Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Dankook University
Trường Đại học 1 học bổng Khoá tiếng ≈ 1,3 triệu KRW/kỳ

Dankook University

Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 1 học bổng

Thông tin chung

“Founding Spirit of the University: National Salvation, Independence and Self-Reliance”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Gyeonggi-do
Năm thành lập
1947
Sinh viên quốc tế
1.798
Giảng viên
3.076
Tổng số sinh viên
34.059

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.798

  • Đại học86248%
  • Thạc sĩ34019%
  • Tiến sĩ26115%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông573%
  • Khác27815%

Giảng viên

3.076

  • Giáo sư · phó giáo sư71423%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu30610%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng37612%
  • Giảng viên thời vụ1.08735%
  • Khác59319%

Tổng số sinh viên

34.059

  • Đại học29.27986%
  • Thạc sĩ3.61611%
  • Tiến sĩ8963%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông268<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: Instagram

Danh sách học bổng

1 chương trình · bấm để xem chi tiết
Scholarship for International Students (UG) Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 6

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Mức hỗ trợ Miễn 30–100% học phí Nguồn ghi: “30%~100%”

Điều kiện ứng tuyển

  • Tân sinh viên hệ tiếng Hàn giảm 20–60% học phí kèm ký túc xá, hệ tiếng Anh giảm 50–100%; sinh viên đang học xét theo thành tích.

    • Hệ tiếng Hàn, tân sinh viên học kỳ đầu: đạt kỳ thi tuyển sinh trực tuyến của trường được giảm 20% học phí kèm ký túc xá.
    • TOPIK cấp 3: giảm 30% học phí kèm ký túc xá.
    • TOPIK cấp 4 hoặc 5: giảm 50% học phí kèm ký túc xá cho học kỳ đầu.
    • TOPIK cấp 6: giảm 60% học phí kèm ký túc xá trong bốn năm.
    • Hệ tiếng Hàn, sinh viên đang học: xét theo GPA học kỳ trước cùng cấp TOPIK, giảm tối đa 60% học phí kèm ký túc xá.
    • Hệ tiếng Anh, tân sinh viên học kỳ đầu: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 giảm 50%; IELTS 6.5 hoặc iBT 80 giảm 60%; IELTS 7.0 hoặc iBT 105 giảm 70%; IELTS 7.5 hoặc iBT 112 giảm 100%, kèm ký túc xá.
    • Hệ tiếng Anh, sinh viên đang học: xét theo thành tích, giảm 20–100% học phí.
    Hệ tiếng Hàn · đạt kỳ thi tuyển sinh trực tuyếnGiảm 20% học phí
    TOPIK 3Giảm 30% học phí
    TOPIK 4 hoặc 5Giảm 50% học phí
    TOPIK 6Giảm 60% học phí
    IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71Giảm 50% học phí
    IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 80Giảm 60% học phí
    IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT 105Giảm 70% học phí
    IELTS 7.5 hoặc TOEFL iBT 112Giảm 100% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    Scholarship for Freshman - 1st Semester (Korean Track Program) - University Online Entrance Exam: 20% of tuition waiver, Dormitory - TOPIK Level 3: 30% of tuition waiver, Dormitory - TOPIK Level 4 or 5: 50% of tuition waiver, Dormitory(1st semester) - TOPIK Level 6: 60% of tuition waiver, Dormitory(4 years) Korean Track Current Student Scholarship - Scholarship will be awarded based on the previous semester GPA with TOPIK level up to 60% + Dormitory Scholarship for Freshman - 1st semester (English Track Program) - IELTS 5.5 or TOFEL iBT 71: 50% of tuition waiver - IELTS 6.5 or TOFEL iBT 80: 60% of tuition waiver - IELTS 7.0 or TOEFL iBT 105: 70% of tuition waiver - IELTS 7.5 or TOFEL iBT 112: 100% of tuition waiver + Dormitory Scholarship for Current Students in English Track Program - Merit-Based (20% ~ 100% of tuition waiver)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 100 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 4 · Tháng 6 · Tháng 10 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
DKU International Student URL: https://www.dankook.ac.kr/en/web/international
  • International Business Administration
  • Mobile Systems Engineering
  • Korean Studies
  • Biotechnology
  • Acting and Filmmaking
  • Korean Language and Literature
  • History
  • Philosophy
  • British and American Humanities
  • Law
  • Political Science and International Relations
  • Public Administration
  • Counseling
  • Urban Planning and Real Estate Studies
  • Urban and Regional Planning
  • Real Estate
  • Media Communications
  • Journalism
  • Media Contents
  • Advertising and Public Relations
  • Economics
  • International Trade
  • Business Administration
  • Accounting
  • Electronics and Electrical Engineering
  • Semiconductor Convergence Engineering
  • Infrastructure and Construction Engineering
  • Mechanical Engineering
  • Chemical Engineering
  • Polymer Science and Engineering
  • Polymer Science & Engineering
  • Convergence & Materials Engineering
  • Architecture
  • Architecture(5 years)
  • Architectural Engineering
  • Software Science
  • Computer Engineering
  • Statistics Data Science
  • Artificial Intelligence
  • Ceramic Arts
  • Design
  • Visual Communication Design
  • Fashion Merchandise Design
  • Theater and Film
  • Musical(Acting)
  • Dance (Korean Traditional Dance, Ballet, Modern Dance)
  • Music
  • Piano
  • Vocal Music
  • Music Composition
  • Instrumental Music
  • Korean Traditional Music
  • Asian and Middle Eastern Studies
  • Chinese Studies
  • Japanese Studies
  • Mongolian Studies
  • Middle Eastern Studies
  • Vietnamese Studies
  • European and Latin American Studies
  • German
  • French
  • Spanish
  • Russian
  • Portuguese
  • English
  • Global Korean Language
  • Public Policy
  • Social Welfare
  • Food and Resource Economics
  • Health Administration
  • Crop Science and Biotechnology
  • Animal Biotechnology
  • Environmental Horticulture
  • Landscape Architecture
  • Biomedical Science
  • Biological Science
  • Microbiology
  • Food Engineering
  • Mathematics
  • Physics
  • Chemistry
  • Food Science and Nutrition
  • Materials Science and Engineering
  • Energy Engineering
  • Management Engineering
  • Literary Creative Writing
  • Fine Arts
  • Crafts Design
  • Oriental Painting
  • Western Painting
  • Sculpture
  • New Music
  • Music Technology
  • Jazz Performance
  • Singer Songwriting
  • Recreation and Leisure Sports
  • Sports Management
  • International Sports Studies
  • Exercise Prescription and Rehabilitation
  • Taekwondo
Master’s Degree 147 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 4 · Tháng 6 · Tháng 10 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
DKU Graduate School URL: https://grad.dankook.ac.kr/web/grad/-92
  • ICT융복합내진ㆍ초고층공학과
  • IT법학협동과정
  • IT컨버전스학과
  • e스포츠학과
  • 가족상담학과
  • 간호학과
  • 건설방재ㆍ안전공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고분자 공학과
  • 공공관리학과
  • 공연예술학과
  • 공예디자인학과
  • 과학교육학과
  • 교육학과
  • 구강보건학과
  • 국악학과
  • 국어교육전공
  • 국어국문학과
  • 글로벌e-SCM학과
  • 글로벌벤처창업학과
  • 글로벌지식재산학과
  • 금융IT학과
  • 기계공학과
  • 나노바이오의과학과
  • 노동법학과
  • 뉴뮤직학과
  • 대중음악학과
  • 데이터지식서비스공학과
  • 도시계획및부동산학과
  • 도시및부동산개발학과
  • 도예학과
  • 디자인학과
  • 레저및경기지도학과
  • 몽골학과
  • 무역학과
  • 무용학과
  • 문예창작학과
  • 문화예술경영학과
  • 물리ㆍ작업치료전공
  • 물리학과
  • 미래ICT융합ㆍ창업학과
  • 미생물학과
  • 미술교육전공
  • 방송영상미디어학과
  • 법학과
  • 보건안전학과
  • 보건학과
  • 보건행정학과
  • 부동산경영학과
  • 부동산법학과
  • 분자생물학과
  • 사학과
  • 사회복지학과
  • 산업공학과
  • 상담심리전공
  • 상담심리학과
  • 상담학과
  • 생명과학과
  • 생명융합공학과
  • 생명자원과학과
  • 생물교육전공
  • 수학과
  • 수학교육전공
  • 수학교육학과
  • 스포츠사이언스융합학과
  • 스포츠산업학과
  • 스포츠의학과
  • 스포츠헬스케어학과
  • 식량생명공학과
  • 식품공학과
  • 식품영양정보학과
  • 식품영양학과
  • 신소재공학과
  • 심리치료전공
  • 심리학과
  • 약학과
  • 언어병리학과
  • 언어치료전공
  • 에너지공학과
  • 역사교육전공
  • 영양교육전공
  • 영어교육전공
  • 영어영문학과
  • 영재교육전공
  • 영화학과
  • 운동의과학과
  • 원예치료학과
  • 유럽어문학과
  • 유아특수교육전공
  • 융복합인재교육전공
  • 융합보안학과
  • 융합시스템공학과
  • 음악교육전공
  • 음악학과
  • 응용통계학과
  • 의료경영학과
  • 의학과
  • 의학레이저협동과정
  • 인공지능공학과
  • 인공지능융합교육전공
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 임상병리학과
  • 임상의과학과
  • 임상전문간호학과
  • 자산관리학과
  • 장애인평생교육전공
  • 전자전기공학과
  • 전통의상학과
  • 정보통신학과
  • 정치외교학과
  • 제약공학과
  • 조소학과
  • 중국어통번역학과
  • 중동ㆍ아프리카학과
  • 중등특수교육전공
  • 중어중문학과
  • 직업재활교육전공
  • 철학과
  • 체육교육전공
  • 체육학과
  • 초등특수교육전공
  • 치의학과
  • 커뮤니케이션디자인학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 커피학과
  • 컴퓨터학과
  • 토목환경공학과
  • 특수교육학과
  • 특수법무학과
  • 파이버시스템공학과
  • 패션산업디자인학과
  • 학습장애ㆍ난독증교육전공
  • 학연산협동과정
  • 한문학과
  • 행정학과
  • 협상학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 화학교육전공
  • 환경복원ㆍ조경학과
  • 환경원예ㆍ조경학과
  • 환경자원경제학과
  • 회화학과
Doctorate Degree 81 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 4 · Tháng 6 · Tháng 10 · Tháng 12 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
DKU Graduate School URL: https://grad.dankook.ac.kr/web/grad/-92
  • 조형예술학과
  • 문화예술학과
  • 의학과
  • 철학과
  • 학연산협동과정
  • 상담학과
  • 심리학과
  • 언어병리학과
  • 간호학과
  • 도예학과
  • 기계공학과
  • 나노바이오의과학과
  • 데이터지식서비스공학과
  • 도시계획및부동산학과
  • 몽골학과
  • 무역학과
  • 무용학과
  • 문예창작학과
  • 물리학과
  • 미래ICT융합ㆍ창업학과
  • 특수교육학과
  • 파이버시스템공학과
  • 패션산업디자인학과
  • 미생물학과
  • 법학과
  • 보건학과
  • 분자생물학과
  • 사학과
  • 산업공학과
  • 생명과학과
  • 생명융합공학과
  • 생명자원과학과
  • 수학과
  • 수학교육학과
  • 스포츠사이언스융합학과
  • 식량생명공학과
  • 식품공학과
  • 식품영양학과
  • 신소재공학과
  • 약학과
  • 에너지공학과
  • 영어영문학과
  • 운동의과학과
  • IT법학협동과정
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고분자 공학과
  • 공공관리학과
  • 과학교육학과
  • 교육학과
  • 국악학과
  • 국어국문학과
  • 한문학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경원예ㆍ조경학과
  • 환경자원경제학과
  • 유럽어문학과
  • 융합시스템공학과
  • 음악학과
  • 응용통계학과
  • 의학레이저협동과정
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 임상병리학과
  • 전자전기공학과
  • 전통의상학과
  • 정치외교학과
  • 제약공학과
  • 중국어통번역학과
  • 중동ㆍ아프리카학과
  • 중어중문학과
  • 체육학과
  • 치의학과
  • 커뮤니케이션디자인학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 컴퓨터학과
  • 토목환경공학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 71 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 4 · Tháng 6 · Tháng 10 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
Ghi chú:
DKU Graduate School URL: https://grad.dankook.ac.kr/web/grad/-92
  • 스포츠사이언스융합학과
  • 식량생명공학과
  • 식품공학과
  • 식품영양학과
  • 신소재공학과
  • 약학과
  • 에너지공학과
  • 영어영문학과
  • 운동의과학과
  • IT법학협동과정
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고분자 공학과
  • 공공관리학과
  • 과학교육학과
  • 교육학과
  • 국악학과
  • 국어국문학과
  • 기계공학과
  • 나노바이오의과학과
  • 데이터지식서비스공학과
  • 도시계획및부동산학과
  • 몽골학과
  • 무역학과
  • 무용학과
  • 문예창작학과
  • 물리학과
  • 미래ICT융합ㆍ창업학과
  • 음악학과
  • 응용통계학과
  • 의학레이저협동과정
  • 인공지능융합학과
  • 일어일문학과
  • 임상병리학과
  • 전자전기공학과
  • 전통의상학과
  • 정치외교학과
  • 제약공학과
  • 중국어통번역학과
  • 중동ㆍ아프리카학과
  • 중어중문학과
  • 체육학과
  • 치의학과
  • 커뮤니케이션디자인학과
  • 커뮤니케이션학과
  • 컴퓨터학과
  • 토목환경공학과
  • 특수교육학과
  • 파이버시스템공학과
  • 패션산업디자인학과
  • 미생물학과
  • 법학과
  • 보건학과
  • 분자생물학과
  • 사학과
  • 산업공학과
  • 생명과학과
  • 생명융합공학과
  • 생명자원과학과
  • 수학과
  • 수학교육학과
  • 한문학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경원예ㆍ조경학과
  • 환경자원경제학과
  • 유럽어문학과
  • 융합시스템공학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.