
  • 스마트에너지시스템공학과
  • 시각디자인학과
  • 식품공학과
  • 신소재공학과
  • 에너지시스템공학과
  • 에너지정책학과
  • 에너지화학공학과
  • 에너지화학공학과(학연)
  • 에너지환경공학과
  • 정보통신미디어공학과
  • IT미디어공학과
  • IT융합공학과
  • AI공공정책전공
  • IT디자인융합전공
  • 디지털문화정책전공
  • 산업정보시스템전공
  • 융합미디어ㆍ콘텐츠정책전공
  • 글로벌철도시스템학과
  • 철도건설공학과
  • 철도경영정책학과
  • 철도안전공학과
  • 철도전기신호공학과
  • 철도차량시스템공학과
  • 신재생에너지융합학과
  • 안경광학과
  • 안전공학과
  • 에너지기술ㆍ정책학과
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정(학연)
  • 인공지능응용학과
  • 자동차공학과
  • 전기정보공학과
  • 전자공학과
  • 정밀화학과
  • 조형예술과
  • 지능형반도체공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 화공생명공학과
  • 환경공학과
  • MSDE학과
  • 건설시스템공학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 52 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 정보통신미디어공학과
  • IT미디어공학과
  • IT융합공학과
  • AI공공정책전공
  • IT디자인융합전공
  • 디지털문화정책전공
  • 산업정보시스템전공
  • 융합미디어ㆍ콘텐츠정책전공
  • 자동차공학과
  • 전기정보공학과
  • 전자공학과
  • 정밀화학과
  • 조형예술과
  • 지능형반도체공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 화공생명공학과
  • 환경공학과
  • MSDE학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축과
  • 국방방호공학과
  • 금속공예디자인학과
  • 기계공학과
  • 기계설계로봇공학과
  • 기계정보공학과
  • 나노바이오융합공학과
  • 데이터사이언스학과
  • 도예학과
  • 문예창작학과
  • 산업디자인학과
  • 스마트에너지시스템공학과
  • 시각디자인학과
  • 식품공학과
  • 신소재공학과
  • 에너지시스템공학과
  • 에너지정책학과
  • 에너지화학공학과
  • 에너지화학공학과(학연)
  • 에너지환경공학과
  • 글로벌철도시스템학과
  • 철도건설공학과
  • 철도경영정책학과
  • 철도안전공학과
  • 철도전기신호공학과
  • 철도차량시스템공학과
  • 신재생에너지융합학과
  • 안경광학과
  • 안전공학과
  • 에너지기술ㆍ정책학과
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정
  • 의공학-바이오소재 융합 협동과정(학연)
  • 인공지능응용학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.