Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Dong-a University
Trường Đại học 2 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.200 USD/kỳ

Dong-a University

Busan, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 2 học bổng

Thông tin chung

“The experience of a lifetime awaits you at Dong-A”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
225, Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Busan
Năm thành lập
1946
Sinh viên quốc tế
2.101
Giảng viên
1.702
Tổng số sinh viên
26.025

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

2.101

  • Đại học53025%
  • Thạc sĩ29114%
  • Tiến sĩ1206%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông14<1%
  • Khác1.14655%

Giảng viên

1.702

  • Giáo sư · phó giáo sư45427%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu32519%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng20612%
  • Giảng viên thời vụ30518%
  • Khác41224%

Tổng số sinh viên

26.025

  • Đại học24.89096%
  • Thạc sĩ7433%
  • Tiến sĩ3411%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông51<1%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: YouTube Instagram

Danh sách học bổng

2 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

International Student Scholarship(Freshman - Graduate) Trường TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5

Quyền lợi

Miễn/giảm học phí
Quyền lợi kèm theo Miễn 25–70% học phí Nguồn ghi: “70%~25% tuition waiver”

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng tân sinh viên hạng B, C, D giảm lần lượt 70%, 50% và 25% học phí theo trình độ tiếng Hàn hoặc tiếng Anh.

    • Hạng B (70% học phí), hệ tiếng Hàn: TOPIK cấp 5 hoặc SKA (SKA, SKA iBT, iSKA) từ 496 điểm trở lên.
    • Hạng B, hệ tiếng Anh: IELTS 6.5, TOEFL iBT 84 hoặc NEW TEPS 394 trở lên; hoặc đã học bậc trung học trở lên tại quốc gia có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ và được khoa giới thiệu.
    • Hạng C (50% học phí), hệ tiếng Hàn: TOPIK cấp 4 hoặc SKA từ 401 điểm trở lên; hệ tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 hoặc NEW TEPS 326 trở lên, hoặc đã học bậc trung học trở lên tại quốc gia nói tiếng Anh và được khoa giới thiệu.
    • Hạng D (25% học phí), hệ tiếng Hàn: TOPIK cấp 3 hoặc SKA từ 296 điểm trở lên, hoặc không thuộc diện hạng B, C nhưng được khoa giới thiệu; hệ tiếng Anh: dành cho người không thuộc diện hạng B, C và được khoa giới thiệu.
    Hạng B · TOPIK 5 hoặc IELTS 6.5Giảm 70% học phí
    Hạng C · TOPIK 4 hoặc IELTS 5.5Giảm 50% học phí
    Hạng D · TOPIK 3 hoặc khoa giới thiệuGiảm 25% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    ○ Scholarship B: 70% of tuition - KOR Track: TOPIK level 5 or SKA(SKA, SKA iBT, iSKA) 496 score or above - ENG Track: IELTS 6.5, TOEFL iBT 84, NEW TEPS 394 or above or Applicant who has completed the secondary or higher education(undergraduate) in countries where their mother tongue language is English and recommended by department ○ Scholarship C: 50% of tuition - KOR Track: TOPIK level 4 or SKA(SKA, SKA iBT, iSKA) 401 score above - ENG Track: IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, NEW TEPS 326 or above or Applicant who has completed the secondary or higher education(undergraduate) in countries where their mother tongue language is English and recommended by department ○ Scholarship D: 25% of tuition - KOR Track: TOPIK level 3 or SKA(SKA, SKA iBT, iSKA) 296 score above or Those who are not applicable for scholarship Type B or Type C and recommended by department - ENG Track: Those who are not applicable for scholarship Type B or Type C and recommended by department

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Dong-a University Trường Đại học TOPIK 3+ · theo nguồn Mức thưởng theo cấp 3 · 4 · 5

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng tân sinh viên xuất sắc hạng A đến E giảm 30–100% học phí theo cấp TOPIK; hạng E dành cho người không thuộc A đến D.

    • Hạng A: miễn 100% học phí, dành cho người có TOPIK (PBT hoặc iBT) từ cấp 5 trở lên.
    • Hạng B: giảm 60% học phí, dành cho người có TOPIK (PBT hoặc iBT) cấp 4.
    • Hạng C: giảm 50% học phí, dành cho người có TOPIK (PBT hoặc iBT) cấp 3.
    • Hạng D: giảm 40% học phí, dành cho người đạt từ cấp 3 trở lên kỳ thi tiếng Hàn của trường (Dong-A TOPIK).
    • Hạng E: giảm 30% học phí, dành cho tân sinh viên hoặc sinh viên chuyển tiếp đủ điều kiện nhập học nhưng không thuộc hạng A, B, C, D.
    TOPIK 5 trở lênGiảm 100% học phí
    TOPIK 4Giảm 60% học phí
    TOPIK 3Giảm 50% học phí
    Dong-A TOPIK cấp 3 trở lênGiảm 40% học phí
    Không thuộc hạng A đến DGiảm 30% học phí
    Nguyên văn của nguồn

    ○ 외국인 우수 신입생 장학금 A: 수업료 100% / 한국어능력시험(TOPIK PBT, TOPIK iBT) 5급 이상 소지자 ○ 외국인 우수 신입생 장학금 B: 수업료 60% / 한국어능력시험(TOPIK PBT, TOPIK iBT) 4급 소지자 ○ 외국인 우수 신입생 장학금 C: 수업료 50% / 한국어능력시험(TOPIK PBT, TOPIK iBT) 3급 소지자 ○ 외국인 우수 신입생 장학금 D: 수업료 40% / 동아한국어능력시험(Dong-A TOPIK) 3급 이상 소지자 ○ 외국인 우수 신입생 장학금 E: 수업료 30% / 본교 입학 자격 요건을 갖춘 신(편)입생 중, 외국인 우수 신입생 장학금 A,B,C,D에 해당되지 않는 자

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 66 ngành
Nhập học: Tháng 3 Nhận hồ sơ: Tháng 6 · Tháng 12 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 한국어문학과
  • 바이오메디컬학과
  • 반도체학과
  • 정보수학과
  • 화학과
  • 음악학과
  • 체육학과
  • 태권도학과
  • 현대미술학과
  • 의예과
  • 의학과
  • 교육학과
  • 아동학과
  • 역사문화학부 고고미술사학전공
  • 역사문화학부 사학전공
  • 철학생명의료윤리학과
  • 분자유전공학과
  • 생명자원산업학과
  • 식품생명공학과
  • 응용생물공학과
  • 공예학과
  • 일본학과
  • 중국학과
  • 기타모집단위
  • 석당인재학부 공공정책학전공
  • 컴퓨터ㆍAI공학부 AI학과
  • 컴퓨터ㆍAI공학부 컴퓨터공학과
  • 건축학과
  • 건축학과 건축학전공(5년제)
  • 건축학과 실내건축디자인전공
  • 산업디자인학과
  • 조경학과
  • 패션디자인학과
  • 경제학과
  • 경찰ㆍ소방학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 사회복지학과
  • 정치ㆍ사회학부 사회학전공
  • 정치ㆍ사회학부 정치외교학전공
  • 행정학과
  • 기계공학과
  • 도시공학과
  • 산업경영공학과
  • 산업공학과
  • 신소재공학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 조선해양플랜트공학과
  • 화학공학과
  • 환경ㆍ에너지공학부 미래에너지공학전공
  • 환경ㆍ에너지공학부 환경안전전공
  • 글로벌비즈니스학과
  • 영미학과
  • 건강관리학과
  • 식품영양학과
  • 의약생명공학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 관광경영학과
  • 국제무역학과
  • 금융학과
  • 융합경영학과
  • 지식서비스경영학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축공학과
  • 간호학부 간호학과
Master’s Degree 94 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 경찰법학전공
  • 부동산법학전공
  • 법학전문대학원
  • 보건행정학전공
  • 사회복지행정학전공
  • 상담심리치료학전공
  • 중개의과학과
  • 체육학과
  • 컴퓨터공학과
  • 태권도학과
  • 학.연.산 협동과정 부산발전연구원(국제법무학과)
  • 학.연.산협동과정 금속공학과
  • 학.연.산협동과정 융합과학기술학과(한국화학연구원)
  • 학.연.산협동과정 화학공학과
  • 학과간협동과정 기업정책학과
  • 학과간협동과정 예술학과
  • 학과간협동과정 음악문화학과
  • 학과간협동과정영유아학과
  • 한국어문학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 회계학과
  • 생명의료윤리학과(학과간 협동과정)
  • 수학과
  • 스마트생산융합시스템공학과
  • 스포츠의학과
  • 식품생명공학과
  • 식품영양학과
  • 신소재물리학과(학연산 협동과정)
  • 아동심리ㆍ상담학과
  • 에너지ㆍ자원공학과
  • 영어영문학과
  • 음악학과
  • 응용생명과학과
  • 응용생명과학과(학연산 협동과정)
  • 의상섬유학과
  • 의학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 정치학과
  • 조선해양플랜트공학과
  • 조형디자인학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고고미술사학과
  • 관광경영학과
  • 교육학과
  • 금속공학과
  • 금융학과
  • 기계공학과
  • 기업재난관리학과
  • 도시계획ㆍ조경학과
  • 무역학과
  • 문예창작학과
  • 물리학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 미술학과
  • 바이오메디컬학과
  • 법학과
  • 사학과
  • 사회복지학과
  • 사회학과
  • 산업경영공학과
  • 미술교육전공
  • 미술치료교육전공
  • 생물교육전공
  • 수학교육전공
  • 언어치료교육전공
  • 역사교육전공
  • 영양교육전공
  • 영어교육전공
  • 외국어로서의한국어교육전공(4학기)
  • 유아교육전공
  • 음악교육전공
  • 진로및학습컨설팅전공
  • 체육교육전공
  • 국제학과
  • ICT융합해양스마트시티공학과
  • 간호학과
  • 건강과학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 디지털금융학과
  • 교육방법및교육공학전공
  • 교육심리및상담전공
  • 국어교육전공
  • 기계교육전공
  • 다문화교육전공
  • 독서교육전공
  • 문화예술교육전공
Doctorate Degree 64 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 5 · Tháng 11 Thời gian học: 4 kỳ (máy đọc từ nguồn)
  • 학과간협동과정 항만ㆍ물류시스템학과
  • 의료상담심리학과
  • 부동산금융학과간협동과정
  • 법학전문대학원
  • 학과간협동과정 예술학과
  • 학과간협동과정 음악문화학과
  • 국제학과
  • 간호학과
  • 중개의과학과
  • 체육학과
  • 컴퓨터공학과
  • 태권도학과
  • 학.연.산 협동과정 부산발전연구원(국제법무학과)
  • 학.연.산협동과정 금속공학과
  • 학.연.산협동과정 융합과학기술학과(한국화학연구원)
  • 학.연.산협동과정 화학공학과
  • 학과간협동과정 기업정책학과
  • 학과간협동과정영유아학과
  • 한국어문학과
  • 바이오메디컬학과
  • 법학과
  • 사학과
  • 사회학과
  • 산업경영공학과
  • ICT융합해양스마트시티공학과
  • 건강과학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 회계학과
  • 생명의료윤리학과(학과간 협동과정)
  • 수학과
  • 식품생명공학과
  • 식품영양학과
  • 신소재물리학과(학연산 협동과정)
  • 에너지ㆍ자원공학과
  • 영어영문학과
  • 응용생명과학과
  • 응용생명과학과(학연산 협동과정)
  • 의상섬유학과
  • 의학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과
  • 정치학과
  • 조형디자인학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고고미술사학과
  • 관광경영학과
  • 교육학과
  • 금속공학과
  • 기계공학과
  • 기업재난관리학과
  • 도시계획ㆍ조경학과
  • 무역학과
  • 문예창작학과
  • 물리학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 미술학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 56 ngành
  • 정치학과
  • 조형디자인학과
  • 경영정보학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고고미술사학과
  • 관광경영학과
  • 교육학과
  • 금속공학과
  • 기계공학과
  • 기업재난관리학과
  • 도시계획ㆍ조경학과
  • 무역학과
  • 문예창작학과
  • 물리학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 미술학과
  • 바이오메디컬학과
  • 법학과
  • 사학과
  • 사회학과
  • 산업경영공학과
  • ICT융합해양스마트시티공학과
  • 건강과학과
  • 건설시스템공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 중개의과학과
  • 체육학과
  • 컴퓨터공학과
  • 태권도학과
  • 학.연.산 협동과정 부산발전연구원(국제법무학과)
  • 학.연.산협동과정 금속공학과
  • 학.연.산협동과정 융합과학기술학과(한국화학연구원)
  • 학.연.산협동과정 화학공학과
  • 학과간협동과정 기업정책학과
  • 학과간협동과정영유아학과
  • 한국어문학과
  • 행정학과
  • 화학공학과
  • 화학과
  • 환경공학과
  • 회계학과
  • 생명의료윤리학과(학과간 협동과정)
  • 수학과
  • 식품생명공학과
  • 식품영양학과
  • 신소재물리학과(학연산 협동과정)
  • 에너지ㆍ자원공학과
  • 영어영문학과
  • 응용생명과학과
  • 응용생명과학과(학연산 협동과정)
  • 의상섬유학과
  • 의학과
  • 전기공학과
  • 전자공학과

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.