Gyeongkuk National University
Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Học bổng thấp nhất ở đây cần TOPIK 2, trong khi trình độ bạn đang ở —. Vẫn nộp được nếu bạn kịp thi lên trước hạn.
Xem lộ trình học phù hợpThông tin chung
“Student Capacity Reinforcement Gyeongbuk-based National University(S-CORE GKNU) Gyeongkuk National University”
- Địa chỉ
- Gyeongkuk National University, 1375, Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk-do, Korea (36729)
- Loại trường
- Quốc lập
- Khu vực
- Gyeongsangbuk-do
- Năm thành lập
- 1947
- Sinh viên quốc tế
- 161
- Giảng viên
- 623
- Tổng số sinh viên
- 390
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
161
- Đại học5836%
- Thạc sĩ2717%
- Tiến sĩ4327%
- Khác3320%
Giảng viên
623
- Giáo sư · phó giáo sư22636%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu478%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng396%
- Giảng viên thời vụ19231%
- Khác11919%
Tổng số sinh viên
390
- Thạc sĩ24964%
- Tiến sĩ11730%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông246%
Đầu mối liên hệ
- Graduate school LEE, JIA anuglobal@gknu.ac.kr
- Undergraduate KIM, MARY TAEHEE anukorea@gknu.ac.kr
- Korean Languagge Institute KIM, GOEUN glocal11@gknu.ac.kr
Danh sách học bổng
7 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- GKNU Challenge Scholarship Đại học Miễn 50% học phí 50%
- Merit Scholarship (Korean Language Institute) Tiếng Hàn Miễn 20–30% học phí 20–30%
- UN Veterans‘ Descendants Special Scholarship Đại học Miễn 22% học phí 22%
- GKNU Invitation Scholarship Đại học Miễn 22% học phí 22%
- International Student Scholarship(Undergraduate) Đại học Miễn 22% học phí 22%
- Merit Scholarship Đại học Miễn 30–100% học phí 30–100%
- TOPIK Scholarship Đại học 300 nghìn KRW
Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.
GKNU Challenge Scholarship Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Tân sinh viên tốt nghiệp Viện tiếng Hàn GKNU, chuyên cần từ 85%, điểm tổng từ 75 và đã học tiếng Hàn ít nhất sáu tháng.
- Là tân sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp Viện tiếng Hàn của GKNU.
- Tỷ lệ chuyên cần tại Viện tiếng Hàn từ 85% trở lên và điểm tổng hợp từ 75 trở lên.
- Đã hoàn thành khoá đào tạo tiếng Hàn ít nhất sáu tháng.
Nguyên văn của nguồn
*Newly admitted international students who are graduated GKNU Korean Language Institute *Korean Language Institute attendance rate is 85% or higher and combined grade is 75 or higher. *Completed Korean Language Training Course at least 6 months
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Merit Scholarship (Korean Language Institute) Trường Tiếng Hàn
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Sinh viên đóng đủ học phí và xếp trong tốp 10%: tốp 5% giảm 30%, tốp 6–10% giảm 20% học phí kỳ sau.
- Chỉ xét sinh viên đã đóng đủ học phí và có thành tích trong tốp 10%.
- Tốp 5%: giảm 30% học phí học kỳ kế tiếp.
- Tốp 6%–10%: giảm 20% học phí học kỳ kế tiếp.
Tốp 5% Giảm 30% học phí Tốp 6–10% Giảm 20% học phí Nguyên văn của nguồn
*Students whoes grade is within top 10% and full-paid tuition fee -Top 5%: 30% off the next semester's tuition fee -TOP 6%~10%: 20% off the next semester's tuition fee
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
UN Veterans‘ Descendants Special Scholarship Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Dành cho con cháu trực hệ của cựu chiến binh Chiến tranh Triều Tiên.
Nguyên văn của nguồn
Lineal descendants of Korean War Veterans
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
GKNU Invitation Scholarship Trường Đại học TOPIK 4+ · theo nguồn
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Cần thư giới thiệu của trung tâm tiếng Hàn có MOU với GKNU, TOPIK từ cấp 4, GPA kỳ trước từ 3.0 và đạt từ 17 tín chỉ.
- Được trung tâm giáo dục tiếng Hàn đã ký MOU với GKNU giới thiệu.
- Đạt TOPIK từ cấp 4 trở lên.
- Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.0 trở lên.
- Đạt từ 17 tín chỉ trở lên.
Nguyên văn của nguồn
*Recommendation of Korean Education Centers which have signed MOU with GKNU *TOPIK level 4 or higher *Average GPA of previous semester: 3.0 or higher *Obtaining 17 credits or more
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
International Student Scholarship(Undergraduate) Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Đáp ứng đủ mọi điều kiện tuyển sinh bậc đại học và có TOPIK từ cấp 3 trở lên.
Nguyên văn của nguồn
*Meeting all requirements of undergraduate admission *TOPIK level 3 or higher
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Merit Scholarship Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
GPA học kỳ trước phải trên 3.0 và tích luỹ đủ tín chỉ: năm 1–2 từ 17 tín chỉ, năm 3 từ 15 tín chỉ.
- Điểm trung bình học kỳ trước phải cao hơn 3.0.
- Sinh viên năm 1 và năm 2 phải đạt từ 17 tín chỉ trở lên.
- Sinh viên năm 3 phải đạt từ 15 tín chỉ trở lên.
Nguyên văn của nguồn
*Average GPA of previous semester is higher than 3.0 *Obtaining Credits: (Freshmen, Sophomore) 17 credits or more, (Junior) 15 credits or more
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
TOPIK Scholarship Trường Đại học TOPIK 2+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 2 · 3 · 4 · 5
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Dành cho sinh viên nâng được một cấp TOPIK trong vòng một năm hoặc đã có TOPIK 5 trở lên, và đóng đủ học phí.
- Nhập học với TOPIK 3 và đạt TOPIK 4 trong vòng một năm.
- Nhập học với TOPIK 2 và đạt TOPIK 3 trong vòng một năm.
- Hoặc có TOPIK cấp 5 trở lên.
- Chỉ dành cho sinh viên đóng đủ học phí và chỉ chấp nhận kết quả thi có được sau khi nhập học.
Nguyên văn của nguồn
(1) Students who are enrolled with TOPIK level 3, and obtained TOPIK level 4 within one year (2) Students who are enrolled with TOPIK level 2, and obtained TOPIK level 3 within one year (3) Students have TOPIK level 5 or higher * TOPIK Scholarship is only for the students who pay full tuition fee and the new test result after the enrollment is acceptable.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 53 ngành
- 창의융합학부(인문사회계열)
- 창의융합학부(이공계열)
- 기타모집단위
- 환경공학과
- 토목공학과
- 컴퓨터공학과
- 정보통신공학과
- 전자공학과
- 반도체ㆍ에너지신소재공학부
- 기계자동차공학과
- 기계공학과
- 건축공학과
- AI융합학과
- 원예ㆍ생약융합학부
- 식품영양학과
- 식품생명공학과
- 식물의학과
- 생명백신공학전공
- 생명과학전공
- 생명공학부
- 간호학과(4년제)
- 회계학전공
- 행정학과
- 생활복지학과
- 법학과
- 무역학과
- 경제학과
- 경영회계학부
- 경영학전공
- 컴퓨터교육과
- 전자공학교육과
- 윤리교육과
- 영어교육과
- 수학교육과
- 기계교육과
- 국어교육과
- 교육공학과
- 물리학과
- 한문학과
- 중어중문학과
- 국어국문학과
- 동양철학과
- 미술학과
- 민속학과
- 사학과
- 유럽문화 ㆍ 관광학과
- 음악과
- 의류학과
- 응용화학과
- 정보통계학과
- 지구환경과학과
- 체육학과
- 기계로봇공학과
Master’s Degree 45 ngành
- Precision Mechanical Engineering
- Creative Software
- Materials Science and Engineering
- Mechanical Engineering
- Future Automotive Engineering
- Mechanical Design Engineering
- Electronics Engineering
- Information and Communication Engineering
- Computer Engineering
- Software Convergence Engineering
- Civil and Environmental Engineering
- Architecture Engineering
- Chemical and Biological Engineering
- Semiconductor and New Materials Engineering
- Electrical Engineering
- Fire and Disaster Prevention
- Integrated Bio ICT Engineering
- Industrial System Engineering
- Earthquake Disaster Prevention Engineering
- Fine Arts
- Department of Music
- Physical Education
- Law
- Public Administration
- Economics
- Trade
- Business Administration
- Korean Language and Literature
- Korean Literature in Classical Chinese
- Folklore
- Oriental Philosophy
- History
- Media Culture and Communication
- Cultural Content Department
- Biology
- Earth and Environmental Sciences
- Clothing and Textiles
- Data Sciences
- Food Science & Nutrition
- Forestry
- Plant Medicine
- Horticulture and Breeding
- Food Bio-Technology
- Vaccine Engineering
- Emergency Medical Services
Doctorate Degree 38 ngành
- Precision Mechanical Engineering
- Creative Software
- Materials Science and Engineering
- Mechanical Engineering
- Future Automotive Engineering
- Mechanical Design Engineering
- Electronics Engineering
- Information and Communication Engineering
- Computer Engineering
- Software Convergence Engineering
- Civil and Environmental Engineering
- Chemical and Biological Engineering
- Semiconductor and New Materials Engineering
- Integrated Bio ICT Engineering
- Industrial System Engineering
- Earthquake Disaster Prevention Engineering
- Physical Education
- Law
- Public Administration
- Economics
- Trade
- Business Administration
- Korean Language and Literature
- Korean Literature in Classical Chinese
- Folklore
- Oriental Philosophy
- History
- Media Culture and Communication
- Cultural Content Department
- Biology
- Earth and Environmental Sciences
- Clothing and Textiles
- Food Science & Nutrition
- Forestry
- Plant Medicine
- Horticulture and Breeding
- Food Bio-Technology
- Vaccine Engineering
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.