Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên KANGWON NATIONAL UNIVERSITY(Gangneung)
Trường Đại học 2 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.100 USD/kỳ

KANGWON NATIONAL UNIVERSITY(Gangneung)

Gangwon-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 2 học bổng

Thông tin chung

“Leading the Way to the Future!”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
7 Jukheon-gil, Gangneung, Gangwon
Loại trường
Quốc lập
Khu vực
Gangwon-do
Năm thành lập
1946
Sinh viên quốc tế
344
Giảng viên
836
Tổng số sinh viên
8.695

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

344

  • Đại học14642%
  • Thạc sĩ5917%
  • Tiến sĩ288%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1<1%
  • Khác11032%

Giảng viên

836

  • Giáo sư · phó giáo sư33340%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu435%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng253%
  • Giảng viên thời vụ43552%

Tổng số sinh viên

8.695

  • Đại học7.97092%
  • Thạc sĩ5596%
  • Tiến sĩ1662%
Đầu mối liên hệ Department of Global Convergence · Jeongyoon Seo gcon@gwnu.ac.kr
Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

2 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
Academic Excellence Scholarship(Department of Global Convergence) Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Cần IELTS Academic từ 6.5, học kỳ trước đạt tối thiểu 12 tín chỉ và GPA từ 2.5; miễn 20–100% học phí theo thứ hạng GPA.

    • Yêu cầu IELTS Academic từ 6.5 trở lên.
    • Học kỳ trước phải hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ với GPA tối thiểu 2.5.
    • Tốp 1% GPA: miễn 100% học phí.
    • Tốp 5% GPA: miễn khoảng 80% học phí.
    • Tốp 10% GPA: miễn khoảng 40% học phí.
    • Tốp 30% GPA: miễn khoảng 20% học phí.
    Nguyên văn của nguồn

    IELTS Academic 6.5↑, Applicants must have completed at least 12 credits in the previous semester with a minimum GPA of 2.5 or above. GPA TOP 1%: 100% of tuition fee exemption GPA TOP 5%: Approximately 80% of tuition fee exemption GPA TOP 10%: Approximately 40% of tuition fee exemption GPA TOP 30%: Approximately 20% of tuition fee exemption

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Freshman Schoarship(Department of Global Convergence) Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên đạt IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT từ 94 được miễn 100% học phí; IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT từ 79 được miễn khoảng 60%.

    Nguyên văn của nguồn

    *Freshmen IELTS 7.0, TOEFL iBT 94↑: 100% of tuition fee exemption IELTS 6.5, TOEFL iBT 79↑: Approximately 60% of tuition fee exemption

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 44 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 7 · Tháng 8 · Tháng 9 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
International Undergraduate Program (English Track)
  • 정보통계학과
  • 화학신소재학과
  • 치위생학과
  • 치의예과
  • 치의학과
  • 법학과
  • 자치행정학과
  • 회계학과
  • 수산생명의학과
  • 식물생명과학과
  • 식품가공유통학과
  • 식품영양학과
  • 해양생명과학과
  • 해양생태환경학과
  • 해양식품공학과
  • 환경조경학과
  • 음악학과
  • 조형예술ㆍ디자인학과
  • 체육학과
  • 패션디자인학과
  • 교직과정부
  • 국어국문학과
  • 독어독문학과
  • 사학과
  • 영어영문학과
  • 일본학과
  • 중어중문학과
  • 철학과
  • 대기환경과학과
  • 물리학과
  • 생물학과
  • 수학과
  • 세라믹신소재공학과
  • 신소재금속공학과
  • 전자공학과
  • 토목공학과
  • 기타모집단위
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 관광경영학과
  • 국제통상학과
  • 도시계획ㆍ부동산학과
  • 무역학과
  • 생명화학공학과
Master’s Degree 102 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 8 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 환경조경학과
  • 환동해산업연구원협동과정
  • 회계학과
  • 건설환경공학과
  • 기계공학과
  • 기계의용공학과
  • 기술경영학과
  • 멀티미디어공학과
  • 바이오에너지공학과
  • 산업공학과
  • 산업미술학과
  • 생명화학공학과
  • 소프트웨어학과
  • 식품과학과
  • 신소재공학과
  • 원예학과
  • 자동차공학과
  • 재료공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 정보통신공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목공학과
  • 해양생명공학과
  • 조형예술ㆍ디자인학과
  • 중어중문학과
  • 철학과
  • 체육학과
  • 치위생학과
  • 치의학과
  • 통계학과
  • 패션디자인학과
  • 한국과학기술연구원강릉분원협동과정
  • 한국생산기술연구원협동과정
  • 한국식품연구원협동과정
  • 한국해양과학기술원 동해연구소 학ㆍ연협동과정
  • 해양바이오산업협동과정
  • 해양생명과학과
  • 해양생태환경학과
  • 해양식품공학과
  • 해양응용생명공학과
  • 행정학과
  • 화학과
  • 환경기술협동과정
  • 무역학과
  • 물리학과
  • 법학과
  • 사학과
  • 사회복지학과
  • 산림치유협동과정
  • 생물학과
  • 수산생명의학과
  • 수학과
  • 식품가공유통학과
  • 식품영양학과
  • 신소재기술협동과정
  • 영어영문학과
  • 웰니스바이오산업학과
  • 유아교육과
  • 음악학과
  • 의료기기융복합학과
  • 수학교육전공
  • 역사교육전공
  • 영양교육전공
  • 영어교육전공
  • 유아교육전공
  • 윤리교육전공
  • 음악교육전공
  • 중국어교육전공
  • 철학교육전공
  • 체육교육전공
  • 컴퓨터교육전공
  • 화학교육전공
  • 간호학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 공간정보협동과정
  • 관광학과
  • 국어국문학과
  • 국제통상학과
  • 기록관리학협동과정
  • 다문화학과
  • 대기환경과학과
  • 도시계획ㆍ부동산학과
  • 독어독문학과
  • 관광경영학과
  • 국제무역통상학과
  • 국제비즈니스학과
  • 법률정책학과
  • 사회적경제학과
  • 산업경제학과
  • 안보국방정책학과
  • 안보전략학과
  • 전자상거래학과
  • 지역개발학과
  • 교육학전공
  • 교육행정전공
  • 국어교육전공
  • 물리교육전공
  • 미술교육전공
  • 상담심리전공
  • 생물교육전공
Doctorate Degree 52 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 8 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 11 Thời gian học: 6 kỳ (máy đọc từ nguồn)
  • 교육학과
  • 국제통상학과
  • 기계공학과
  • 기계의용공학과
  • 대기환경과학과
  • 도시계획ㆍ부동산학과
  • 한국식품연구원협동과정
  • 해양바이오산업협동과정
  • 해양생명과학과
  • 해양생태환경학과
  • 해양식품공학과
  • 해양응용생명공학과
  • 행정학과
  • 화학과
  • 환경기술협동과정
  • 멀티미디어공학과
  • 무역학과
  • 물리학과
  • 법학과
  • 산업공학과
  • 생명화학공학과
  • 생물학과
  • 소프트웨어학과
  • 수산생명의학과
  • 수학과
  • 식품과학과
  • 영어영문학과
  • 원예학과
  • 유아교육과
  • 음악학과
  • 자동차공학과
  • 재료공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 간호학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 공간정보협동과정
  • 관광학과
  • 국어국문학과
  • 환동해산업연구원협동과정
  • 정보통신공학과
  • 조형예술ㆍ디자인학과
  • 체육학과
  • 치위생학과
  • 치의학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목공학과
  • 패션디자인학과
  • 한국과학기술연구원강릉분원협동과정
  • 신소재공학과
  • 한국해양과학기술원 동해연구소 학ㆍ연협동과정

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.