Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên The Graduate School of Korean Studies The Academy of Korean Studies
Trường Quỹ học bổng 4 học bổng

The Graduate School of Korean Studies The Academy of Korean Studies

Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“The One and Only Graduate School Established by Korean Government to Promote Korean Studies”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
323 Haogae-ro Bundang-gu Seongnam-si Gyeonggi-do Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Gyeonggi-do
Năm thành lập
1980
Sinh viên quốc tế
118
Giảng viên
57
Tổng số sinh viên
254

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

118

  • Thạc sĩ8774%
  • Tiến sĩ3025%
  • Khác1<1%

Giảng viên

57

  • Giáo sư · phó giáo sư3765%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu1628%
  • Giảng viên thời vụ47%

Tổng số sinh viên

254

  • Thạc sĩ14758%
  • Tiến sĩ10642%
  • Khác1<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook YouTube Naver Blog

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
GKS(Global Korea Scholarship) Trường

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 11.300 USD/năm Nguồn ghi: “11,300 USD per year”

Điều kiện ứng tuyển

  • Ứng viên dưới 40 tuổi, đã hoặc sắp hoàn thành chương trình đại học hoặc thạc sĩ với điểm tích luỹ tương đương từ 80% trở lên.

    Nguyên văn của nguồn

    Applicants must be under 40 years of age and have completed (or be expected to complete) an undergraduate or master's degree program with a cumulative grade equivalent to 80% or higher.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Government Grant Trường

Quyền lợi

Hỗ trợ sinh hoạt phí
Mức hỗ trợ 6.900 USD/năm Nguồn ghi: “6,900 USD per year”

Điều kiện ứng tuyển

  • Mỗi học kỳ chọn tối đa 15 tân sinh viên quốc tế, trợ cấp 800.000 KRW mỗi tháng trong một năm, có thể gia hạn theo từng năm.

    • Người nhận do Hội đồng xét học bổng của trường lựa chọn.
    • Việc gia hạn theo từng năm phụ thuộc kết quả đánh giá.
    Nguyên văn của nguồn

    Up to 15 newly admitted international students per semester are selected through the evaluation of the Scholarship Selection Committee and provided with the monthly stipend of 800,000 KRW for a year with a possibility of extension on a yearly basis upon evaluation.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

POSCO Global Scholarship at the Academy of Korean Studies Quỹ học bổng

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 9.500 USD/năm Nguồn ghi: “9,500 USD per year”

Điều kiện ứng tuyển

  • Ứng viên phải được Graduate School of Korean Studies đề cử và mang quốc tịch một trong 27 nước do POSCO TJ Park Foundation chỉ định.

    Nguyên văn của nguồn

    Candidates must be recommended by the Graduate School of Korean Studies and be nationals of one of the 27 countries designated by the POSCO TJ Park Foundation.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Tuition-fee-exemption Scholarship Trường

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.860 USD/năm Nguồn ghi: “1,860 USD per year”

Điều kiện ứng tuyển

  • Toàn bộ sinh viên quốc tế được miễn học phí suốt thời gian học: 2 năm với bậc thạc sĩ và 3 năm với bậc tiến sĩ.

    Nguyên văn của nguồn

    All international students are exempt from tuition fees during the whole study period, i.e. 2 years for Master's students and 3 years for PhD students.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Master’s Degree 16 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Korean History
  • Diplomatics and Bibliography
  • Philosophy
  • Korean Linguistics�Korean Literature (Korean Linguistics)
  • Korean Linguistics�Korean Literature (Korean Literature)
  • Anthropology�Folklore (Anthropology)
  • Anthropology�Folklore (Folklore)
  • Religious Studies
  • Musicology
  • Art History
  • Cultural Informatics�Human Geography (Cultural Informatics)
  • Cultural Informatics�Human Geography (Human Geography)
  • Political Science
  • Sociology
  • Education
  • Korean Cultural Studies
Doctorate Degree 15 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 9 Thời gian học: 3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Korean History
  • Diplomatics and Bibliography
  • Philosophy
  • Korean Linguistics�Korean Literature (Korean Linguistics)
  • Korean Linguistics�Korean Literature (Korean Literature)
  • Anthropology�Folklore (Anthropology)
  • Anthropology�Folklore (Folklore)
  • Religious Studies
  • Musicology
  • Art History
  • Cultural Informatics�Human Geography (Cultural Informatics)
  • Cultural Informatics�Human Geography (Human Geography)
  • Political Science
  • Sociology
  • Education

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.