Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Pukyong National University
Trường Đại học 5 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.090 USD/kỳ

Pukyong National University

Busan, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 5 học bổng

Thông tin chung

“First university in Busan & the most innovative national university - Pukyong National University.”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
45 Yongso-ro, Nam-gu, Busan, 48513 Republic of Korea
Loại trường
Quốc lập
Khu vực
Busan
Năm thành lập
1924
Sinh viên quốc tế
1.752
Giảng viên
1.449
Tổng số sinh viên
22.369

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.752

  • Đại học67138%
  • Thạc sĩ29217%
  • Tiến sĩ24914%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông312%
  • Khác50929%

Giảng viên

1.449

  • Giáo sư · phó giáo sư47433%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu13910%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng745%
  • Giảng viên thời vụ57540%
  • Khác18713%

Tổng số sinh viên

22.369

  • Đại học19.64988%
  • Thạc sĩ1.9089%
  • Tiến sĩ7243%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông88<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook Instagram

Danh sách học bổng

5 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

Full time Scholarship Trường

Quyền lợi

Thưởng thành tích học tập
Mức hỗ trợ 3.100 USD Nguồn ghi: “Maximum 3,100 USD”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên sau đại học, do giáo sư hướng dẫn đề cử.

    Nguyên văn của nguồn

    Graduate students(Upon the recommendation by the academic advisor)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Global Pukyong Scholarship program Trường Đại học

Quyền lợi

Hỗ trợ tài chính khác
Mức hỗ trợ Full coverage of tuition, health insurance fees, and dormitory fees during the entire enrollment period.

Điều kiện ứng tuyển

  • Tuyển chọn riêng thông qua các cơ quan đối tác giới thiệu học bổng ở nước ngoài, chẳng hạn Trung tâm Giáo dục Hàn Quốc.

    Nguyên văn của nguồn

    Separate selection through overseas scholarship recommendation partner institutions (such as Korean Education Centers)

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · Eunjin Shim eunjin@pknu.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Entrance Trường Đại học TOPIK 4+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 4 · 5 · 6

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 40–100% học phí Nguồn ghi: “40% ~ 100% of tuition”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng một học kỳ: tân sinh viên TOPIK 4 giảm 40%, TOPIK 5-6 miễn 100%; chuyển tiếp TOPIK 5 giảm 40%, TOPIK 6 miễn 100%.

    • Dành cho sinh viên đại học mới nhập học.
    • Mức miễn giảm chỉ áp dụng cho một học kỳ.
    Tân sinh viên, TOPIK 4Giảm 40% học phí
    Tân sinh viên, TOPIK 5-6Giảm 100% học phí
    Sinh viên chuyển tiếp, TOPIK 5Giảm 40% học phí
    Sinh viên chuyển tiếp, TOPIK 6Giảm 100% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    New Undergradate students [New students] TOPIK 4 : 40% of tuition(for 1 semester) TOPIK 5/6 : Full tuition(for 1 semester) [Transfer students] TOPIK 5 : 40% of tuition(for 1 semester) TOPIK 6 : Full tuition(for 1 semester)

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · Eunjin Shim eunjin@pknu.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for superior Grades Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 20–80% học phí Nguồn ghi: “20% ~ 80% of tuition”

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên đang học có GPA kỳ trước trên 3.0: nhóm 7% dẫn đầu mỗi khoa giảm 80% học phí, nhóm 7-30% giảm 20%.

    • Chỉ xét sinh viên đại học đang theo học và có GPA học kỳ trước trên 3.0.
    • Thứ hạng được tính trong nhóm sinh viên nước ngoài của từng khoa.
    Nhóm 7% dẫn đầu của khoaGiảm 80% học phí
    Nhóm 7-30% của khoaGiảm 20% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    For the current students in undergraduate course, Top 7% among foreign students of each college : 80% of tuition Top 7% ~ 30% among foreign students of each College : 20% of tuition For students who got above a 3.0 GPA the previous semester

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · Eunjin Shim eunjin@pknu.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for the person who graduate from PKNU Korean Language program Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 40–80% học phí Nguồn ghi: “40% ~ 80% of tuition”

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên đại học đã học khoá tiếng Hàn của PKNU từ 6 tháng trở lên, đạt tỷ lệ chuyên cần 85% và TOPIK cấp 3 hoặc 4.

    Nguyên văn của nguồn

    New entered undergraduate students who completed of PKNU Korean Language course 6 months or more(For students with 85% of the attendance rate and TOPIK level 3/4)

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Affairs · Eunjin Shim eunjin@pknu.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 126 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 9 · Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 건축공학과
  • 휴먼ICT융합전공
  • 휴먼바이오융합전공
  • 글로벌자율전공학부
  • 글로벌자율전공학부(이학계열)
  • 에너지수송시스템공학부
  • 공간정보시스템공학전공
  • 드론융합전공
  • 에너지자원공학과
  • 지구환경시스템과학부
  • 해양공학과
  • 해양학전공
  • 환경공학전공
  • 환경대기과학전공
  • 환경지질과학전공
  • 패션디자인학과
  • 행정복지학부
  • 행정학전공
  • 간호학과
  • 과학시스템시뮬레이션학과
  • 물리학과
  • 미생물학과
  • 응용수학과
  • 화학과
  • 건축학전공(5년)
  • 공업디자인전공
  • 데이터비즈니스융합전공
  • 데이터사이언스융합전공
  • 데이터정보과학부
  • 미디어커뮤니케이션학부
  • 빅데이터융합전공
  • 소프트웨어ㆍ인공지능전공
  • 스마트헬스케어학부
  • 시각디자인전공
  • 언론정보전공
  • 의공학IT융합전공
  • 의공학전공
  • 전자공학전공
  • 전자정보통신공학부
  • 정보통신공학전공
  • 조형학부
  • 컴퓨터공학부
  • 컴퓨터공학전공
  • 통계ㆍ데이터사이언스전공
  • 해양스포츠전공
  • 경제학과
  • 국어국문학과
  • 국제개발협력학전공
  • 국제지역학부
  • 국제학전공
  • 미국학전공
  • 법학과
  • 사학과
  • 사회계열(법학과,중국학과,정치외교학과)
  • 사회복지융합전공
  • 사회복지학전공
  • 영어영문학부
  • 영어영문학전공
  • 유아교육과
  • 일본어문학전공
  • 일본학전공
  • 일어일문학부
  • 정치외교학과
  • 중국학과
  • 화학공학과
  • 공공안전경찰학과
  • 기계조선융합공학과
  • 전기전자소프트웨어공학과
  • 평생교육ㆍ상담학과
  • 생물공학과
  • 수산생명과학부
  • 수산생명의학과
  • 수해양산업교육과
  • 수해양산업교육과 기관공학전공
  • 수해양산업교육과 냉동공학전공
  • 수해양산업교육과 식품공학전공
  • 수해양산업교육과 양식공학전공
  • 수해양산업교육과 어업공학전공
  • 수해양산업교육과 항해공학전공
  • 식품공학전공
  • 식품과학부
  • 식품영양학전공
  • 양식응용생명과학전공
  • 자원생물학전공
  • 자원환경경제학전공
  • 해양경찰학전공
  • 해양생산시스템관리학부
  • 해양생산학전공
  • 해양수산경영경제학부
  • 해양수산경영학전공
  • 생태공학전공
  • 소방공학과
  • 시스템경영ㆍ안전공학부
  • 신소재시스템공학전공
  • 안전공학전공
  • 융합소재공학부
  • 재료공학전공
  • 전기공학부
  • 전기공학전공
  • 제어계측공학전공
  • 조선해양시스템공학전공
  • 지능형로봇융합전공
  • 지속가능공학부
  • 토목공학전공
  • 경영학부
  • 경영학전공
  • 관광경영학전공
  • 국제경영학전공
  • 국제무역물류학전공
  • 국제통상학부
  • 국제통상학전공
  • 회계재무학전공
  • 고분자공학전공
  • 공업화학ㆍ고분자공학부
  • 공업화학전공
  • 금속공학전공
  • 기계IT융합시스템공학전공
  • 기계공학부
  • 기계공학전공
  • 기계설계공학전공
  • 기계시스템공학전공
  • 기술ㆍ데이터공학전공
  • 나노융합공학과
  • 냉동공조공학전공
  • 디스플레이반도체공학전공
  • 산업경영공학전공
Master’s Degree 153 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 냉동공조공학과
  • 미생물학과
  • 산업디자인학과
  • 소방공학과
  • 신소재시스템공학과
  • 안전공학과
  • 에너지자원공학과
  • 응용심리학과
  • 응용화학공학과
  • 임상영양학과
  • 재료공학과
  • 전기공학과
  • 전산정보학과
  • 전자정보통신공학과
  • 제어계측공학과
  • 지구환경과학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목공학과
  • 해양개발학과
  • 환경공학과
  • 사회과학전공
  • 수산자원관리전공
  • 수산학부
  • 양식기술전공
  • 패션디자인학과
  • 해양공학과
  • 해양산업공학협동과정
  • 해양생물학과
  • 해양수산경영학과
  • 해양수산생명과학부
  • 행정공간정보화드론학과
  • 행정학과
  • 화학과
  • 화학융합공학부
  • 화학융합공학부(고분자공학전공)
  • 화학융합공학부(공업화학전공)
  • 화학융합공학부(화학공학전공)
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 금속공학과
  • 기계공학과
  • 기계설계공학과
  • 기계시스템및조선공학과
  • 정보보호학과
  • 정보시스템학과
  • 정보통신공학과
  • 정치외교학과
  • 조선해양시스템공학과
  • 중국학과
  • 지구환경시스템과학부
  • 지구환경시스템과학부 (지구환경과학전공)
  • 지구환경시스템과학부 환경대기과학전공
  • 지구환경시스템과학부(공간정보시스템공학전공)
  • 지구환경시스템과학부(해양학전공)
  • 지구환경시스템과학부(환경공학전공)
  • 지능로봇공학과
  • 체육학과
  • 통계학과
  • 소방공학전공
  • 융합디스플레이공학과
  • 수산물리학과
  • 수산생명의학과
  • 수산생물학과
  • 수해양인적자원개발학과
  • 스마트그린기술융합공학과
  • 시스템경영공학과
  • 식품공학과
  • 식품생명과학과
  • 신문방송학과
  • 영어영문학과
  • 유아교육학과
  • 기계공학학연융합학과
  • 기계시스템공학과
  • 기술경영협동과정
  • 나노융합공학과
  • 마린융합디자인공학과
  • 무기체계공학과
  • 물리학과
  • 미생물학전공
  • 바이오메디컬공학과
  • 법학과
  • 사학과
  • 산업및데이터공학과
  • 생물공학전공
  • 생태공학과
  • 기술경영학과
  • 4차산업융합바이오닉스공학과
  • IT융합응용공학과
  • LED공학협동과정
  • NT융합광전자시스템공학협동과정
  • 간호학과
  • 건설관리학과
  • 건축ㆍ소방공학부
  • 건축공학전공
  • 경영컨설팅협동과정
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 과학기술정책학과
  • 교육컨설팅학과
  • 국어국문학과
  • 국제지역학과
  • 국제통상물류학과
  • 글로벌지역학과
  • 글로벌해양지역융복합학과
  • 국제수산과학협동과정
  • 생물자원학과
  • 식품산업공학과
  • 양식학과
  • 어업생산학과
  • 해양경영정책학과
  • TESOL학과
  • 경찰학협동과정
  • 공공관리학전공
  • 국제학과
  • 글로벌한국학협동과정
  • 문학치료학전공
  • 문화학부
  • 사회복지학전공
  • 영상문화콘텐츠학과
  • 일본학과
  • 정치언론학과
  • 한국문화학전공
  • 행정학부
  • 교육컨설팅전공
  • 교육학과
  • 국어교육전공
  • 디자인교육전공
  • 물리교육전공
  • 생물교육전공
  • 수산교육전공
  • 수학교육전공
  • 아동심리 및 상담전공
  • 역사교육전공
  • 영어교육전공
  • 외국어로서의한국어교육전공
  • 유아교육전공
  • 일어교육전공
  • 전산교육전공
  • 지구과학교육전공
  • 체육교육전공
  • 초등수학교육전공
  • 초등영어교육전공
  • 평생교육ㆍ인적자원개발전공
  • 화학교육전공
  • 관광경영학과
  • 글로벌경영학과
  • 금융부동산경제학과
  • 세무관리학과
  • 응용수학과
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 자원환경경제학과
  • 전자공학과
Doctorate Degree 92 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 산업디자인학과
  • 전자공학과
  • 전기공학과
  • 글로벌지역학과
  • 응용수학과
  • 국제통상물류학과
  • 국어국문학과
  • 국제지역학과
  • 과학기술정책학과
  • 교육컨설팅학과
  • 경영컨설팅협동과정
  • 경제학과
  • 건축ㆍ소방공학부
  • 건축공학전공
  • LED공학협동과정
  • 간호학과
  • 생물공학전공
  • 기술경영학과
  • 사학과
  • 무기체계공학과
  • 법학과
  • 기계공학학연융합학과
  • 마린융합디자인공학과
  • 영어영문학과
  • 유아교육학과
  • 수산물리학과
  • 체육학과
  • 컴퓨터공학과
  • 행정학과
  • 정보통신공학과
  • 해양생물학과
  • 해양수산생명과학부
  • 패션디자인학과
  • 해양산업공학협동과정
  • 금속공학과
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 자원환경경제학과
  • 재료공학과
  • 지구환경시스템과학부(해양학전공)
  • 지구환경시스템과학부(환경공학전공)
  • 지능로봇공학과
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 소방공학전공
  • 융합디스플레이공학과
  • 수산생명의학과
  • 수산생물학과
  • 수해양인적자원개발학과
  • 스마트그린기술융합공학과
  • 시스템경영공학과
  • 식품공학과
  • 식품생명과학과
  • 신문방송학과
  • 신소재시스템공학과
  • 안전공학과
  • 에너지자원공학과
  • 기계공학과
  • 기계설계공학과
  • 기계시스템공학과
  • 기술경영협동과정
  • 나노융합공학과
  • 냉동공조공학과
  • 물리학과
  • 미생물학전공
  • 바이오메디컬공학과
  • 산업및데이터공학과
  • 생태공학과
  • 4차산업융합바이오닉스공학과
  • IT융합응용공학과
  • NT융합광전자시스템공학협동과정
  • 건설관리학과
  • 경영학과
  • 글로벌해양지역융복합학과
  • 해양공학과
  • 해양수산경영학과
  • 행정공간정보화드론학과
  • 화학과
  • 화학융합공학부
  • 화학융합공학부(고분자공학전공)
  • 화학융합공학부(공업화학전공)
  • 화학융합공학부(화학공학전공)
  • 정보보호학과
  • 정보시스템학과
  • 정치외교학과
  • 제어계측공학과
  • 조선해양시스템공학과
  • 중국학과
  • 지구환경시스템과학부
  • 지구환경시스템과학부 (지구환경과학전공)
  • 지구환경시스템과학부 환경대기과학전공
  • 지구환경시스템과학부(공간정보시스템공학전공)
Combined Master’s and Doctorate Degree 58 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 기계시스템공학과
  • 기술경영협동과정
  • 나노융합공학과
  • 냉동공조공학과
  • 물리학과
  • 미생물학전공
  • 바이오메디컬공학과
  • 산업및데이터공학과
  • 생태공학과
  • 4차산업융합바이오닉스공학과
  • IT융합응용공학과
  • NT융합광전자시스템공학협동과정
  • 건설관리학과
  • 경영학과
  • 글로벌해양지역융복합학과
  • 금속공학과
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 자원환경경제학과
  • 재료공학과
  • 화학융합공학부
  • 화학융합공학부(고분자공학전공)
  • 화학융합공학부(공업화학전공)
  • 화학융합공학부(화학공학전공)
  • 정보보호학과
  • 정보시스템학과
  • 정치외교학과
  • 제어계측공학과
  • 조선해양시스템공학과
  • 중국학과
  • 지구환경시스템과학부
  • 지구환경시스템과학부 (지구환경과학전공)
  • 지구환경시스템과학부 환경대기과학전공
  • 지구환경시스템과학부(공간정보시스템공학전공)
  • 지구환경시스템과학부(해양학전공)
  • 지구환경시스템과학부(환경공학전공)
  • 지능로봇공학과
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 소방공학전공
  • 융합디스플레이공학과
  • 수산생명의학과
  • 수산생물학과
  • 수해양인적자원개발학과
  • 스마트그린기술융합공학과
  • 시스템경영공학과
  • 식품공학과
  • 식품생명과학과
  • 신문방송학과
  • 신소재시스템공학과
  • 안전공학과
  • 에너지자원공학과
  • 기계공학과
  • 기계설계공학과
  • 해양공학과
  • 해양수산경영학과
  • 행정공간정보화드론학과
  • 화학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.