Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Wonkwang University
Trường 1 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.000 USD/kỳ

Wonkwang University

Jeollabuk-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 1 học bổng

Thông tin chung

“Clear integration and innovation”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
#460 Iksan-daero, Iksan-si, Jeonbuk, 54538 KOREA
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Jeollabuk-do
Năm thành lập
1946
Sinh viên quốc tế
403
Giảng viên
2.085
Tổng số sinh viên
19.462

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

403

  • Đại học6516%
  • Thạc sĩ20451%
  • Tiến sĩ6215%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông4<1%
  • Khác6817%

Giảng viên

2.085

  • Giáo sư · phó giáo sư54726%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu1628%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng66932%
  • Giảng viên thời vụ41020%
  • Khác29714%

Tổng số sinh viên

19.462

  • Đại học18.17893%
  • Thạc sĩ8875%
  • Tiến sĩ3032%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông94<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook

Danh sách học bổng

1 chương trình · bấm để xem chi tiết
Foreign Scholarship (Graduate School) Trường TOPIK 4+ · theo nguồn

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 30–50% học phí Nguồn ghi: “30~50% of the tuition fee”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên cao học người nước ngoài được miễn 30% học phí; từ khi đạt TOPIK cấp 4 được giảm thêm 20% mỗi học kỳ.

    Học viên cao học người nước ngoàiGiảm 30% học phí
    Từ khi đạt TOPIK cấp 4 (giảm thêm, mỗi học kỳ)Giảm 20% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    30% of the tuition fee is exempted for foreign graduate students - An additional 20% reduction every semester from the time of acquisition of the 4th level of the Korean Language Proficiency Test (TOPIK)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
The "Language Proficiency (Korean) Requirements" from the application requirements of the admission guidelines must be noted.
Master’s Degree 70 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
The "Language Proficiency (Korean) Requirements" from the application requirements of the admission guidelines must be noted.
  • 가정아동복지학과
  • 간호학과
  • 건축공학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 경찰행정학과
  • 고고‧미술사학과
  • 교육학과
  • 국악학과
  • 국어국문학과
  • 군사학과
  • 귀금속보석디자인학과
  • 기계공학과
  • 농학과
  • 도시공학과
  • 동물매개심리치료학과
  • 디자인학과
  • 무역학과
  • 문예창작학과
  • 미술치료학과
  • 미술학과
  • 반도체‧디스플레이학과
  • 법학과
  • 보건학과
  • 보건행정학과
  • 불교학과
  • 뷰티디자인학과
  • 사학과
  • 사회복지학과
  • 사회적경제학과
  • 산림‧환경조경학과
  • 생물학과
  • 생물환경화학과
  • 소방행정학과
  • 수학과
  • 식품산업융복합학과
  • 식품생명공학과
  • 식품영양학과
  • 신문방송학과
  • 약학과
  • 언어치료학과
  • 영어영문학과
  • 원예학과
  • 유아교육학과
  • 음악문화학과
  • 의생명과학과
  • 의학과
  • 일어일문학과
  • 작업치료학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 전자융합공학과
  • 정보통계학과
  • 정보통신공학과
  • 철학과
  • 체육학과
  • 치의학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목환경공학과
  • 특수교육학과
  • 패션디자인‧슈즈산업학과
  • 한국문화학과
  • 한국어문화학과
  • 한문고전학과
  • 한약학과
  • 한의학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 회계학과
Doctorate Degree 66 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
The "Language Proficiency (Korean) Requirements" from the application requirements of the admission guidelines must be noted.
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 경찰행정학과
  • 고고‧미술사학과
  • 교육학과
  • 국어국문학과
  • 군사학과
  • 무역학과
  • 문예창작학과
  • 법학과
  • 보건행정학과
  • 불교학과
  • 사학과
  • 사회복지학과
  • 사회적경제학과
  • 소방행정학과
  • 신문방송학과
  • 영어영문학과
  • 유아교육학과
  • 일어일문학과
  • 철학과
  • 특수교육학과
  • 한국문화학과
  • 한문고전학과
  • 행정학과
  • 회계학과
  • 가정아동복지학과
  • 간호학과
  • 농학과
  • 반도체‧디스플레이학과
  • 보건학과
  • 뷰티디자인학과
  • 산림‧환경조경학과
  • 생물학과
  • 생물환경화학과
  • 수학과
  • 식품산업융복합학과
  • 식품생명공학과
  • 식품영양학과
  • 약학과
  • 원예학과
  • 작업치료학과
  • 정보통계학과
  • 패션디자인‧슈즈산업학과
  • 한약학과
  • 화학과
  • 건축공학과
  • 기계공학과
  • 도시공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 전자융합공학과
  • 정보통신공학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목환경공학과
  • 화학공학과
  • 의생명과학과
  • 의학과
  • 치의학과
  • 한의학과
  • 국악학과
  • 귀금속보석디자인학과
  • 미술치료학과
  • 음악문화학과
  • 조형미술학과
  • 체육학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 27 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
The "Language Proficiency (Korean) Requirements" from the application requirements of the admission guidelines must be noted.
  • 가정아동복지학과
  • 건축공학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 교육학과
  • 귀금속보석디자인학과
  • 기계공학과
  • 도시공학과
  • 문예창작학과
  • 반도체‧디스플레이학과
  • 불교학과
  • 산림‧환경조경학과
  • 식품생명공학과
  • 약학과
  • 유아교육학과
  • 의생명과학과
  • 의학과
  • 전자공학과
  • 전자융합공학과
  • 정보통신공학과
  • 철학과
  • 치의학과
  • 토목환경공학과
  • 한문고전학과
  • 한약학과
  • 한의학과
  • 화학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.