Soongsil University
Seoul, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Học bổng thấp nhất ở đây cần TOPIK 3, trong khi trình độ bạn đang ở —. Vẫn nộp được nếu bạn kịp thi lên trước hạn.
Xem lộ trình học phù hợpThông tin chung
“The First and The Best University in Korea”
- Địa chỉ
- 369 Sangdo-ro, Dongjak-gu, Seoul, 06978, South Korea
- Loại trường
- Tư thục
- Khu vực
- Seoul
- Năm thành lập
- 1897
- Sinh viên quốc tế
- 3.212
- Giảng viên
- 1.551
- Tổng số sinh viên
- 21.789
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
3.212
- Đại học1.78155%
- Thạc sĩ71322%
- Tiến sĩ31<1%
- Khác68721%
Giảng viên
1.551
- Giáo sư · phó giáo sư36724%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu1258%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng29919%
- Giảng viên thời vụ49032%
- Khác27017%
Tổng số sinh viên
21.789
- Đại học18.81686%
- Thạc sĩ2.43511%
- Tiến sĩ5382%
Đầu mối liên hệ
- Graduate School Graduate School grad@ssu.ac.kr
- Soongsil Korean Language Institute Soongsil Korean Language Institute language@ssu.ac.kr
- Office of Admission Office of Admission iphak@ssu.ac.kr
- Office of International Affairs Office of International Affairs intl@ssu.ac.kr
Danh sách học bổng
3 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- Soongsil International Student Scholarship (Graduate Level) Thạc sĩ Miễn 50–60% học phí 50–60%
- Soongsil International Student Scholarship (Undergraduate) Đại học Miễn 40–100% học phí 40–100%
- Korean Language Course Scholarships Tiếng Hàn 등록금 30%
Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.
Soongsil International Student Scholarship (Graduate Level) Trường Thạc sĩ TOPIK 5+ · theo nguồn
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Giữ GPA 3.0 được miễn 50% học phí khối xã hội và 60% khối tự nhiên – kỹ thuật, tối đa 4 học kỳ; TOPIK 5 trở lên thưởng thêm 300.000 KRW.
- Áp dụng cho toàn bộ sinh viên quốc tế duy trì GPA 3.0.
- Mức miễn chỉ tính trên học phí, không gồm các khoản khác như phí nhập học và phí bảo hiểm.
- Khối Nhân văn và Khoa học xã hội được miễn 50% học phí.
- Khối Khoa học tự nhiên và Kỹ thuật được miễn 60% học phí.
- Học bổng áp dụng tối đa 4 học kỳ.
- Người có chứng chỉ TOPIK cấp 5 trở lên được thưởng thêm 300.000 KRW, chỉ một lần trong toàn khoá học.
Nhân văn – Khoa học xã hội Giảm 50% học phí Khoa học tự nhiên – Kỹ thuật Giảm 60% học phí TOPIK cấp 5 trở lên 300.000 KRW (một lần) Nguyên văn của nguồn
All international students who maintain a 3.0 GPA are eligible for the scholarship. (not including other fees such as entrance and insurance fees) Humanities and Social Sciences: Tuition 50% waived Natural Sciences and Engineering: Tuition 60% waived ※ Maximum 4 semesters ※ Additional scholarship 300,000won for those who have TOPIK level 5 or higher certificates. (1 time only during the coursework)
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Soongsil International Student Scholarship (Undergraduate) Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5 · 6
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Học kỳ đầu miễn học phí theo TOPIK từ 40% đến 100%; từ học kỳ 2 xét theo kết quả học tập, giảm 20–100%, tối đa 8 học kỳ.
- Học kỳ 1: TOPIK cấp 3 miễn 40% học phí, cấp 4 miễn 60%, cấp 5 miễn 80%, cấp 6 miễn 100%.
- Học kỳ 1: đạt kết quả xuất sắc trong kỳ kiểm tra năng lực tiếng Hàn của Soongsil được miễn 30% học phí.
- Từ học kỳ 2: hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ ở học kỳ trước và có kết quả học tập xuất sắc thì được giảm học phí theo mức từ 20% đến 100%.
- Số học kỳ được nhận học bổng tối đa là 8 kỳ với tân sinh viên và 4 kỳ với sinh viên chuyển tiếp, đã tính cả học bổng nhập học.
TOPIK 3 Giảm 40% học phí TOPIK 4 Giảm 60% học phí TOPIK 5 Giảm 80% học phí TOPIK 6 Giảm 100% học phí Điểm cao kỳ kiểm tra tiếng Hàn Soongsil Giảm 30% học phí Nguyên văn của nguồn
[1st semester] - TOPIK level 3: Tuition 40% waived - TOPIK level 4: Tuition 60% waived - TOPIK level 5: Tuition 80% waived - TOPIK level 6: Tuition 100% waived - Excellent score in Soongsil Korean Proficiency : Tuition 30% waived [From the 2nd semester] Completed at least 12 credits in the previous semester and have excellent grades: 20% to 100% differential reduction in tuition fees ※ Maximum eligible number of semesters for scholarship: 8 semesters for new admissions, and 4 semesters for transfer admissions, including the admission scholar
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Korean Language Course Scholarships Trường Tiếng Hàn
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Khoá tiếng Hàn: đứng đầu khối nhận 30% học phí kỳ sau, đứng đầu lớp nhận học bổng một phần, sinh viên Soongsil được giảm 50%.
- Học bổng Danh dự cao nhất dành cho học viên chương trình chính quy có kết quả cao nhất trong khối và đã đăng ký học kỳ tiếp theo, nhận khoản tương đương 30% học phí học kỳ tiếp theo.
- Học bổng Danh dự dành cho học viên chương trình chính quy có kết quả cao nhất lớp và đã đăng ký học kỳ tiếp theo, nhận học bổng một phần.
- Học bổng dành cho sinh viên Soongsil áp dụng với người đang học đại học, cao học hoặc trao đổi tại Đại học Soongsil, được giảm 50% học phí.
Nguyên văn của nguồn
[Best honor scholarship] Student in the regular program with the best grade in their rank, who has enrolled for the following semester, will be provided with an amount equivalent to 30% of the tuition fee for the following semester. [Honor scholarship] Student in regular program with best grade in their class whom enrolled for the following semester is provided with partial scholarship. [Scholarship for Soongsil student] Students attending Soongsil University, either in the graduate or undergraduate school, or as an exchange student, are provided with a tuition reduction equivalent to 50%.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 67 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- Please refer to the website
- 사회복지학부
- 언론홍보학과
- 정보사회학과
- 정치외교학과
- 평생교육학과
- 행정학부
- 행정학부 행정정보관리전공
- 행정학부 행정학전공
- 국어국문학과
- 기독교학과
- 독어독문학과
- 불어불문학과
- 사학과
- 스포츠학부
- 스포츠학부 생활체육전공
- 스포츠학부 스포츠사이언스전공
- 영어영문학과
- 예술창작학부 문예창작전공
- 예술창작학부 영화예술전공
- 일어일문학과
- 중어중문학과
- 철학과
- 물리학과
- 수학과
- 의생명시스템학부
- 정보통계ㆍ보험수리학과
- 화학과
- 전자정보공학부 IT융합전공
- 전자정보공학부 전자공학전공
- 컴퓨터학부
- 경영학부
- 경영학부 경영학전공
- 경영학부 융합경영전공
- 금융학부
- 벤처경영학과
- 벤처중소기업학과
- 복지경영학과
- 혁신경영학과
- 회계세무학과
- 회계학과
- 경제학과
- 국제무역학과
- 글로벌통상학과
- 금융경제학과
- 통상산업학과
- 건축학부
- 건축학부 건축공학전공
- 건축학부 건축학전공
- 건축학부 실내건축전공
- 기계공학부
- 산업ㆍ정보시스템공학과
- 유기신소재ㆍ파이버공학과
- 전기공학부
- 화학공학과
- 교목
- 교양과정
- 교직과정
- 숭실융합연구원
- 융합특성화자유전공학부
- 차세대반도체학과
- 국제법무학과
- 법학과
- AI융합학부
- 글로벌미디어학부
- 미디어경영학과
- 소프트웨어학부
- 경영학부 e-business 전공
Master’s Degree 113 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- Please refer to the website
- ICT테크노정책학과
- IT경영학과
- IoT학과
- 금융IT공학과
- 금융IT학과
- 소프트웨어공학과
- 스마트미디어학과
- 인공지능학과
- 정보보안학과
- 지식경영학과
- 강소기업경영학과
- 글로벌기업통상학과
- 글로벌앙트러프리너쉽학과
- 독서경영전략학과
- 스타트업비즈니스학과
- 유통프랜차이즈경영학과
- 중소기업경영혁신학과
- 혁신코칭컨설팅학과
- 전기공학과
- 전자공학과
- 정보사회학과
- 정보통계ㆍ보험수리학과
- 정보통신공학과
- 정보통신융합학과
- 정치외교학과
- 중어중문학과
- 지능시스템학과
- 철학과
- 컴퓨터학과
- 통일한류문화학과
- 평생교육학과
- 프로젝트경영학과
- 한국학과
- 행정학과
- 화학공학과
- 화학과
- 화학과학연산협동과정
- 회계학과
- 사회복지실천전공
- 사회복지전공
- 사회적기업전공
- 상담복지전공
- 소방방재안전학과
- 스마트산업안전공학과
- 안전환경융합공학과
- 금융기술융합학과
- 금융학과
- 기계공학과
- 기독교통일지도자학과
- 기독교학과
- 독어독문학과
- 무역학과
- 문예창작학과
- 문화콘텐츠학과
- 물리학과
- 미디어학과
- 방위산업학과
- 법학과
- 벤처중소기업학과
- 불어불문학과
- 사학과
- 사회복지학과
- 산업ㆍ정보시스템공학과
- 생명정보학과
- 생활체육학과
- 소프트웨어학과
- 수학과
- 스마트웨어러블공학과
- 실내디자인학과
- 안보ㆍ공익경영학과
- 안전ㆍ보건융합공학과
- 언론홍보학과
- 영어영문학과
- 유기신소재ㆍ파이버공학과
- 융합소프트웨어학과
- 융합전장시스템공학과
- 일어일문학과
- 재난안전관리학과
- 이노비즈니스학과
- 이미지경영학과
- 전문경영학과
- 중국지역통상학과
- 회계ㆍ세무학과
- 회계세무정보학과
- AI창의융합교육전공
- 상담교육심리전공
- 유아교육전공
- 융합영재교육전공
- 커리어ㆍ학습코칭전공
- 평생교육ㆍHRD전공
- 한국어교육전공
- 기독교상담학과
- 기독교역사문화학과
- 기독교인문사회학과
- 성서신학과
- AIㆍSW융합학과
- IT유통물류학과
- IT융합학과
- IT정책경영학과
- 건축학과
- 경영학과
- 경제학과
- 국방산업정책통상학과
- 국어국문학과
- 글로벌법률학과
- 감성기술경영학과
- 금융ㆍ부동산학과
- 데이터전략경영학과
- 디지털매니지먼트학과
- 문화콘텐츠경영학과
- 복지경영학과
- 서비스경영학과
- 식음료경영학과
Doctorate Degree 59 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- Please refer to the website
- 회계학과
- 화학과학연산협동과정
- 행정학과
- 화학과
- 정치외교학과
- 프로젝트경영학과
- 정보사회학과
- 정보통계ㆍ보험수리학과
- 글로벌법률학과
- 국어국문학과
- 경제학과
- 국방산업정책통상학과
- IT융합학과
- 건축학과
- IT유통물류학과
- AIㆍSW융합학과
- 일어일문학과
- 융합전장시스템공학과
- 융합소프트웨어학과
- 영어영문학과
- 안전ㆍ보건융합공학과
- 안보ㆍ공익경영학과
- 스마트웨어러블공학과
- 실내디자인학과
- 생활체육학과
- 소프트웨어학과
- 산업ㆍ정보시스템공학과
- 생명정보학과
- 사학과
- 법학과
- 불어불문학과
- 미디어학과
- 방위산업학과
- 문화콘텐츠학과
- 문예창작학과
- 독어독문학과
- 무역학과
- 기계공학과
- 기독교학과
- 금융기술융합학과
- 기독교통일지도자학과
- 물리학과
- 벤처중소기업학과
- 사회복지학과
- 수학과
- 유기신소재ㆍ파이버공학과
- 재난안전관리학과
- IT정책경영학과
- 경영학과
- 전기공학과
- 전자공학과
- 정보통신공학과
- 정보통신융합학과
- 중어중문학과
- 지능시스템학과
- 철학과
- 컴퓨터학과
- 평생교육학과
- 화학공학과
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.