Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Seokyeong University

Seokyeong University

Seoul, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 1 học bổng

Thông tin chung

“The CREOS. We are SEO KYEONG.”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
(16-1 Jungneung-dong) 124 Seokyeong-ro, Sungbuk-gu, SEOUL, 136-704 KOREA
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Seoul
Năm thành lập
1947
Sinh viên quốc tế
1.313

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.313

  • Đại học60946%
  • Thạc sĩ23118%
  • Tiến sĩ695%
  • Khác40431%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

1 chương trình · bấm để xem chi tiết
Global Korea Scholarship Trường

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ Miễn 100% học phí Nguồn ghi: “Full government-funded scholarship”

Điều kiện ứng tuyển

  • GKS xét ứng viên quốc tế đạt tiêu chí quốc tịch, học lực, độ tuổi, sức khoẻ và GPA; là học bổng toàn phần theo quy định NIIED.

    • Bậc đại học mở đơn khoảng tháng 10 hằng năm, bậc sau đại học khoảng tháng 3.
    • Học bổng bao gồm toàn bộ học phí, trợ cấp sinh hoạt hằng tháng, vé máy bay, hỗ trợ ổn định chỗ ở và bảo hiểm y tế.
    • Mức cụ thể cho từng người nhận do hướng dẫn của NIIED quy định.
    Nguyên văn của nguồn

    GKS is open to international applicants who meet the required nationality, academic, age, health, and GPA criteria. Undergraduate programs open around October each year, and graduate programs around March. GKS is a fully funded scholarship covering full tuition, a monthly living allowance, airfare, settlement support, and medical insurance. The exact amount per recipient is determined by NIIED guidelines.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 40 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 (máy đọc từ nguồn)
Đợt nhận hồ sơ:
January~February, July~August, March~June, September~December
  • 융합대학
  • 금융정보공학과(이공대학)
  • 나노화학생명공학과
  • 도시공학과
  • 물류시스템공학과
  • 소프트웨어학과
  • 전자공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목건축공학과
  • 광고홍보콘텐츠학과
  • 글로벌비즈니스어학부
  • 인성교양대학
  • 헤어디자인학과
  • 경영학과
  • 경영학부
  • 경찰행정전공
  • 공공인재전공
  • 공공인재학부
  • 군사학과
  • 물류유통경영학과
  • 아동학과
  • 공연예술학부
  • 관현악전공
  • 모델연기전공
  • 무대기술전공
  • 무대패션전공
  • 무용예술학부
  • 뮤지컬전공
  • 실용음악학부
  • 연기전공
  • 연출전공
  • 음악학부
  • 피아노전공
  • 디자인학부
  • 생활문화디자인전공
  • 시각정보디자인전공
  • 영화영상학과
  • 메이크업디자인학과
  • 미용예술학과
  • 뷰티테라피 & 메이크업학과
Master’s Degree 15 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 7 · Tháng 8 (máy đọc từ nguồn)
Thời gian học:
March~June, September~December of every year
  • 미용예술학과
  • 실용음악학과
  • 경영학과
  • 공공디자인ㆍ행정학과
  • 공연예술학과
  • 도시기반방재안전공학과
  • 디자인학과
  • 무용예술학과
  • 문화예술학과
  • 영화영상학과
  • 음악학과
  • 전자컴퓨터공학과
  • 환경화학공학과
  • 동양학과
  • 물류학과
Doctorate Degree 6 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 1 · Tháng 2 · Tháng 7 · Tháng 8 (máy đọc từ nguồn)
Thời gian học:
March~June, September~December of every year
  • 경영학과
  • 미용예술학과
  • 환경화학공학과
  • 전자컴퓨터공학과
  • 문화예술학과
  • 도시기반방재안전공학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.