Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)
Ulsan, Hàn Quốc
Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr
Thông tin chung
“The national leading research institute, 100% English classes and full tuition scholarships('25 CWTS Leiden Ranking 1st in Korea for 9 consecutive years, 203rd in the world)”
- Địa chỉ
- UNIST-gil 50, Eonyang-eup, Ulju-gun, Ulsan 44919, Republic of Korea
- Loại trường
- Quốc lập
- Khu vực
- Ulsan
- Năm thành lập
- 2007
- Sinh viên quốc tế
- 255
- Giảng viên
- 433
- Tổng số sinh viên
- 4.948
Quy mô trường
Sinh viên quốc tế
255
- Đại học7831%
- Thạc sĩ5020%
- Tiến sĩ6827%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông5923%
Giảng viên
433
- Giáo sư · phó giáo sư26160%
- Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu7217%
- Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng225%
- Khác7818%
Tổng số sinh viên
4.948
- Đại học2.52951%
- Thạc sĩ62513%
- Tiến sĩ3377%
- Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1.45729%
Đầu mối liên hệ
- Graduate Youn Jo CHUNG adm-g@unist.ac.kr
- Undergraduate Kyujin Kim adm-u@unist.ac.kr
Danh sách học bổng
6 chương trình · bấm để xem chi tiếtTổng quan mức hỗ trợ
Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết- - Scholarship(Government/UNIST) (Graduate) Thạc sĩ 1,1 triệu KRW
- - Scholarship(Government/UNIST) (Graduate) Tiến sĩ 1,1 triệu KRW
- Global Uni-star Gold (Undergraduate) Đại học 630 nghìn KRW/tháng
- Global Uni-star Silver (Undergraduate) Đại học 330 nghìn KRW/tháng
- - Global dream (Undergraduate) Đại học 130 nghìn KRW
- TA(Teaching Assistant) (Graduate) Thạc sĩ Refer to the below
- Scholarship(Government/UNIST) (Graduate) Trường Thạc sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn hoặc hỗ trợ toàn bộ học phí; sau giai đoạn học phần chỉ còn miễn 1/5 học phí, người đang nhận học bổng khác không được xét.
- Toàn bộ học phí được miễn hoặc được hỗ trợ.
- Sau giai đoạn hoàn thành học phần, học bổng chỉ còn miễn 1/5 mức học phí thông thường.
- Sinh viên không hoàn thành học phần trong thời gian quy định phải đóng thêm học phí.
- Theo quy định, sinh viên đang nhận học bổng khác không thuộc diện được xét.
Nguyên văn của nguồn
*Full tuition fees will be waived or supported* *After the course work period, only 1/5 of the regular tuition fees will be waived by the scholarship. So, students who did not complete the course work during the course work period will be required to pay extra tuition fees. ※ Students who benefits other scholarship shall be excluded according to the regulation.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
- Scholarship(Government/UNIST) (Graduate) Trường Tiến sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn hoặc hỗ trợ toàn bộ học phí; sau giai đoạn học phần chỉ còn miễn 1/5 học phí, người đang nhận học bổng khác không được xét.
- Toàn bộ học phí được miễn hoặc được hỗ trợ.
- Sau giai đoạn hoàn thành học phần, học bổng chỉ còn miễn 1/5 mức học phí thông thường.
- Sinh viên không hoàn thành học phần trong thời gian quy định phải đóng thêm học phí.
- Theo quy định, sinh viên đang nhận học bổng khác không thuộc diện được xét.
Nguyên văn của nguồn
*Full tuition fees will be waived or supported* *After the course work period, only 1/5 of the regular tuition fees will be waived by the scholarship. So, students who did not complete the course work during the course work period will be required to pay extra tuition fees. ※ Students who benefits other scholarship shall be excluded according to the regulation.
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Global Uni-star Gold (Undergraduate) Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí theo tín chỉ và GPA học kỳ trước, kèm trợ cấp sinh hoạt khoảng 630.000 KRW và 2 bữa ăn mỗi ngày.
- Trường quyết định loại học bổng dựa trên kết quả đánh giá hồ sơ tuyển sinh.
- Miễn toàn bộ học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.7 trở lên.
- Miễn một nửa học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.0 trở lên.
- Toàn bộ tân sinh viên được miễn học phí toàn phần trong học kỳ đầu.
- Học kỳ 2 của tân sinh viên áp dụng điều kiện riêng: đạt 12 tín chỉ và GPA trên 2.0 trên thang 4.3.
- Trợ cấp sinh hoạt khoảng 630.000 KRW, yêu cầu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.7 trở lên; toàn bộ tân sinh viên được nhận toàn phần trong học kỳ đầu.
- Học bổng kèm suất ăn 2 bữa mỗi ngày.
Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.7 Giảm 100% học phí Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.0 Giảm 50% học phí Nguyên văn của nguồn
Global Uni-star Gold scholarship * Eligibility: Unist select the type of scholarship based on applican't admission evaluation result * Tuition fee 1) Fully waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.7 or above 2) Half waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.0 or above - All freshman gets full scholarship in their 1st term. - Exceptional criteria charged on freshman 2nd term for 12 credit more than 2.0 out of 4.3 * Living scholarship Global Uni-Star Scholarship [Silver] - In the previous term: Acquired 12 credits/ GPA 2.7 above ( All Freshmen gets full scholarship in their 1st term) - stipend about 630,000 KRW * meal plan 2 meals a day
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Global Uni-star Silver (Undergraduate) Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí theo tín chỉ và GPA học kỳ trước, kèm trợ cấp sinh hoạt khoảng 330.000 KRW và 2 bữa ăn mỗi ngày.
- Trường quyết định loại học bổng dựa trên kết quả đánh giá hồ sơ tuyển sinh.
- Miễn toàn bộ học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.7 trở lên.
- Miễn một nửa học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.0 trở lên.
- Toàn bộ tân sinh viên được miễn học phí toàn phần trong học kỳ đầu.
- Học kỳ 2 của tân sinh viên áp dụng điều kiện riêng: đạt 12 tín chỉ và GPA trên 2.0 trên thang 4.3.
- Trợ cấp sinh hoạt khoảng 330.000 KRW, yêu cầu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.7 trở lên.
- Học bổng kèm suất ăn 2 bữa mỗi ngày.
Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.7 Giảm 100% học phí Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.0 Giảm 50% học phí Nguyên văn của nguồn
Global Uni-star Silver scholarship * Eligibility: Unist select the type of scholarship based on applican't admission evaluation result * Tuition fee 1) Fully waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.7 or above 2) Half waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.0 or above - All freshman gets full scholarship in their 1st term. - Exceptional criteria charged on freshman 2nd term for 12 credit more than 2.0 out of 4.3 * Living scholarship Global Uni-Star Scholarship [Silver] - In the previous term: Acquired 12 credits/ GPA 2.7 above - stipend about 330,000 KRW * meal plan 2 meals a day
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
- Global dream (Undergraduate) Trường Đại học
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí theo tín chỉ và GPA học kỳ trước, kèm trợ cấp sinh hoạt khoảng 130.000 KRW và 2 bữa ăn mỗi ngày.
- Trường quyết định loại học bổng dựa trên kết quả đánh giá hồ sơ tuyển sinh.
- Miễn toàn bộ học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.7 trở lên.
- Miễn một nửa học phí nếu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.0 trở lên.
- Trợ cấp sinh hoạt khoảng 130.000 KRW, yêu cầu học kỳ trước đạt 12 tín chỉ và GPA từ 2.0 trở lên.
- Toàn bộ tân sinh viên được miễn học phí toàn phần trong học kỳ đầu.
- Riêng học bổng Global Dream, tân sinh viên được nhận mà không xét GPA.
- Học bổng kèm suất ăn 2 bữa mỗi ngày.
Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.7 Giảm 100% học phí Học kỳ trước đạt 12 tín chỉ, GPA từ 2.0 Giảm 50% học phí Nguyên văn của nguồn
Global Uni-star Dream scholarship * Eligibility: Unist select the type of scholarship based on applican't admission evaluation result * Tuition fee 1) Fully waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.7 or above 2) Half waived [In the previous term] Acquired credits: 12/ GPA: 2.0 or above * Living scholarship Global Dream Scholarship - stipend about 130,000 KRW - In the previous term: Acquired 12 credits/ GPA 2.0 above - All freshman gets full scholarship in their 1st term. - Only freshman gets scholarship regardless GPA for global Dream scholarship* meal plan 2 meals a day
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
TA(Teaching Assistant) (Graduate) Trường Thạc sĩ
Quyền lợi
Điều kiện ứng tuyển
-
Trợ giảng được chọn theo kế hoạch vận hành trợ giảng, nhận từ 150.000 đến 500.000 KRW mỗi tháng trong học kỳ tuỳ vị trí và bậc học.
- Head TA: bậc thạc sĩ 300.000 KRW mỗi tháng, bậc tiến sĩ 500.000 KRW mỗi tháng.
- R TA: bậc thạc sĩ 200.000 KRW mỗi tháng, bậc tiến sĩ 300.000 KRW mỗi tháng.
- TA: bậc thạc sĩ 150.000 KRW mỗi tháng, bậc tiến sĩ 250.000 KRW mỗi tháng.
- Khoản này được chi trả trong thời gian học kỳ.
Head TA – thạc sĩ 300.000 KRW/tháng Head TA – tiến sĩ 500.000 KRW/tháng R TA – thạc sĩ 200.000 KRW/tháng R TA – tiến sĩ 300.000 KRW/tháng TA – thạc sĩ 150.000 KRW/tháng TA – tiến sĩ 250.000 KRW/tháng Nguyên văn của nguồn
Teaching Assistant selected by teaching assistant operating plan 1. Head TA : Master’s 300,000 KRW per month, Doctoral 500,000 KRW per month (during the semester) 2. R TA : Master’s 200,000 KRW per month, Doctoral 300,000 KRW per month (during the semester) 3. TA : Master’s 150,000 KRW per month, Doctoral 250,000 KRW per month (during the semester)
THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.
Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh
Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.
Bachelor’s Degree 15 ngành
- Ghi chú:
- .
- Department of Mechanical Engineering
- Department of Civil, Urban, Earth, and Environmental Engineering
- Department of Materials Science and Engineering
- School of Energy and Chemical Engineering
- Department of Nuclear Engineering
- Department of Electrical Engineering
- Department of Computer Science and Engineering
- Department of Design
- Department of Biomedical Engineering
- Department of Industrial Engineering
- Department of Biological Sciences
- Department of Chemistry
- Department of Mathematical Sciences
- Department of Physics
- School of Business Administration
Master’s Degree 19 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- All semester
- School of Business Administration
- Department of Mechanical Engineering
- Department of Civil, Urban, Earth, and Environmental Engineering
- Department of Materials Science and Engineering
- School of Energy and Chemical Engineering
- Graduate School of Carbon Neutrality
- Department of Nuclear Engineering
- Department of Design
- Department of Biomedical Engineering
- Department of Industrial Engineering
- Graduate School of Health Science and Technology(Health Science and Technology)
- Graduate School of Health Science and Technology(Health Innovation and Entrepreneurship)
- Department of Biological Sciences
- Graduate School of Artificial Intelligence
- Department of Electrical Engineering
- Department of Computer Science and Engineering
- Department of Physics
- Department of Mathematical Sciences
- Department of Chemistry
Doctorate Degree 18 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- All semester
- School of Business Administration
- Department of Mechanical Engineering
- Department of Civil, Urban, Earth, and Environmental Engineering
- Department of Materials Science and Engineering
- School of Energy and Chemical Engineering
- Graduate School of Carbon Neutrality
- Department of Nuclear Engineering
- Department of Design
- Department of Biomedical Engineering
- Department of Industrial Engineering
- Graduate School of Health Science and Technology(Health Science and Technology)
- Department of Biological Sciences
- Graduate School of Artificial Intelligence
- Department of Electrical Engineering
- Department of Computer Science and Engineering
- Department of Physics
- Department of Mathematical Sciences
- Department of Chemistry
Combined Master’s and Doctorate Degree 18 ngành
- Đợt nhận hồ sơ:
- All Semester
- School of Business Administration
- Department of Mechanical Engineering
- Department of Civil, Urban, Earth, and Environmental Engineering
- Department of Materials Science and Engineering
- School of Energy and Chemical Engineering
- Graduate School of Carbon Neutrality
- Department of Nuclear Engineering
- Department of Design
- Department of Biomedical Engineering
- Department of Industrial Engineering
- Graduate School of Health Science and Technology(Health Science and Technology)
- Department of Biological Sciences
- Graduate School of Artificial Intelligence
- Department of Electrical Engineering
- Department of Computer Science and Engineering
- Department of Physics
- Department of Mathematical Sciences
- Department of Chemistry
Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.