Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Kyungwoon University
Trường Đại học 1 học bổng

Kyungwoon University

Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 1 học bổng

Thông tin chung

“KYUNGWOON UNIVERSITY”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
730, Gangdong-ro, Sandong-eup, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do, Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Gyeongsangbuk-do
Năm thành lập
1997
Sinh viên quốc tế
389
Giảng viên
249
Tổng số sinh viên
4.439

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

389

  • Đại học9123%
  • Thạc sĩ328%
  • Khác26668%

Giảng viên

249

  • Giáo sư · phó giáo sư6526%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu10643%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng2811%
  • Giảng viên thời vụ4719%
  • Khác31%

Tổng số sinh viên

4.439

  • Đại học4.17594%
  • Thạc sĩ2365%
  • Tiến sĩ28<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

1 chương trình · bấm để xem chi tiết
Kyungwoon University Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1 triệu KRW Nguồn ghi: “1000000”
Quyền lợi kèm theo Miễn 30% học phí Nguồn ghi: “30%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Miễn giảm học phí học kỳ đầu theo trình độ ngoại ngữ: tân sinh viên và chuyển tiếp 50-100%, sau đại học 30-100%.

    • Tân sinh viên và sinh viên chuyển tiếp là người nước ngoài trúng tuyển: giảm 50% học phí học kỳ đầu.
    • TOPIK cấp 4 hoặc IELTS từ 6.5 trở lên: giảm 70% học phí học kỳ đầu.
    • TOPIK từ cấp 5 trở lên hoặc IELTS từ 7.0 trở lên: giảm 100% học phí học kỳ đầu.
    • Sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ), sinh viên nước ngoài trúng tuyển: giảm 30% học phí học kỳ đầu.
    • IELTS từ 5.5, TOEIC từ 650 hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên: giảm 50% học phí học kỳ đầu.
    • TOPIK cấp 3, IELTS từ 6.0, TOEIC từ 700, TOEFL iBT từ 70 hoặc SKA từ cấp 3 trở lên: miễn 100% phí nhập học và giảm 50% học phí học kỳ đầu.
    • TOPIK từ cấp 4, IELTS từ 6.5, TOEIC từ 800, TOEFL iBT từ 80 hoặc SKA từ cấp 4 trở lên: giảm 100% học phí học kỳ đầu.
    • TOPIK từ cấp 5, IELTS từ 7.0, TOEIC từ 900, TOEFL iBT từ 90 hoặc SKA từ cấp 5 trở lên: miễn 100% phí nhập học và giảm 100% học phí học kỳ đầu.
    Tân sinh viên/chuyển tiếp, trúng tuyểnGiảm 50% học phí
    Tân sinh viên/chuyển tiếp, TOPIK 4 hoặc IELTS 6.5Giảm 70% học phí
    Tân sinh viên/chuyển tiếp, TOPIK 5+ hoặc IELTS 7.0Giảm 100% học phí
    Sau đại học, trúng tuyểnGiảm 30% học phí
    Sau đại học, IELTS 5.5 / TOEIC 650 / TOEFL iBT 65Giảm 50% học phí
    Sau đại học, TOPIK 3 / IELTS 6.0 / TOEIC 700 / TOEFL iBT 70 / SKA 3Giảm 50% học phí
    Sau đại học, TOPIK 4+ / IELTS 6.5 / TOEIC 800 / TOEFL iBT 80 / SKA 4Giảm 100% học phí
    Sau đại học, TOPIK 5+ / IELTS 7.0 / TOEIC 900 / TOEFL iBT 90 / SKA 5Giảm 100% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    신/편입생 - 신·편입학 합격 외국인 유학생 첫학기 수업료 50% 감면 - TOPIK 4급 혹은 IELTS 6.5 이상 첫학기 수업료 70% 감면 - TOPIK 5급 이상 혹은 IELTS 7.0 이상 첫학기 수업료 100%감면 대학원 (석/박사) - 대학원 합격 외국인 유학생 첫학기수업료 30% 감면 - IELTS 5.5 이상, TOEIC 650이상 , TOEFL(IBT)65이상 첫학기수업료 50% 감면 - TOPIK 3급, IELTS 6.0 이상, TOEIC 700이상 , TOEFL(IBT)70이상, SKA 3급이상 입학금 100% + 첫학기수업료 50% 감면 - TOPIK 4급 이상, IELTS 6.5 이상 TOEIC 800이상 , TOEFL(IBT)80이상, SKA 4급이상 첫학기수업료 100% 감면 - TOPIK 5급 이상, - IELTS 7.0 이상 TOEIC 900이상, TOEFL(IBT)90이상, SKA 5급이상 입학금100% + 첫학기수업료 100% 감면

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 27 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 1 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 항공기계공학과
  • 안전방재공학과
  • 항공교통물류학과
  • 항공서비스학과
  • 항공운항학과
  • 의료서비스경영학과
  • 임상병리학과
  • 작업치료학과
  • 치위생학과
  • 교양교육학부
  • 기초교육학부
  • 인덕원
  • 경찰행정학과
  • 경호무도학전공
  • 군사학과
  • 멀티미디어학과
  • 사회체육학과
  • 항공보안경호학부
  • 항공보안학전공
  • 무인기공학과
  • 항공소프트웨어공학과
  • 항공신소재공학과
  • 항공전자공학과
  • 항공정보통신공학과
  • 간호학과
  • 물리치료학과
  • 상담복지학과
Master’s Degree 22 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 1 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12 (máy đọc từ nguồn)
Thời gian học:
15week
  • 항공정책경영학과
  • 노인복지학과
  • 사회복지학과
  • 상담심리학과
  • 건축환경학과
  • 경영학과
  • 경호스포츠학과
  • 관광학과
  • 멀티미디어학과
  • 사진영상학과
  • 작업치료학과
  • IT에너지학과
  • 간호학과
  • 경찰행정학과
  • 무인기공학과
  • 물리치료학과
  • 사회체육학과
  • 안경광학과
  • 임상병리학과
  • 치위생학과
  • 항공보안경호학과
  • 항공소프트웨어융합학과
Doctorate Degree 3 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 1 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 6 · Tháng 7 · Tháng 10 · Tháng 11 · Tháng 12 Thời gian học: 3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 보건학과
  • 경찰행정학과
  • 항공보안경호학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.