Bỏ qua nội dung chính
Tiếng Hàn Hồng Phương
Khuôn viên Inha University
Trường Đại học · Thạc sĩ 5 học bổng Khoá tiếng ≈ 1.150 USD/kỳ

Inha University

Incheon, Hàn Quốc

Dữ liệu nguồn: 28/07/2026 Nguồn chính thức: studyinkorea.go.kr

Xem 5 học bổng

Thông tin chung

“My brand, My Inha”
Khẩu hiệu của trường (nguyên văn tiếng Anh theo nguồn)
Địa chỉ
100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon, Republic of Korea
Loại trường
Tư thục
Khu vực
Incheon
Năm thành lập
1954
Sinh viên quốc tế
1.482
Giảng viên
1.926
Tổng số sinh viên
19.582

Quy mô trường

Sinh viên quốc tế

1.482

  • Đại học1.21982%
  • Thạc sĩ1389%
  • Tiến sĩ926%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông332%

Giảng viên

1.926

  • Giáo sư · phó giáo sư51327%
  • Trợ lý giáo sư · giảng viên cơ hữu25613%
  • Giáo sư kiêm nhiệm · thỉnh giảng77340%
  • Giảng viên thời vụ38420%

Tổng số sinh viên

19.582

  • Đại học17.79891%
  • Thạc sĩ1.1496%
  • Tiến sĩ4392%
  • Thạc sĩ + tiến sĩ liên thông1961%

Đầu mối liên hệ

Kênh của trường: YouTube

Danh sách học bổng

5 chương trình · bấm để xem chi tiết

Tổng quan mức hỗ trợ

Theo nguồn · bấm tên để xem chi tiết

Thanh tím: % học phí được miễn/giảm đọc từ chuỗi của nguồn — vế nhạt là khoảng dao động (ví dụ "30~50%"). Không có thanh nghĩa là nguồn không ghi con số % rõ ràng.

Assistantship(Graduate) Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ 1,1 triệu KRW – 3 triệu KRW Nguồn ghi: “KRW 1.1 ~ 3 million / a semester”
Quyền lợi kèm theo KRW 1390 million / a semester

Điều kiện ứng tuyển

  • Chỉ dành cho học viên quốc tế sau đại học: trợ lý phòng thí nghiệm 1.100.000–2.450.000 KRW/kỳ, trợ giảng 1.100.000–1.450.000 KRW/kỳ.

    • Người đang đi làm tại Hàn Quốc không thuộc diện xét.
    • Cần có thư giới thiệu của giáo sư hướng dẫn sau khi nhập học.
    • Xét chọn mỗi học kỳ.
    • Có thể nhận đồng thời với học bổng Jungseok International.
    Nguyên văn của nguồn

    ※ Only for graduate international students (Job holders in Korea are not eligible.) 1. Scholarship for Laboratory Assistant : 1.1 ~ 2.45 million KRW / a semester 2. Scholarship for Teaching Assistant : 1.1 ~ 1.45 million KRW / a semester * Requirement : Recommendation from your adviser professor after entrance * Selection : Every semester * Assistantship can be awarded in addition to the Jungseok International scholarship.

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Jungseok International Scholarship(Graduate) Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Miễn 30–100% học phí Nguồn ghi: “From 30% to 100% tuition fee”
Quyền lợi kèm theo KRW 1660 million / a year

Điều kiện ứng tuyển

  • Học viên quốc tế sau đại học được miễn 30–100% học phí nếu đạt chứng chỉ ngoại ngữ tương ứng với từng hạng học bổng.

    • Người đang đi làm tại Hàn Quốc không thuộc diện xét.
    • Thời gian hưởng: tối đa 4 học kỳ với thạc sĩ, 6 học kỳ với tiến sĩ, 8 học kỳ với chương trình tích hợp (Integrated).
    • Phải có chứng chỉ ngoại ngữ chính thức tương ứng với từng hạng học bổng; xem hướng dẫn tuyển sinh để biết yêu cầu chi tiết.
    Nguyên văn của nguồn

    ※ Only for graduate international students (Job holders in Korea are not eligible.) 1. Amount of Scholarship : From 30% to 100% tuition fee waive 2. Duration of Scholarship : - Up to the 4th semester for Master’s / Up to the 6th semester for Doctoral / Up to the 8th semester for Integrated 3. Requirements for scholarship application : A person who meets the corresponding official language certificates of each scholarship section (refer to the admission guidelines for detailed requirements)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for International students Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Full or half tuition fee
Quyền lợi kèm theo approx. KRW 960 million / a year

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng dành cho sinh viên quốc tế.

    Nguyên văn của nguồn

    ※ Scholarship for International students

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp International Admissions Team · Undergraduate admission apply@inha.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for International Students Trường Thạc sĩ

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Full or Half Tuition Fee
Quyền lợi kèm theo KRW 83 million / a year

Điều kiện ứng tuyển

  • Học bổng cho sinh viên quốc tế hệ GSL: miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí, trong tối đa 4 học kỳ.

    • Tân sinh viên: xét theo thành tích học tập trước đó.
    • Sinh viên đang học: xét theo kết quả học tập hiện tại, được gia hạn nếu giữ GPA từ 3.5 trở lên.
    Nguyên văn của nguồn

    ※ Scholarship for GSL International students 1. Amount of Scholarship : Full or half tuition fee waive 2. Duration of Scholarship : Up to the 4th semester 3. Requirements - New students : Past academic excellence - Returning students : Current academic excellence (renewable if student maintains GPA or 3.5 or above)

Mở nguồn học bổng

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Scholarship for Invited Exchange Students Trường Đại học

Quyền lợi

Miễn lệ phí
Mức hỗ trợ Miễn 100% học phí Nguồn ghi: “Full Tuition Fee”
Quyền lợi kèm theo approx. KRW 600 million / a year

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên trao đổi được mời: miễn toàn bộ học phí trong học kỳ trao đổi.

    Nguyên văn của nguồn

    ※ Scholarship for Invited Exchange Students 1. Amount of Scholarship : Full tuition fee waive 2. Duration of Scholarship : Exchange study semester 3. Requirements : Invited exchange students Only

Mở nguồn học bổng
Liên hệ trực tiếp International Relations Team orir@inha.ac.kr

THHP kiểm tra thông tin mục này ngày 28/07/2026.

Ngành đào tạo & kỳ tuyển sinh

Danh sách theo nguồn, chưa biên dịch. Kỳ tuyển sinh ở đây là của TRƯỜNG, không phải hạn nộp học bổng.

Bachelor’s Degree 47 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 7 · Tháng 9 · Tháng 11 Thời gian học: 4–6 năm (máy đọc từ nguồn)
  • Mechanical Engineering
  • Aerospace Engineering
  • Naval Architecture & Ocean Engineering
  • Industrial Engineering
  • Chemical Engineering
  • Biological Engineering
  • Polymer Science & Engineering
  • Materials Science and Engineering
  • Civil Engineering
  • Environmental Engineering
  • Geoinformatic Engineering
  • Architecture
  • Energy Resource Engineering
  • Electrical Engineering
  • Electronic Engineering
  • Information and Communication Engineering
  • Mathematics
  • Statistics
  • Physics
  • Chemistry
  • Biological Sciences
  • Ocean Sciences
  • Food & Nutrition
  • Business Administration
  • Global Finance and Banking
  • Asia Pacific School of Logistics
  • International Trade
  • Public Administration
  • Political Science and International Relations
  • Department of Media and Communication
  • Economics
  • Consumer Science
  • Child Studies
  • Social Welfare Studies
  • Korean Language and Literature
  • History
  • Philosophy
  • China Studies
  • Japanese Language and Culture
  • English Language & Literature
  • French Language and Culture
  • Cultural Contents & Management
  • Fine Arts
  • Design Convergence
  • Kinesiology
  • Theater and Film Studies
  • Fashion Design & Textiles
Master’s Degree 118 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 서비스경영공학전공(학과간협동과정)
  • 생명과학과
  • 산업보안거버넌스전공
  • 산업경영공학과
  • 사회교육과
  • 사학과
  • 법학과
  • 반도체공정ㆍ장비전공
  • 바이오시스템융합학과
  • 바이오메디컬사이언스ㆍ엔지니어링전공
  • 재료화학공학과
  • 전기공학전공
  • 전기전자컴퓨터공학과
  • 전자공학전공
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 글로벌금융학과
  • 글로벌산업ㆍ환경융합전공
  • 금속ㆍ재료공정공학전공(학과간협동과정)
  • 기계공학과
  • 물리학과
  • 경영학과
  • 건축공학전공
  • 건축토목공간정보공학과
  • 공간정보공학전공
  • 광기술융합전공
  • 기계공학전공
  • 미래자동차공학전공
  • 블록체인전공
  • 빅데이터전공
  • 산업경영공학전공
  • 인공지능융합전공
  • 재료공학전공
  • 신소재공학과
  • 앙트러프러너십전공(학과간협동과정)
  • 컴퓨터공학전공
  • 토목공학전공
  • 화학공학전공
  • 환경공학과
  • 환경공학전공
  • 교육학과
  • FTA 통상정책ㆍ비즈니스컨설팅전공(학과간협동과정)
  • 간호학과
  • 건설기계공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경제학과
  • 고분자공학과
  • 고분자환경융합공학전공
  • 공간정보공학과
  • 광정보전자전공(학과간협동과정)
  • 국어교육학과
  • 국제통상학과
  • 지적재산권학과
  • 체육학과
  • 기술ㆍ철학ㆍ문화전공
  • 녹색금융전공
  • 다문화교육학과
  • 다문화학전공(학과간협동과정)
  • 도시계획전공(학과간협동과정)
  • 도시재생학전공
  • 디자인융합학과
  • 문화경영학전공(학과간협동과정)
  • 소비자아동학과
  • 소재분석전공
  • 수학과
  • 수학교육학과
  • 스마트디지털엔지니어링전공
  • 스마트시티공학전공
  • 식품영양학과
  • 학술과정
  • 법학전문대학원
  • I-헬스케어전공
  • 바이오헬스융합전공
  • 커뮤니티케어전공
  • 에너지자원공학과
  • 영어교육과
  • 영어영문학과
  • 융합고고학전공(학과간협동과정)
  • 의과학과
  • 의류디자인학과
  • 의학과
  • 인문융합치료학전공
  • 인터랙티브콘텐츠전공(학과간협동과정)
  • 일어일본학과
  • 전기컴퓨터공학과
  • 정치외교학과
  • 조선해양공학과
  • 조형예술학과
  • 중국학과
  • 지속가능경영학전공(학과간협동과정)
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 프랑스어권학과
  • 한국어문학과
  • 항공산업시스템공학전공
  • 항공우주공학과
  • 해양과학과
  • 행정학과
  • 화학ㆍ화학공학융합학과
  • 환경ㆍ안전융합전공(학과간협동과정)
  • 회계학과
  • 휴먼아트테크놀로지전공
  • 글로벌학술석사
  • 물류MBA과정
  • 물류전문대학원
  • 환경보건전공
  • 심리상담전공
  • 언어병리학전공
  • 노인학과(노년학전공)
  • 부동산학과
  • 사이버보안정책학과
  • 사회복지학과
  • 사회안전정책학과
  • 언론ㆍ홍보학과
  • 이민다문화정책학과
  • 해양수산정책학과
  • 스마트소재부품공학전공
  • 첨단소재공정공학전공
Doctorate Degree 73 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 5 · Tháng 9 · Tháng 10 Thời gian học: 2 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 글로벌산업ㆍ환경융합전공
  • 법학전문대학원
  • 기술ㆍ철학ㆍ문화전공
  • 첨단소재공정공학전공
  • 산업경영공학과
  • 생명과학과
  • 서비스경영공학전공(학과간협동과정)
  • 사학과
  • 사회교육과
  • 법학과
  • 조선해양공학과
  • 지속가능경영학전공(학과간협동과정)
  • 지적재산권학과
  • 체육학과
  • 녹색금융전공
  • 다문화교육학과
  • 다문화학전공(학과간협동과정)
  • 도시계획전공(학과간협동과정)
  • 도시재생학전공
  • 문화경영학전공(학과간협동과정)
  • 소비자아동학과
  • 수학과
  • 수학교육학과
  • 스마트디지털엔지니어링전공
  • 스마트시티공학전공
  • 식품영양학과
  • 신소재공학과
  • FTA 통상정책ㆍ비즈니스컨설팅전공(학과간협동과정)
  • 건설기계공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고분자공학과
  • 고분자환경융합공학전공
  • 공간정보공학과
  • 광정보전자전공(학과간협동과정)
  • 교육학과
  • 국어교육학과
  • 금속ㆍ재료공정공학전공(학과간협동과정)
  • 기계공학과
  • 물리학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 바이오메디컬사이언스ㆍ엔지니어링전공
  • 바이오시스템융합학과
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 한국어문학과
  • 항공산업시스템공학전공
  • 항공우주공학과
  • 해양과학과
  • 행정학과
  • 화학ㆍ화학공학융합학과
  • 환경ㆍ안전융합전공(학과간협동과정)
  • 환경공학과
  • 회계학과
  • 휴먼아트테크놀로지전공
  • 물류전문대학원
  • 학술과정
  • 에너지자원공학과
  • 영어교육과
  • 영어영문학과
  • 융합고고학전공(학과간협동과정)
  • 의과학과
  • 의류디자인학과
  • 의학과
  • 인문융합치료학전공
  • 국제통상학과
  • 인터랙티브콘텐츠전공(학과간협동과정)
  • 일어일본학과
  • 전기컴퓨터공학과
  • 정치외교학과
  • 간호학과
Combined Master’s and Doctorate Degree 68 ngành
Nhập học: Tháng 3 · Tháng 9 Nhận hồ sơ: Tháng 3 · Tháng 4 · Tháng 9 · Tháng 10 Thời gian học: 4 năm (máy đọc từ nguồn)
  • 산업경영공학과
  • 생명과학과
  • 서비스경영공학전공(학과간협동과정)
  • 사학과
  • 사회교육과
  • 경영학과
  • 경제학과
  • 고분자공학과
  • 고분자환경융합공학전공
  • 공간정보공학과
  • 광정보전자전공(학과간협동과정)
  • 교육학과
  • 국어교육학과
  • 국제통상학과
  • 금속ㆍ재료공정공학전공(학과간협동과정)
  • 기계공학과
  • 물리학과
  • 미디어커뮤니케이션학과
  • 바이오메디컬사이언스ㆍ엔지니어링전공
  • 바이오시스템융합학과
  • 법학과
  • 학술과정
  • 에너지자원공학과
  • 영어교육과
  • 영어영문학과
  • 융합고고학전공(학과간협동과정)
  • 의과학과
  • 의류디자인학과
  • 의학과
  • 인문융합치료학전공
  • 인터랙티브콘텐츠전공(학과간협동과정)
  • 일어일본학과
  • 전기컴퓨터공학과
  • 정치외교학과
  • 조선해양공학과
  • 지속가능경영학전공(학과간협동과정)
  • 지적재산권학과
  • 체육학과
  • 녹색금융전공
  • 다문화교육학과
  • 다문화학전공(학과간협동과정)
  • 도시계획전공(학과간협동과정)
  • 도시재생학전공
  • 문화경영학전공(학과간협동과정)
  • 소비자아동학과
  • 수학과
  • 수학교육학과
  • 스마트디지털엔지니어링전공
  • 스마트시티공학전공
  • 식품영양학과
  • 신소재공학과
  • FTA 통상정책ㆍ비즈니스컨설팅전공(학과간협동과정)
  • 건설기계공학과
  • 건축공학과
  • 건축학과
  • 토목공학과
  • 통계학과
  • 한국어문학과
  • 항공산업시스템공학전공
  • 항공우주공학과
  • 해양과학과
  • 행정학과
  • 화학ㆍ화학공학융합학과
  • 환경ㆍ안전융합전공(학과간협동과정)
  • 환경공학과
  • 회계학과
  • 휴먼아트테크놀로지전공
  • 물류전문대학원

Trang này tổng hợp tự động từ cổng thông tin chính thức dành cho sinh viên quốc tế (dữ liệu nguồn ngày 28/07/2026). Nguồn không công bố hạn nộp, mốc TOPIK hay danh sách hồ sơ của từng học bổng, nên những mục đó không hiện ở đây — hãy mở trang chính thức của trường để xem. THHP chưa biên tập tay trường này.