Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Kyungnam University
Trường Đại học · Thạc sĩ · Tiến sĩ 3 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.700 USD/kỳ

Kyungnam University

Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 3 học bổng

Thông tin chung

“Today's Dreams are Tomorrow's Reality”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
7 Kyungnamdaehak-ro, Masanhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Gyeongsangnam-do
Năm thành lập
1946
Sinh viên quốc tế
572
Giảng viên
930
Tổng số sinh viên
11.909

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

572

  • Đại học34560%
  • Thạc sĩ12622%
  • Tiến sĩ438%
  • Khác5810%

Giảng viên

930

  • Giáo sư · phó giáo sư22124%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu13515%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng10712%
  • Giảng viên thời vụ19020%
  • Khác27730%

Tổng số sinh viên

11.909

  • Đại học10.59189%
  • Thạc sĩ1.1109%
  • Tiến sĩ1962%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông12<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Facebook

Danh sách học bổng

3 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết
International Study Scholarship Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.100 USD Nguồn ghi: “about $1100”
Quyền lợi kèm theo 4.400 USD Nguồn ghi: “about $4400”

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên quốc tế diện tuyển sinh đặc biệt được miễn 30% học phí, không bao gồm phí nhập học.

    Nguyên văn của nguồn

    International Study Scholarship (Special Admissions for International Students): 30% Tuition Waiver (Excluding Entrance Fee)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

International Study Scholarship Trường Tiến sĩ

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.100 USD Nguồn ghi: “about $1100”
Quyền lợi kèm theo 4.400 USD Nguồn ghi: “about $4400”

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên quốc tế diện tuyển sinh đặc biệt được miễn 30% học phí, không bao gồm phí nhập học.

    Nguyên văn của nguồn

    International Study Scholarship (Special Admissions for International Students): 30% Tuition Waiver (Excluding Entrance Fee)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

nternational Student NewㆍTransfer Admission Scholarship Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ 1.731 USD Nguồn ghi: “about $1731”
Quyền lợi kèm theo 13.846 USD Nguồn ghi: “about $13846”

Điều kiện ứng tuyển

  • Chỉ dành cho sinh viên có GPA học kỳ trước từ B0 trở lên: giảm 50% học phí trong bốn năm.

    Nguyên văn của nguồn

    Previous semester GPA B0 or above only): Reduction of 50% of tuition fee for four years

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp Office of International Services · KIM, SUNGEUN global@uok.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 79 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 10 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 가정교육과
  • 교육학과
  • 국어교육과
  • 미술교육과
  • 영어교육과
  • 유아교육과
  • 음악교육과
  • 일어교육과
  • 체육교육과
  • 문화콘텐츠학과
  • 사회복지학과
  • 심리학과
  • 역사학과
  • 중국학과
  • USG융합학부
  • 고전강독학전공
  • 공동체혁신전공
  • 교양영어교육부
  • 빅데이터융합학전공
  • 스마트기계설계해석전공
  • 스마트도시건설전공
  • 스마트제조ICT전공
  • 스타트업학전공
  • 의사소통교육부
  • 자유전공학부
  • 지능로봇전공
  • 탐정학전공
  • 프로네시스융합학부
  • 경찰학전공
  • 경호보안학과
  • 군사학과
  • 미디어영상학과
  • 법학과
  • 정치외교학전공
  • 행정학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축공학전공
  • 건축학부
  • 건축학전공(5년)
  • 기계로봇설계공학전공
  • 기계시스템공학전공
  • 기계융합공학과
  • 기계융합공학과(중소기업계약학과)
  • 방산기계공학전공
  • 산업디자인학과
  • 소방방재공학과
  • 스마트기계융합공학전공
  • 전기공학과
  • 환경에너지공학과
  • E-mobility전공
  • MSC교육부
  • SW응용학전공
  • 간호학과
  • 물리치료학과
  • 보건의료정보학과
  • 스포츠과학과
  • 식품영양학과
  • 외식프랜차이즈학과
  • 작업치료학과
  • 제약공학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 경영학부
  • 경영학전공
  • 경제금융학과
  • 관광학부
  • 관광항공서비스학 전공
  • 무역물류학과
  • 호텔컨벤션경영학전공
  • 회계학전공
  • 경찰학부
  • 소프트웨어전공
  • 전자공학과
  • 정보통신AI공학과
  • 컴퓨터공학부
  • 컴퓨터공학전공
  • 컴퓨터보안전공
  • 기계공학부
  • 수학교육과
Master’s Degree 48 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 정보통신공학과
  • 토목공학과
  • 경찰학과
  • 경찰학전공
  • 경호보안학과
  • 국방안보학과
  • 법무학과
  • 부동산법무전공
  • 부동산법무학과
  • 사회복지학과
  • 탐정전공
  • 행정학과
  • 형사법전공
  • 정치외교학과
  • 체육학과
  • 경영학과
  • 기계공학과
  • 문화유산복원예술학과
  • 전기공학과
  • 문화콘텐츠학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 법학과
  • 사회기반시스템공학과
  • 수학교육학과
  • 심리학과
  • 영어교육학과
  • 유아교육학과
  • 융합IT공학과
  • 음악학과
  • 인문학과
  • AI창의융합교육전공
  • 건강과학과
  • 교육학과
  • 국어교육학과
  • 군사학과
  • 기계융합공학과
  • 도시재생학과
  • 메카트로닉스공학과
  • 교육컨설팅전공
  • 국어교육전공
  • 상담심리전공
  • 수학교육전공
  • 영양교육전공
  • 영어교육전공
  • 영재ㆍ창의성교육전공
  • 유아교육전공
  • 체육교육전공
  • 평생교육전공
Doctorate Degree 19 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 11 Thời gian học: 3 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 동북아학과
  • 정치외교학과
  • 체육학과
  • 법학과
  • 사회기반시스템공학과
  • 사회복지학과
  • 수학교육학과
  • 심리학과
  • 영어교육학과
  • 유아교육학과
  • 융합IT공학과
  • 음악학과
  • 건강과학과
  • 경영학과
  • 교육학과
  • 국어교육학과
  • 군사학과
  • 기계융합공학과
  • 메카트로닉스공학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.