Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Dongseo University
Trường Đại học 4 học bổng Khoá tiếng ≈ 950 USD/kỳ

Dongseo University

Busan, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 4 học bổng

Thông tin chung

“My Bright Future”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan 47011 KOREA
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Busan
Năm thành lập
1991
Sinh viên quốc tế
1.806
Giảng viên
749
Tổng số sinh viên
9.065

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.806

  • Đại học1.03857%
  • Thạc sĩ17210%
  • Tiến sĩ402%
  • Khác55631%

Giảng viên

749

  • Giáo sư · phó giáo sư21328%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu13418%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng40254%

Tổng số sinh viên

9.065

  • Đại học8.73596%
  • Thạc sĩ2242%
  • Tiến sĩ1061%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram Facebook

Danh sách học bổng

4 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
International Merit Scholarship Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Xét theo GPA học kỳ trước: hạng S tốp 10%, hạng A tốp 25%, hạng B đạt GPA từ 2.5 trở lên.

    Nguyên văn của nguồn

    (Class S) Top 10% of the GPA from the previous semester (Class A) Top 25% of the GPA from the previous semester (Class B) Applicants who achieved a GPA of 2.5 or above in the previous semester

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

International Student Admission Scholarship(Living Allowance Scholarship) Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Cấp ký túc xá cho tân sinh viên theo hạng học bổng: hạng S bốn học kỳ, hạng A hai học kỳ, hạng B và C một học kỳ.

    Nguyên văn của nguồn

    (Newly admitted students Scholarship S) Dormitory provided for 4 semesters (Newly admitted students Scholarship A) Dormitory provided for 2 semesters (Newly admitted students Scholarship B,C) Dormitory provided for 1 semesters

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Newly admitted students (ENGLISH TRACK) Trường Đại học

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên hệ tiếng Anh được giảm 20–100% học phí học kỳ nhập học theo điểm IELTS, TOEFL iBT hoặc CEFR.

    • Hạng S: IELTS từ 7.5, TOEFL iBT 104, CEFR C2 hoặc chứng chỉ tương đương được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận — miễn 100% học phí học kỳ nhập học.
    • Hạng A: IELTS từ 7.0, TOEFL iBT 95, CEFR C1 hoặc chứng chỉ tương đương — giảm 60% học phí học kỳ nhập học.
    • Hạng B: IELTS 6.5, TOEFL iBT 80 hoặc chứng chỉ tương đương — giảm 30% học phí học kỳ nhập học.
    • Mức IELTS 5.5, TOEFL iBT 59, CEFR B2 hoặc chứng chỉ tương đương — giảm 20% học phí học kỳ nhập học (nguyên văn cũng ghi mức này là hạng B).
    IELTS 7.5 / iBT 104 / CEFR C2Giảm 100% học phí
    IELTS 7.0 / iBT 95 / CEFR C1Giảm 60% học phí
    IELTS 6.5 / iBT 80Giảm 30% học phí
    IELTS 5.5 / iBT 59 / CEFR B2Giảm 20% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    (Scholarship S) IELTS 7.5 or higher, iBT TOEFL 104, CEFR C2, or a Korean Ministry of Education-recognized equivalent of IELTS 7.5 ▶ 100% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship A) IELTS 7.0 or higher, iBT TOEFL 95, CEFR C1, or a Korean Ministry of Education-recognized equivalent of IELTS 7.0. ▶ 60% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship B) IELTS 6.5, iBT TOEFL 80 or a Korean Ministry of Education-recognized equivalent of IELTS 6.5. ▶ 30% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship B) IELTS 5.5, iBT TOEFL 59, CEFR B2, or a Korean Ministry of Education-recognized equivalent of IELTS 5.5. ▶ 20% tuition waiver for the first semester of admission

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Newly admitted students (KOREAN TRACK) Trường Đại học TOPIK 2+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 2 · 3 · 4 · 5

Điều kiện ứng tuyển

  • Giảm học phí học kỳ nhập học theo TOPIK: cấp 5 trở lên 100%, cấp 4 60%, cấp 3 50%, cấp 2 trở xuống 20%.

    • Chỉ áp dụng cho học kỳ nhập học.
    TOPIK 5 trở lênGiảm 100% học phí
    TOPIK 4Giảm 60% học phí
    TOPIK 3Giảm 50% học phí
    TOPIK 2 trở xuốngGiảm 20% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    (Scholarship S) TOPIK 5 or above : 100% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship A) TOPIK 4 : 60% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship B) TOPIK 3 : 50% tuition waiver for the first semester of admission (Scholarship C) TOPIK 2 or lower : 20% tuition waiver for the first semester of admission

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 84 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 웹툰학과
  • 디지털콘텐츠계열
  • 소프트웨어학과
  • 영상애니메이션학과
  • 인공지능응용학과
  • 정보보안학과
  • 컴퓨터공학계열
  • 컴퓨터공학과
  • 임권택영화영상예술대학
  • 뮤지컬과
  • 연기과
  • 영화과
  • 시각디자인전공
  • 제품인터랙션디자인전공
  • 패션디자인학과
  • 환경디자인전공
  • ICT융합공학과
  • 사회복지상담학과
  • 사회안전학과
  • 스포츠레저산업학과
  • 시니어운동처방학과
  • 실용콘텐츠창작학과
  • 민석교양대학
  • 간호학과
  • 방사선학과
  • 보건행정학과
  • 식품.화장품계열
  • 식품영양학과
  • 운동처방학과
  • 임상병리학과
  • 작업치료학과
  • 체육학과
  • 치위생학과
  • 화장품ㆍ신소재학과
  • 게임학과
  • 영어SW융합연계전공
  • 영화&비주얼이펙트전공
  • 인공지능로봇전공
  • 일본어SW융합연계전공
  • 자기설계융합전공
  • 전자공학과
  • 중국어SW융합연계전공
  • 창의공학계열
  • 청소년상담심리학과
  • 토목환경공학과
  • 한국어비지니스연계전공
  • 호텔경영학과
  • 디자인대학
  • 디자인학부
  • 디지털미디어디자인전공
  • 경찰행정학과
  • 관광경영ㆍ컨벤션학과
  • 관광계열
  • 광고홍보학과
  • 기타모집단위
  • 메카트로닉스공학과
  • 미디어커뮤니케이션계열
  • 방송영상학과
  • 보건의료계열
  • 빅데이터전공
  • 사이버경찰보안전공
  • 사회복지계열
  • 사회복지학과
  • 스포츠과학계열
  • 캠퍼스아시아학과
  • Q College
  • 경영학전공
  • 국제물류학과
  • 국제통상물류계열
  • 국제통상학과
  • 글로벌경영학부
  • 영어학과
  • 외국어계열
  • 일본어학과
  • 중국어학과
  • 회계세무학전공
  • AI경험디자인전공
  • AI공학전공
  • AI콘텐츠전공
  • ITPreneurship융합연계전공
  • International Studies과
  • XR콘텐츠융합연계전공
  • 건축공학과
  • 건축학과
Master’s Degree 16 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 글로벌관광학과
  • 디자인학과
  • 디지털포렌식학과
  • 보건과학과
  • 에너지/생명공학과
  • 영상콘텐츠학과
  • 영화학과
  • 융합방사선학과
  • 일본학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목공학과
  • 경영학과
  • 교회음악학과
  • 기독교상담심리학과
  • 사회복지학과
  • 건축학과
Doctorate Degree 11 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 문화예술공연학과
  • 글로벌관광학과
  • 디자인학과
  • 에너지/생명공학과
  • 영상콘텐츠학과
  • 영화학과
  • 융합방사선학과
  • 일본학과
  • 컴퓨터공학과
  • 토목공학과
  • 경영학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.