Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Inje University
Trường Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ 9 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.000 USD/kỳ

Inje University

Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 9 học bổng

Thông tin chung

“Spread your dream in the world, INJE UNIVERSITY”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
197 Inje-ro, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do, Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Gyeongsangnam-do
Năm thành lập
1979
Sinh viên quốc tế
1.036
Giảng viên
1.357
Tổng số sinh viên
9.808

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.036

  • Đại học25725%
  • Thạc sĩ878%
  • Tiến sĩ515%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông5<1%
  • Khác63661%

Giảng viên

1.357

  • Giáo sư · phó giáo sư63947%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu35726%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng13810%
  • Khác22316%

Tổng số sinh viên

9.808

  • Đại học8.59288%
  • Thạc sĩ97310%
  • Tiến sĩ2122%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông31<1%

Đầu mối liên hệ

Danh sách học bổng

9 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

Admission Scholarships Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5 · 6

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 30–100% học phí Nguồn ghi: “100%~30% of Tuition Waiver”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng nhập học chia 5 diện A–E theo nguồn ứng tuyển, miễn 20–100% học phí tuỳ cấp TOPIK hoặc điểm IELTS/TOEFL.

    • Diện A (trừ trước, học viên Trung tâm Tiếng Hàn INJE): TOPIK 5 trở lên miễn 100%; TOPIK 4 miễn 60%; TOPIK 3 miễn 40%; dưới TOPIK 3 miễn 20%.
    • Diện B (hoàn lại sau, học viên Trung tâm Tiếng Hàn INJE hệ tiếng Anh): IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT từ 95 miễn 50%; IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 84 miễn 30%.
    • Diện C (hoàn lại sau, thí sinh tự nộp hồ sơ từ bên ngoài): TOPIK 6 miễn 100%; TOPIK 5 miễn 80%; TOPIK 4 miễn 50%; TOPIK 3 miễn 30%.
    • Diện D (hoàn lại sau, hệ tiếng Anh của khoa quốc tế): IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT từ 95 miễn 50%; IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 84 miễn 30%.
    • Diện E (trừ trước, do đối tác giới thiệu): không có TOPIK thì nhận học bổng đặc biệt theo thoả thuận; có TOPIK 3 thì nhận mức của diện C kèm học bổng đặc biệt bổ sung.
    • Chi tiết học bổng có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    Admission Scholarships 1. Type A (Pre-deduction): INJE Language Center Students -100% Waiver: TOPIK 5 or higher - 60% Waiver: TOPIK 4 - 40% Waiver: TOPIK 3 - 20% Waiver: Below TOPIK 3 2. Type B (Post-refund): INJE Language Center (English Track) - 50% Waiver: IELTS 7.0 / TOEFL iBT 95+ - 30% Waiver: IELTS 6.5 / TOEFL iBT 84+ 3. Type C (Post-refund): Individual Applicants (External) - 100% Waiver: TOPIK 6 - 80% Waiver: TOPIK 5 - 50% Waiver: TOPIK 4 - 30% Waiver: TOPIK 3 4. Type D (Post-refund): Int’l Dept. English Track - 50% Waiver: IELTS 7.0 / TOEFL iBT 95+ - 30% Waiver: IELTS 6.5 / TOEFL iBT 84+ 5. Type E (Pre-deduction): Partner Recommendations - Without TOPIK: Special scholarship per agreement - With TOPIK 3: Type C + additional special scholarship Note: Scholarship details are subject to change.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Enrollment Scholarships Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 20–80% học phí Nguồn ghi: “80%~20% of Tuition waiver”

Điều kiện ứng tuyển

  • Miễn 20–80% học phí theo thứ hạng trong khoa ở học kỳ trước, với hai thang riêng cho khoa thường và khoa dành cho sinh viên quốc tế.

    • Khoa thường: tốp 10% miễn 80%; tốp 30% miễn 60%; tốp 60% miễn 30%; tốp 80% miễn 20% học phí.
    • Khoa dành cho sinh viên quốc tế: tốp 5% miễn 80%; tốp 15% miễn 60%; tốp 30% miễn 30%; tốp 40% miễn 20% học phí.
    • Thứ hạng tính theo học kỳ trước, trong phạm vi khoa.
    • Ở khoa dành cho sinh viên quốc tế, xếp hạng dựa trên đánh giá tương đối giữa các sinh viên quốc tế.
    • Mức học bổng nêu trên có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    □ Academic Excellence Scholarship (based on class rank) A. General Departments - 80% of tuition waiver: Top 10% - 60% of tuition waiver: Top 30% - 30% of tuition waiver: Top 60% - 20% of tuition waiver: Top 80% ※ Rank is based on the previous semester within the department. B. Departments for International Students - 80% of tuition waiver: Top 5% - 60% of tuition waiver: Top 15% - 30% of tuition waiver: Top 30% - 20% of tuition waiver: Top 40% ※ Ranking is based on relative evaluation among international students. ※ Rank is based on the previous semester within the department. ‣The above scholarship amounts are subject to change.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

GKS for Master‘s Program Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 16,8 triệu KRW/năm Nguồn ghi: “Tuition fee + 16,800,000 KRW per year(based on 2026)”
Quyền lợi kèm theo Miễn 100% học phí + sinh hoạt phí Nguồn ghi: “Tuition 100% & living Allowance”

Điều kiện ứng tuyển

  • GKS bậc thạc sĩ: mang quốc tịch nước được NIIED mời, dưới 40 tuổi, đã có bằng cử nhân và CGPA từ 80% trở lên.

    • Phải mang quốc tịch một trong các nước được NIIED chỉ định tham gia chương trình GKS.
    • Công dân Hàn Quốc và người Hàn mang hai quốc tịch không được nộp hồ sơ.
    • Dưới 40 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 của năm được mời; riêng giảng viên đại học mang quốc tịch nước nhận viện trợ phát triển chính thức (ODA) thì dưới 45 tuổi.
    • Phải có bằng cử nhân tính đến ngày 31 tháng 7 của năm được mời.
    • Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông tại Hàn Quốc, hoặc đã hoàn thành chương trình đại học, thạc sĩ, tiến sĩ tại Hàn Quốc không được nộp hồ sơ.
    • Điểm trung bình tích luỹ (CGPA) ở bậc học trước phải tương đương từ 80% trở lên.
    • Các tiêu chí trên có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Applicants must hold citizenship of NIIED designated countries that are invited to take part in the GKS program.* Korean citizens and Koreans holding dual citizenship are not permitted to apply for this program. 2. Applicants must be under the age of 40 as of September 1st of the inviting year. However, an academic professor who are under 45 years of age as of September 1st of the inviting year that also holds a citizenship of one of the Official Development Assistant (ODA) recipients are eligible to apply. 3. Applicants must hold a Bachelor's as of July 31 of the inviting year.* Applicants who have graduated from a high school in Korea or ​have completed an undergraduate program, a master's program, or a doctoral program in Korea are not eligible to apply for the program. 4. Applicants must have maintained the Cumulative Grade Point Average (CGPA) equivalent to or higher than 80% in their previous degree program. *The above eligibility criteria are subject to change.

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp International Affairs · Soon-hyun Yeom gomoi@inje.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

GKS for Ph.D. program Trường Tiến sĩ

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 16,8 triệu KRW/năm Nguồn ghi: “Tuition fee + 16,800,000 KRW per year(based on 2026)”
Quyền lợi kèm theo Miễn 100% học phí + sinh hoạt phí Nguồn ghi: “Tuition 100% & living Allowance”

Điều kiện ứng tuyển

  • GKS bậc tiến sĩ: mang quốc tịch nước được NIIED mời, dưới 40 tuổi, đã có bằng thạc sĩ và CGPA từ 80% trở lên.

    • Phải mang quốc tịch một trong các nước được NIIED chỉ định tham gia chương trình GKS.
    • Công dân Hàn Quốc và người Hàn mang hai quốc tịch không được nộp hồ sơ.
    • Dưới 40 tuổi tính đến ngày 1 tháng 9 của năm được mời; riêng giảng viên đại học mang quốc tịch nước nhận viện trợ phát triển chính thức (ODA) thì dưới 45 tuổi.
    • Phải có bằng thạc sĩ tính đến ngày 31 tháng 7 của năm được mời.
    • Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông tại Hàn Quốc, hoặc đã hoàn thành chương trình đại học, thạc sĩ, tiến sĩ tại Hàn Quốc không được nộp hồ sơ.
    • Điểm trung bình tích luỹ (CGPA) ở bậc học trước phải tương đương từ 80% trở lên.
    • Các tiêu chí trên có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Applicants must hold citizenship of NIIED designated countries that are invited to take part in the GKS program. * Korean citizens and Koreans holding dual citizenship are not permitted to apply for this program. 2. Applicants must be under the age of 40 as of September 1st of the inviting year. However, an academic professor who are under 45 years of age as of September 1st of the inviting year that also holds a citizenship of one of the Official Development Assistant (ODA) recipients are eligible to apply. 3. Applicants must hold a Master's as of July 31 of the inviting year. * Applicants who have graduated from a high school in Korea or ​have completed an undergraduate program, a master's program, or a doctoral program in Korea are not eligible to apply for the program. 4. Applicants must have maintained the Cumulative Grade Point Average (CGPA) equivalent to or higher than 80% in their previous degree program. *The above eligibility criteria are subject to change.

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp International Affairs · Soon-hyun Yeom gomoi@inje.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

GKS Undergraduate Trường Đại học

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 14,4 triệu KRW/năm Nguồn ghi: “Tuition fee + 14,400,000 KRW per year(based on 2025)”
Quyền lợi kèm theo Miễn 100% học phí + sinh hoạt phí Nguồn ghi: “Tuition 100% & living Allowance”

Điều kiện ứng tuyển

  • GKS bậc đại học: mang quốc tịch nước được NIIED mời, dưới 25 tuổi, đã tốt nghiệp trung học phổ thông và CGPA từ 80% trở lên.

    • Phải mang quốc tịch một trong các nước được NIIED chỉ định tham gia chương trình GKS.
    • Công dân Hàn Quốc và người Hàn mang hai quốc tịch không được nộp hồ sơ.
    • Dưới 25 tuổi tính đến ngày 1 tháng 3 của năm được mời.
    • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông tính đến ngày 31 tháng 12 của năm được mời; xem hướng dẫn nộp hồ sơ mới nhất để biết chi tiết.
    • Người tốt nghiệp trung học phổ thông tại Hàn Quốc (kể cả trường quốc tế) hoặc tốt nghiệp đại học tại Hàn Quốc không được nộp hồ sơ.
    • Điểm trung bình tích luỹ (CGPA) ở bậc học trước phải tương đương từ 80% trở lên.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Applicants must hold citizenship of NIIED designated countries that are invited to take part in the GKS program. * Korean citizens and Koreans holding dual citizenship are not permitted to apply for this program. 2. Applicants must be under the age of 25 as of March 1st of the inviting year. 3.Applicants who have graduated from high school as of December 31 of the inviting year. (Please refer to the latest application guidelines for detailed information.) * Applicants who have graduated from a Korean high school(including international schools) or from a Korean university are not eligible to apply for the program. 4. Applicants must have maintained the Cumulative Grade Point Average (CGPA) equivalent to or higher than 80% in their previous degree program.

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp International Affairs · Soon-hyun Yeom gomoi@inje.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Full-time Scholarship Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 50–85% học phí Nguồn ghi: “Tuition Waiver - 85% or 50%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên sau đại học toàn thời gian được miễn 50% học phí; miễn 85% nếu công bố bài báo khoa học và giữ GPA từ 3.5.

    • Mức miễn 85%: phải công bố ít nhất một bài báo trên tạp chí khoa học trong thời gian theo học, theo tiêu chí riêng của từng ngành trong hướng dẫn tuyển sinh.
    • Mức miễn 85%: phải giữ GPA từ 3.5 trở lên ở học kỳ sau đại học liền trước.
    • Không đáp ứng điều kiện học bổng sẽ không đủ điều kiện tốt nghiệp.
    • Cả hai mức đều yêu cầu trạng thái học viên sau đại học toàn thời gian.
    • Không áp dụng cho học viên trúng tuyển khoa Âm nhạc và chương trình Global MBA.
    Toàn thời gian, có bài báo và GPA 3.5 trở lênGiảm 85% học phí
    Toàn thời gianGiảm 50% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    1. Scholarship with 85% Tuition Waiver - Required to publish at least one paper in an academic journal during the enrollment period (refer to the major-specific criteria in the admissions guidelines). - Must maintain a GPA of 3.5 or higher in the previous graduate semester. ※ Failure to meet the scholarship requirements will result in ineligibility for graduation. - Full-time graduate student status is required. - Not applicable to students admitted to the Department of Music or the Global MBA program. 2. Scholarship with 50% Tuition Waiver - Full-time graduate student status is required. - Not applicable to students admitted to the Department of Music or the Global MBA program.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Full-time Scholarship Trường Tiến sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 50–85% học phí Nguồn ghi: “Tuition Waiver - 85% or 50%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên sau đại học toàn thời gian được miễn 50% học phí; miễn 85% nếu công bố bài báo khoa học và giữ GPA từ 3.5.

    • Mức miễn 85%: phải công bố ít nhất một bài báo trên tạp chí khoa học trong thời gian theo học, theo tiêu chí riêng của từng ngành trong hướng dẫn tuyển sinh.
    • Mức miễn 85%: phải giữ GPA từ 3.5 trở lên ở học kỳ sau đại học liền trước.
    • Không đáp ứng điều kiện học bổng sẽ không đủ điều kiện tốt nghiệp.
    • Cả hai mức đều yêu cầu trạng thái học viên sau đại học toàn thời gian.
    • Không áp dụng cho học viên trúng tuyển khoa Âm nhạc và chương trình Global MBA.
    Toàn thời gian, có bài báo và GPA 3.5 trở lênGiảm 85% học phí
    Toàn thời gianGiảm 50% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    1. Scholarship with 85% Tuition Waiver - Required to publish at least one paper in an academic journal during the enrollment period (refer to the major-specific criteria in the admissions guidelines). - Must maintain a GPA of 3.5 or higher in the previous graduate semester. ※ Failure to meet the scholarship requirements will result in ineligibility for graduation. - Full-time graduate student status is required. - Not applicable to students admitted to the Department of Music or the Global MBA program. 2. Scholarship with 50% Tuition Waiver - Full-time graduate student status is required. - Not applicable to students admitted to the Department of Music or the Global MBA program.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Part-time Student Scholarships Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 20–30% học phí Nguồn ghi: “Tuition Waiver - 30% or 20%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên quốc tế khoa Âm nhạc giảm 20% học phí; học viên sau đại học bán thời gian không nhận học bổng khác giảm 30%.

    • Học viên sau đại học quốc tế trúng tuyển khoa Âm nhạc: giảm 20% học phí và không thuộc diện học bổng dành cho học viên toàn thời gian.
    • Học viên sau đại học hệ bán thời gian không nhận học bổng nào khác: giảm 30% học phí.
    • Các tiêu chí trên có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Scholarship for International Graduate Students in the Department of Music - Amount: 20% reduction of tuition fees - Eligibility: International graduate students admitted to the Department of Music ※ Not eligible for full-time student scholarships 2. Scholarship for Part-time Graduate Students - Amount: 30% reduction of tuition fees - Eligibility: Part-time graduate students who do not receive other scholarships *The above eligibility criteria are subject to change.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Part-time Student Scholarships Trường Tiến sĩ

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Quyền lợi kèm theo Miễn 20–30% học phí Nguồn ghi: “Tuition Waiver - 30% or 20%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên quốc tế khoa Âm nhạc giảm 20% học phí; học viên sau đại học bán thời gian không nhận học bổng khác giảm 30%.

    • Học viên sau đại học quốc tế trúng tuyển khoa Âm nhạc: giảm 20% học phí và không thuộc diện học bổng dành cho học viên toàn thời gian.
    • Học viên sau đại học hệ bán thời gian không nhận học bổng nào khác: giảm 30% học phí.
    • Các tiêu chí trên có thể thay đổi.
    Nguyên văn của nguồn

    1. Scholarship for International Graduate Students in the Department of Music - Amount: 20% reduction of tuition fees - Eligibility: International graduate students admitted to the Department of Music ※ Not eligible for full-time student scholarships 2. Scholarship for Part-time Graduate Students - Amount: 30% reduction of tuition fees - Eligibility: Part-time graduate students who do not receive other scholarships *The above eligibility criteria are subject to change.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 52 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 7 · Tháng 11 Thời gian học: 4–5 năm (máy đọc từ nguồn)
  • AI융합대학
  • 컴퓨터공학과
  • 나노융합공학부
  • 바이오테크놀로지학과
  • 의생명화학과
  • 제약공학과
  • 헬스케어IT공학과
  • 음악학과
  • 인당글로벌리더스학부
  • 인문문화학부
  • 통일학부
  • 간호학과
  • 경영학과
  • 경제통상학과
  • 건설환경공학부
  • 건축학과
  • 금형신소재공학과
  • 디자인엔지니어링학과
  • 멀티미디어학부
  • 미래에너지공학과
  • 산업경영공학과
  • 산업경영시스템공학과
  • 생산기계공학과
  • 신소재프로세스공학과
  • 실내건축학과
  • 전자IT기계자동차공학부
  • 기타모집단위
  • 통합선발(이공계열)
  • 통합선발(인문사회계열)
  • 국제어문학부
  • 리버럴아츠교육학부
  • 리버럴아츠교육학부(자연계열)
  • 식품영양ㆍ식품공학부
  • 원자력응용공학부
  • 의공학부
  • 임상병리학과
  • 작업치료학과
  • 공공인재학부
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 보건행정학과
  • 사회복지학과
  • 상담심리치료학과
  • 스포츠헬스케어학과
  • 유아교육과
  • 특수교육과
  • 약학과
  • 물리치료학과
  • 보건관리학과
  • 보건안전공학과
  • 산업안전보건학과
  • 의예과
  • 의학과
Master’s Degree 73 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 경영학과
  • 행정학과
  • 간호교육전공
  • 국어교육전공
  • 상담심리전공
  • 영양교육전공
  • 영어교육전공
  • 유아교육전공
  • 체육교육전공
  • 특수교육전공
  • 병원경영학과
  • 보건관리학과
  • 신소재ㆍ부품공학과
  • 음악치료학과
  • 의료관광산업학과
  • 제조IT기계공학과
  • 차문화학과
  • AI융합로봇학
  • U디자인학과
  • 가족소비자학과
  • 간호학과
  • 건축학과
  • 경제학과
  • 고령친화산업학
  • 국어국문학과
  • 국제통상학과
  • 기계공학과
  • 나노융합공학과
  • 대기환경정보공학산ㆍ학ㆍ연협동과정
  • 디지털항노화헬스케어학
  • 산업경영공학과
  • 산업융합보안학
  • 상담심리치료학
  • 생명과학과
  • 식의약생명공학과
  • 신문방송학과
  • 약학과
  • 에너지시스템공학
  • 에너지융합학
  • 역사고고학과
  • 영어영문학과
  • 융합문화예술학
  • 융합의과학
  • 음악학과
  • 의용공학과
  • 의학과
  • 인문사회의학 학과간협동과정
  • 사회복지학과
  • 산업경영시스템공학과
  • 식품외식산업관리학과
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터응용과학과
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 통일학 학과간협동과정
  • 특수교육과
  • 한중통번역학과
  • 헬스케어IT공학
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 물리치료학과
  • 발달중재학
  • 법학과
  • 보건안전공학과
  • 보건학과
  • 보건행정학과
  • 사회혁신융합학
  • 작업치료학과
  • 재난관리학 학과간협동과정
  • 재활과학
  • 전자정보통신공학과
  • 정보통신시스템학 학과간협동과정
  • 정치외교학과
Doctorate Degree 38 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 교육학과
  • 문화유산학
  • 인문사회의학 학과간협동과정
  • U디자인학과
  • 간호학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고령친화산업학
  • 국어국문학과
  • 국제통상학과
  • 기계공학과
  • 나노융합공학과
  • 대기환경정보공학산ㆍ학ㆍ연협동과정
  • 디지털항노화헬스케어학
  • 재난관리학 학과간협동과정
  • 재활과학
  • 정보통신시스템학 학과간협동과정
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터응용과학과
  • 토목공학과
  • 통일학 학과간협동과정
  • 행정학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 발달중재학
  • 법학과
  • 보건학과
  • 보건행정학과
  • 사회복지학과
  • 상담심리치료학
  • 생명과학과
  • 식의약생명공학과
  • 약학과
  • 에너지시스템공학
  • 융합의과학
  • 음악학과
  • 의용공학과
  • 의학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 36 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 발달중재학
  • 법학과
  • 보건학과
  • 보건행정학과
  • 사회복지학과
  • 상담심리치료학
  • 생명과학과
  • 식의약생명공학과
  • 약학과
  • 에너지시스템공학
  • 융합의과학
  • 음악학과
  • 의용공학과
  • 의학과
  • 인문사회의학 학과간협동과정
  • U디자인학과
  • 간호학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고령친화산업학
  • 국어국문학과
  • 국제통상학과
  • 기계공학과
  • 나노융합공학과
  • 대기환경정보공학산ㆍ학ㆍ연협동과정
  • 디지털항노화헬스케어학
  • 재난관리학 학과간협동과정
  • 재활과학
  • 정보통신시스템학 학과간협동과정
  • 컴퓨터공학과
  • 컴퓨터응용과학과
  • 토목공학과
  • 통일학 학과간협동과정
  • 행정학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.